Gói thầu: Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa đường ĐT747A đoạn từ ngã tư Hội Nghĩa đến cầu Bình Cơ, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200979940-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa đường ĐT747A đoạn từ ngã tư Hội Nghĩa đến cầu Bình Cơ, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20200755328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 16:19:00 đến ngày 2020-10-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,600,652,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ ĐƯỜNG ĐT747A ĐOẠN TỪ (NGÃ TƯ HỘI NGHĨA) ĐẾN (CẦU BÌNH CƠ), PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THỊ XÃ TÂN UYÊN, TỈNH BÌNH DƯƠNG
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 404 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 21.366 mét
4 ống nhựa PVC D56x3 Tham khảo Phần II, chương V 433 mét
5 Phần xây dựng cáp cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 4,64 100m
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 7,192 m3
8 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 8,4748 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 7,6764 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 7,8118 m3
11 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 4.509,152 m2
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 2.154,57 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 371,6096 m3
14 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 119 bể
15 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 17 bể
16 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 153 nắp đan
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 119 bể
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 17 bể
19 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 119 bể
20 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 17 bể
21 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 119 bể
22 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 17 bể
23 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 17 bể
24 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 4,33 100 m/1ống
25 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 217,12 100 m/1ống
26 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 1.173,44 m
27 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 23 vị trí
28 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 3.692 bộ
29 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 544 nút bịt ống
30 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 921,2354 m3
31 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 590,3503 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 20,9378 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 20,9378 100m3
34 Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (bao gồm cả nắp đan) Tham khảo Phần II, chương V 292 hố ga
35 Lắp đặt cút cong phi 56 Tham khảo Phần II, chương V 52 cái
36 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 71,92 m2
39 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 71,92 m2
40 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 71,92 m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 71,92 m2
42 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 71,92 m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 38,382 m2
44 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 38,382 m2
46 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 38,382 m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 7,6764 m3
48 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
50 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 2.098,776 m2
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 2,0988 100m3
52 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 2.098,776 m2
53 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
54 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 2.098,776 m2
55 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 2,0988 100m3
56 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 2.098,776 m2
57 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 141,606 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 7,0803 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->