Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 10:03:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,343,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,4036 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,3549 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1209 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,7819 | 100m2 |
| 5 | Rải cao su lót để đổ BT cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,8851 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 171,4568 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,54 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,324 | 100m |
| 9 | Sản xuất thép bản cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,2151 | tấn |
| 10 | Lắp thép bản cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,2151 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 243 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5313 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 97,6227 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,0496 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật tư, chỉ tính nhân công, tận dụng cát đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,2579 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,2579 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2847 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,1558 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0377 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,7658 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan đở hộp gen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0177 | tấn |
| 22 | Trải cao su lót đáy đan đở hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0089 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,006 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0875 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,6694 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,3996 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,278 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7914 | tấn |
| 29 | Trải cao su lót đáy giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3657 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9415 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,8005 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2014 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,0332 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1676 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,542 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4614 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,2541 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,4018 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,8962 | m3 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,029 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3701 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5676 | tấn |
| 43 | Trải cao su lót đà sàn trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6399 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1397 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,5062 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,026 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,3627 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,487 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3267 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,1536 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3754 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,6676 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5634 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,0348 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,3473 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2868 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,0507 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,242 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,3316 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,2405 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8376 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,632 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2373 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,711 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3017 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,324 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9753 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2742 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,2772 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,211 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1435 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2227 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,3305 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1352 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,241 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2554 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4148 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4422 | 100m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,3948 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1107 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2214 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4362 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,808 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1587 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1857 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1587 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1827 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5256 | 100m2 |
| 89 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,2586 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0174 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1556 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0174 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1547 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1649 | 100m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,394 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0036 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0251 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0033 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0236 | tấn |
| 100 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0602 | 100m2 |
| 101 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3009 | m3 |
| 102 | Lắp đặt bu lông neo M18, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt bu lông M20x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | cái |
| 104 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,698 | tấn |
| 105 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,057 | tấn |
| 106 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,755 | tấn |
| 107 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3526 | tấn |
| 108 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3526 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 81,7752 | 1m2 |
| 110 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,8665 | m3 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5401 | m3 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,8 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,8 | m2 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,468 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,018 | m2 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,175 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,6308 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,9293 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,2323 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,755 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,24 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,9904 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,0592 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 441,8038 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.276,695 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 161,9885 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 196,3656 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 189,055 | m2 |
| 129 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,418 | m |
| 130 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,513 | m |
| 131 | Đắp vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,4 | m2 |
| 132 | Kẻ ron tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 293,112 | 10m |
| 133 | Đắp quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 134 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,3036 | m2 |
| 135 | Ốp gạch inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,2369 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,46 | m2 |
| 137 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 210,4386 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.462,362 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 547,411 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 421,566 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.588,207 | m2 |
| 142 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,15 | m2 |
| 143 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật tư, chỉ tính nhân công, tận dụng cát đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 142,466 | m3 |
| 144 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 519,09 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 600x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,89 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,9 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 577,88 | m2 |
| 148 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 501,28 | m2 |
| 149 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,9 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 76,95 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,06 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 87,72 | m2 |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 87,72 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,32 | m2 |
| 155 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 57,37 | m2 |
| 156 | Quét Sika chống thấm mái 2 lớp, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 216,97 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 75,31 | m2 |
| 158 | Lắp đặt tấm compact laminate 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8 | m2 |
| 159 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,216 | m3 |
| 160 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,4 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,4 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,4 | m2 |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0192 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,03 | 100m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,648 | m3 |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 167 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m2 |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 169 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8614 | m3 |
| 170 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,834 | m3 |
| 171 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,1404 | m2 |
| 172 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,1404 | m2 |
| 173 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,6267 | m2 |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,6267 | 1m2 |
| 175 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3159 | tấn |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3159 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 122,01 | 1m2 |
| 178 | Lợp mái bằng tole PU dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,964 | 100m2 |
| 179 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1719 | 100m2 |
| 180 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại 1,5Hp (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | máy |
| 181 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại 2Hp (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | máy |
| 182 | Lắp đặt quạt đảo trần (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤22kW (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,15 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,15 | 100m |
| 186 | Lắp đai khởi thuỷ, Đường kính ống 90-27 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 187 | Lắp đai khởi thuỷ, Đường kính ống 90-21 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,35 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,06 | 100m |
| 190 | Lắp đặt MCCB 4P-100A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 3P-32A10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt mini contacter 2P-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt times 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt đèn led Tube 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn led Tube 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 34 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15W màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn led âm trần 3x9W chóa mica màu trắng sửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 72 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vỏ tủ điện MBD 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 206 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-1 sino 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 207 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-2 sino 36 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 208 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-3 sino 18 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A-250V + mặt nạ + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V + mặt nạ + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V + mặt nạ + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V + mặt nạ + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tơ điện, Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.460 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.125 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 105 | m |
