Gói thầu: Nâng cấp và sửa chữa nhỏ Trạm Tam Đảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Địa chất và Địa vật lý biển |
| Tên gói thầu | Nâng cấp và sửa chữa nhỏ Trạm Tam Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200964378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 09:57:00 đến ngày 2020-10-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,417,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 6 | bộ |
| B | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 6 | bộ |
| C | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 6 | bộ |
| D | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 12 | bộ |
| E | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 để sửa đường ống thoát | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 để sửa đường ống thoát | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 4 | lỗ |
| F | Sửa chữa đường ống cấp và thoát cho 6 khu | |||
| 1 | Sửa chữa đường ống cấp và thoát cho 6 khu | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 6 | khu |
| G | Hút bể phốt đổ đi | |||
| 1 | Hút bể phốt đổ đi | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 1,5 | m3 |
| H | Tháo dỡ hệ thống đèn cũ bị hỏng cho các tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn cũ bị hỏng cho các tầng | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 3 | công |
| I | Lắp đặt chậu xí bệt | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 6 | bộ |
| J | Lắp đặt chậu tiểu nam | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 6 | bộ |
| K | Lắp đặt van tiểu inax | |||
| 1 | Lắp đặt van tiểu inax | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 6 | bộ |
| L | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 6 | bộ |
| M | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 6 | bộ |
| N | Lắp đặt thùng đun nước nóng | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 2 | bộ |
| O | Lắp đặt gương soi | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 6 | cái |
| P | Lắp đặt kệ kính | |||
| 1 | Lắp đặt kệ kính | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 6 | cái |
| Q | Lắp đặt giá treo | |||
| 1 | Lắp đặt giá treo | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 6 | cái |
| R | Lắp đặt hộp đựng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 6 | cái |
| S | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 6 | bộ |
| T | 20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | |||
| 1 | 20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 110 | m |
| U | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 128 | m |
| V | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 280 | m |
| W | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 256 | m |
| X | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 200 | m |
| Y | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 lắp cho đèn, quạt các phòng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 lắp cho đèn, quạt các phòng | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 360 | m |
| Z | Lắp đặt ổ cắm đôi | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 40 | cái |
| AA | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20,25Ampe | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20,25Ampe | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 20 | cái |
| AB | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 20 | cái |
| AC | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 36 | cái |
| AD | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm hành lang | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm hành lang | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 14 | bộ |
| AE | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng cho (các khu vệ sinh) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng cho (các khu vệ sinh) | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 6 | bộ |
| AF | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường phòng hội trường tầng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường phòng hội trường tầng 2 | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 4 | cái |
| AG | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây cho các phòng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây cho các phòng | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 15 | bộ |
| AH | Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình | 15 | hộp |
| AI | Vận chuyển phế thải đổ đi và vệ sinh công trình | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi và vệ sinh công trình | Theo tiêu chuẩn của Việt Nam về quy định sửa chữa, cải tạo công trình. | 1 | cụm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi