Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200964775-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200932043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 21:57:00 đến ngày 2020-10-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,798,007,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,271 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,386 m2
5 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,87 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,863 m3
8 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 100m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7 m3
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,793 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,997 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,604 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,726 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,241 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,368 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,609 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,091 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,006 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,169 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,764 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 tấn
37 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,745 1m2
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
40 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,744 1m2
41 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 tấn
42 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 tấn
43 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,362 1m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 100m2
45 Tôn úp nóc + úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,14 m
46 Máng xối inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,848 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,175 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,895 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,32 m2
54 Sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,969 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,325 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,205 1m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,176 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,455 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,961 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,794 m2
63 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,794 1m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,36 m
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,943 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 m2
67 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,494 1m2
68 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,72 1m2
69 Sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,988 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,626 m2
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 m3
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,774 m2
73 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,774 1m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,774 1m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,957 m3
76 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,075m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,958 1m2
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,629 m3
78 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,204 m2
79 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 m3
83 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,661 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,487 m2
85 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,487 m2
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 100m3
87 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,738 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,409 m3
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,737 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,686 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,116 m2
92 Trần tôn vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,01 1m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 100m2
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
95 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 1m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
97 Cửa đi thép 4 cánh, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
98 Cửa đi thép 2 cánh, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
99 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m2
100 Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
102 SX, lắp đặt cần treo đèn loại dài 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
103 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
104 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
115 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
116 Ông HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
118 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
121 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
124 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
125 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Thanh đồng tiếp địa 30x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
127 Hóa chất gen tăng điện trở (1bao/25kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
128 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
129 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
130 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
132 Keo dán (500GR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýp
133 Bình cứu hỏa CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
134 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,917 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,671 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
36 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,397 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,648 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,168 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,477 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,504 m2
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 m3
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,648 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,592 m2
54 Trần thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,592 m2
55 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,648 1m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,341 1m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,296 m2
58 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,648 m2
59 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 M2
60 SX cửa sổ 1 cánh hất A, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 M2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
62 Vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
63 Tủ điện vỏ kim loại âm tường 200x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Phụ kiện chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
77 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
79 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
80 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
81 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt van nhựa PPR-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt tê HDPE-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt chếch PPR-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt cút ren trong PPR-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Lắp đặt tê ren trong PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt van nhựa PPR-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt măng xông PPR-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Lắp đặt nút bịt ren PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
97 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
98 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
99 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
100 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt côn thu u.PVC-D(60-34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt côn thu u.PVC-D(60-48) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt Y nhựa u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Máy bơm sinh hoạt 0.75kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
114 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Rọ hút máy bơm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Van phao điện két nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Ga thoát nước sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D SÂN VƯỜN HẠ TẦNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,586 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,952 m3
3 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 md
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
9 NIlon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,608 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,542 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,902 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
E CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,957 m2
15 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m2
16 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,201 m2
17 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,201 m2
18 Biển tên cổng (sản xuất và lắp đặt): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bánh xe sắt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Củ gang. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,401 1m2
F TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,649 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,138 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,349 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,913 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,656 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,774 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,601 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,877 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,811 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,022 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,833 m2
18 Đắp mũ trụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,33 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,33 m2
21 Củ gang. Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,66 1m2
G THIẾT BỊ
1 Phông màn sân khấu bằng vải nhung (đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
2 Biển hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" bằng mica, chữ nổi, khung viền xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 md
3 Bộ sao vàng búa liềm bằng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bục để tượng Bác Hồ bằng gỗ công nghiệp (KT: 80x60x120 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
6 Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp (KT: 80x60x120 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
7 Loa sân khấu JBL SRX 725 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
8 Loa Sub JBL SRX718S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
9 Cục đẩy công suất K6 plus Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
10 Bàn mixer Soundcraft EFX8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
11 Micro không dây Shure UGX8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Tủ Rack 12U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
13 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Bàn hội trường KT 1.8x0.5x0.75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
15 Ghế ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 chiếc
16 Ghế ngồi đại biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->