| 219 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 480 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 222 | Đèn pha led 100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 223 | Cần đèn đơn chiếu sáng led 100w-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt tổng đài điện thoại (4 trung kế, 16 nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 225 | Lắp đặt module quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt hub 48 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 600 | 1m |
| 228 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 đôi 4 lỗi (2x2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 210 | 1m |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm + điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | bộ |
| 230 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | bộ |
| 231 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 233 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 234 | Lắp đặt máy bơm 45 lít/phút - H=39m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | máy |
| 235 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm bằng biến tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | hộp |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,34 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,54 | 100m |
| 241 | Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | cái |
| 243 | Lắp đặt co PPR 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê PPR giảm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê PPR giảm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê PPR giảm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 248 | Lắp đặt nối giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt van cổng PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt van phao inox d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt van 1 chiều PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt van cổng PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt Luppe gang d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt nối PPR 1 đầu ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,34 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,44 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 259 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 260 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 57 | cái |
| 261 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 262 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 267 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt cầu thu nước mưa d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 274 | Lắp đặt phễu thu nước sàn d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| B | Hạng mục 2: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1716 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5536 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8008 | 100m2 |
| 4 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2184 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,4198 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,12 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,342 | m3 |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,196 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7368 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật tư, tận dụng cát san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,668 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,668 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,006 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1026 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,1762 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2704 | m3 |
| 18 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1306 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0581 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2617 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2611 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,6113 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0345 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1556 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2826 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4756 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3102 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0826 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1324 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0348 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 80,8895 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,675 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,2 | m |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,2276 | m2 |
| 35 | Sản xuất thép đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1058 | tấn |
| 36 | Lắp dựng đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1058 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,992 | 1m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 74,6604 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,675 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 74,66 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,675 | m2 |
| 42 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,8235 | m2 |
| 43 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,8235 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,824 | 1m2 |
| 45 | Sản xuất cửa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0741 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,94 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,014 | 1m2 |
| 48 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,715 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cổng chính hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,6 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50,1607 | 1m2 |
| 51 | Bộ chữ mica tên trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền sân đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1835 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,101 | 100m3 |
| 3 | Lớp CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,734 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,018 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,485 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D110/63 x 3U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU, ĐK 60mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp van gang 2 chiều DN60 BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm d200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phao cơ D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0159 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0211 | m3 |
| 17 | Khử trùng ống nước, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,485 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,485 | 100m |
| E | Hạng mục 5: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, cống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1122 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật tư, tận dụng cát san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,008 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,008 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4743 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép hố ga đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2369 | tấn |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,9875 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0701 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0007 | m3 |
| 10 | Lắp đặt nắp hố ga kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 11 | Đắp cát móng ống cống HDPE (không tính vật tư, tận dụng cát san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,58 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,26 | 100 m |
| F | Hạng mục 6: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,01 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 59,6977 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,359 | 100m |
| 4 | Cốt thép neo cọc đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1343 | tấn |
| 5 | Lắp đặt mê bồ chắn đất (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,2581 | 100m2 |
| 6 | Đào đất đắp bờ bao, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,2347 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,238 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 57,9533 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 57,9533 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0015 | tấn |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0287 | tấn |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0754 | tấn |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0064 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1119 | tấn |
| 15 | Lắp dựng bàn thăm lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,075 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| G | Hạng mục 7: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 66,7888 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,7156 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, đường kính ngọn 4,2cm, dài 4,7m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,3341 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,704 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,704 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9451 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,5083 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,122 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7088 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8653 | tấn |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,49 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 94,5088 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0533 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3632 | tấn |
| 17 | Sản xuất ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2206 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0025 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nắp hồ nước đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7491 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0567 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp hồ nước - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0675 | 100kg |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nắp hồ nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2223 | tấn |
| 24 | Quét Sika chống hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 112,9988 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm băng cản nước Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,6 | m |
| 26 | Lắp đặt thang Inox thăm hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tấn |
| H | Hạng mục 8: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng đường dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,58 | m3 |
| 2 | Đắp cát đệm ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,0925 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,76 | m3 |
| 4 | Đặt gạch thẻ trên ống (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,388 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,485 | 100m |
| 6 | Rải cáp điện CU/XLPE/PVC-1x4c-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,62 | 100m |
| I | Hạng mục 9: PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 08 kênh (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Biến thế 220V-24VAC (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Bình ắc quy dự phòng (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | bộ |
| 5 | Công tắc khẩn (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Chuông báo cháy (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Dây điện nguồn 2x1.5mm2 (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.25mm2 (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 450 | m |
| 10 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm - Exit (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,27 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,27 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,07 | 100m |
| 15 | CO STK D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 16 | CO STK D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 17 | CO STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 18 | TÊ STK D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 19 | TÊ STK D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Bầu giảm STK DN80-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Bầu giảm STK DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Lục giác STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt LUPE, Đường kính van 80 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q= 54m3/h, H= 60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính van 80 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren 2 chiều, Đường kính van 80 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Họng chờ 1 họng DN80-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Trụ chữa cháy dn80- 2 họng dn65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 29 | Mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 30 | Chống rung DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x220) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 32 | Van chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy B (DN50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cuộn |
| 34 | Lăng phun chữa cháy B (D13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 35 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x450x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy A (DN65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cuộn |
| 37 | Lăng phun chữa cháy A (D16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bình |
| 39 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bình |
| 40 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bảng |
| 41 | Kim thu sét Ingesco, BK bảo vệ cấp III; R= 69m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 42 | Trụ đỡ kim thu sét - 5m (D42-34-27mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 43 | Cọc tiếp địa D16mm - mạ đồng, L=2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cọc |
| 44 | Bộ dây ràng cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 45 | Hộp kiểm tra điện trở (150x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 46 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 38 | m |
| 47 | Ống nhựa PVC 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi