Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Tự |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200973949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 15:10:00 đến ngày 2020-10-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,334,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 918,2992 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0542 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8687 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1831 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2059 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1326 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2121 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1318 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2844 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2295 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3462 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8504 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8725 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9079 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4904 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,7504 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,612 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,086 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,2 | m |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,504 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,3444 | m2 |
| 29 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt ống, nan 16x16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,131 | tấn |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2399 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,1627 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,1627 | 1m2 |
| 33 | Quả cầu thép trang trí D30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 432 | cái |
| 34 | Con lăn thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 35 | Bộ khoá cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt biển hiệu tên (ủy ban nhân dân xã Đại Tự) bằng hợp kim nổi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 37 | Đào móng đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0258 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0086 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3026 | m3 |
| 40 | Cốt thộp chữ I (100x55x4.5mm) đặt trong lõi trụ chính (trọng lượng riêng 55kg/6m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,8333 | kg |
| 41 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,099 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3519 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,176 | m2 |
| 46 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3183 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 48 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Bản lề cửa + goong cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Tôn dày 3 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,54 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | 1m2 |
| 52 | Bộ khóa cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước tát ao phục vụ quá trình thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | t.bộ |
| 2 | Đào xúc đất đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.403,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1226 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.083,5 | m3 |
| 5 | Đào vận chuyển đất tận dụng đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6631 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6631 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG+ LÁT LỐI ĐI BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 263,2455 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt xác rắn khi đổ bê tông sân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.754,97 | m2 |
| 3 | Làm khe co | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 520,69 | m |
| 4 | Mua viên đá vỉa 180x350x1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 285,36 | m |
| 5 | Lắp đặt đá vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 285,36 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,8321 | m3 |
| 7 | Mua ghế đá ngồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lát đá lối đi-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 518,42 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,1658 | m3 |
| 2 | Mua viên vỉa đá 100x200x1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 508,29 | m |
| 3 | Lắp viên vỉa bằng đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 508,29 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,18 | m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu bê tông không cốt thép đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1918 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9159 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9159 | 100m3 |
| 8 | Đào cây dịch chuyển trong khuôn viên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | gốc |
| 9 | Trồng cây dịch chuyển trong khuôn viên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100cây |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2072 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,1601 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,0224 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6036 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4402 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5043 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,983 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8617 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2129 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 290,2896 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,2158 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 409,5054 | m2 |
| 14 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,28 | m |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3205 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 282,534 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 282,534 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,43 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,3287 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1941 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7893 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 252 | cái |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,65 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 251,38 | m2 |
| 9 | Đào hố ga, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,73 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,43 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,14 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,76 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,39 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4296 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bản đậy, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1045 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0752 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HÒN NON BỘ | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,4088 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9342 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,65 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0788 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0692 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,615 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8942 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1107 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,66 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0363 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,511 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,9664 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | m2 |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước công xuất 250W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,314 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,719 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0431 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp ống gen luồn dây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 28 | Đá và công tạo non bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,3888 | m3 |
| H | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥5%(A+B+C+D+E+F+G) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi