Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông tổ 11, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978067-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông tổ 11, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200977289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 11:11:00 đến ngày 2020-10-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,962,123,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 48,79 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào - đất cấp III 2,1807 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III 11,4775 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,4879 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (tận dụng đắp) 2,2955 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp III 1,5886 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 1,5886 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,1412 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,6391 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 10,7631 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 1,2776 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1,2776 100tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 10,7631 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 4,5649 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 1,8577 100tấn
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 15,3279 100m2
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1,8577 100tấn
18 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,426 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,2976 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,085 m3
21 Lắp đặt bó vỉa 31 m
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II 3,9783 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 44,203 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 4,5444 100m3
4 Mua đất để đắp 388,0266 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - đất cấp II 4,4203 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,507 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 85,78 m3
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 120,06 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 646,04 m2
10 Ván khuôn gỗ mũ mố 5,0152 100m2
11 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm 1,5357 tấn
12 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 40,13 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 2,6936 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 9,9614 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 59,44 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 502 1cấu kiện
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công 4 1 cột
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 4 m3
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công 4 cột
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 3 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,4 m3
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 0,2 km/dây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->