Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978884-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200978363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 14:34:00 đến ngày 2020-10-09 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,318,845,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất KTH, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  58,8294 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,3225 100m3
3 Đào kênh mương, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,8635 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  590,6574 10m3/1km
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,6927 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  113,8115 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,99 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,9781 100m3
9 Mua đất đắp K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  161,5463 100m3
10 Mua đất đắp K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30,8485 100m3
11 Vận chuyển đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.590,0397 10m3/1km
12 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,012 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,004 100m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4 m3
15 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2 m3
16 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,12 100m2
17 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.793,82 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.793,82 m2
19 Bê tông móng hè, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  179,382 m3
20 Đào đất trồng vỉa, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,884 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,884 m3
22 Lớp vữa lót viên vỉa dày 2 cm VXM75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48,84 m2
23 Bó vỉa hè, đường bằng đá KT: 22*18*100, vữa mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  186 m
24 Bó vỉa hè, đường bằng đá KT: 22*18*20, vữa mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36 m
25 Đào đất bó bồn trồng hoa, trồng cây, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,832 m3
26 Lớp vữa lót viên vỉa dày 2 cm VXM75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  58,32 m2
27 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,832 m3
28 Bó bồn trồng hoa + trồng cây bằng đá KT: 10*15*100, vữa mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  291,6 m
29 Đào đất trồng hoa, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,43 100m3
30 Đắp đất màu trồng hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  33,712 m3
31 Đất màu trồng cây, hoa tận dụng từ đào hữu cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  107,822 m3
32 Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 Cây
33 Trồng cây Giáng Hương đường kính 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23 Cây
34 Trồng hoa Ngũ Sắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  83,95 m2
35 Trồng cây Dạ Yến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  160,72 m2
36 Trồng viền Chuỗi Ngọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  214,5 m2
37 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,3716 10m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,3077 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,033 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41,005 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt C12.5, hàm lượng 5.5%, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41,005 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,815 100tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30,58 m2
2 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  46,8 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,831 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,474 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7319 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,856 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2713 tấn
8 Lắp đặt cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  119 cái
9 Sơn cọc tiêu bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  44,625 m2
10 Mua cột đỡ biển báo D88.3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  84 m
11 Thay thế cột biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24 1 cột
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,94 m3
13 BT móng cột biển báo M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,28 m3
14 Mua + Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0.7 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
15 Mua +Lắp đặt Biển báo phản quang chữ nhật KT: 1.6*1(m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
D THOÁT NƯỚC DỌC B8H=40860
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,05 m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,65 m3
3 Xây gạch chỉ đặc không nung 6.5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  33 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  150 m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,75 100m2
6 Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,3 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,72 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6735 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7185 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,35 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  150 1cấu kiện
E XÂY TRẢ MƯƠNG B50, L=159
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,423 m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,214 m3
3 Xây gạch chỉ đặc không nung 6.5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  47,859 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  297,33 m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,064 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 6-8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0115 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0614 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,32 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32 cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,6138 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,138 10m3/1km
3 Đắp đất quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9946 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,52 m3
5 Xây đá hộc, xây đầu cống+ tường cánh, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,39 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM PCB30 mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,01 m3
7 Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM PCB30 mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,46 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1148 100m2
9 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,6 m3
10 Lắp dựng ván khuôn bản vượt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0752 100m2
11 Cốt thép bản đổ tại chỗ fi 6-8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1072 tấn
12 Cốt thép bản đổ tại chỗ fi 12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,275 tấn
13 Ống nhựa PVC D48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 m
14 Bê tông tấm bản vượt đá 1x2, mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,7 m3
15 Đế cống D800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24 Chiếc
16 Ống cống D800, L = 2.5m/đốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30 m
17 Đế cống D1000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 Chiếc
18 Ống cống D1000, L= 2.5m/ đốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,5 m
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34 1cấu kiện
20 Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
21 Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
22 Mối nối cống tròn dày 1,0 cm, vữa mác 100 ( VD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,6776 m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8829 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính 12 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0808 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2923 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính > 18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0256 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,64 m3
28 Mối nối cống hộp dày 5,0 cm, vữa mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,6096 m2
29 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m, quy cách 1000x800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 cái
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bảo vệ ống cống, đường kính 6 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0432 tấn
31 Bê tông bảo vệ ống cống, đá 1x2, mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,24 m3
32 Quét nhựa bi tum phòng nước ống cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  179,65 m2
33 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9 m3
34 Xây gạch bê tông đặc 6.5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9 m3
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,64 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->