Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Tịnh Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Tịnh Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 11:08:00 đến ngày 2020-10-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà 06 phòng học 02 tầng | |||
| B | Đào đất nền móng, móng BTCT, Cổ móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,17 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 8 | ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 13 | ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| C | Nền nhà (N-TH2): (Nền nhà N-TH2, Hn=600, Số bậc cấp n=3): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,632 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | m3 |
| 4 | Xây tựờng thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,999 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên màu đá ruby, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m2 |
| 7 | Trát tựờng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 9 | Đắp cỏt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m3 |
| 10 | SXLD ống Inox D60 dày 2.11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 11 | SXLD ống Inox D50 dày 1.65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 12 | SXLD ống Inox D32dày 1.65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| D | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,063 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | tấn |
| 5 | ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,911 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | tấn |
| 10 | ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,605 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | tấn |
| 13 | ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,754 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,167 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 17 | ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa Bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lỏ chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, thỏo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,172 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 26 | ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 27 | Xây tựờng thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,622 | m3 |
| 28 | Xây tựờng thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | m3 |
| 29 | Xây tựờng thẳng bằng gạch Bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,402 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | m3 |
| 31 | Xây tựờng thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,042 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,308 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,46 | m2 |
| 35 | Ốp chân tựờng, viền tựờng viền trụ, cột gạch Ceramic 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,54 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granit tự nhiên màu đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
| 37 | Trát tựờng ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,628 | m2 |
| 38 | Trát tựờng trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,272 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,95 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,58 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,8 | m2 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,948 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.647,247 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tựờng trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.647,247 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tựờng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,948 | m2 |
| 46 | Lỏng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,337 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,169 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,68 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tựờng bằng tôn mái, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,44 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,959 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cùm chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 57 | SX, LD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 40x80x1.8, kính trắng dày 6ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,936 | m2 |
| E | Phần cửa đi: | |||
| 1 | SX, LD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 30x60x1.4, kính trắng dày 6ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,357 | m2 |
| 2 | SX, LD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,4 sơn màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,786 | m2 |
| 3 | SX, LD, hoàn thiện cửa sổ nhôm hộp, khung nhôm hộp 40x80x2.0, cửa nhôm hộp 30x60x1.5, lam ri nhôm hộp 13x26x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | SX, LD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m |
| 5 | SX, LD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 6 | Ống thông dầm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 7 | SX, LD cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (NC bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| F | Phần cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-16A Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L NO1 M11/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần Led 14W D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo chiều 55W, cánh 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tựờng ĐQFWN, 2 dây, 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2, dây Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2, , dây Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, , dây Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, , dây Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2, , dây Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2, , dây Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1.5mm, ống Đạt Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mm, ống Đạt Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x2.0mm, ống Đạt Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x2.4mm, ống Đạt Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 26 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng ỉ16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 30 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóaRoman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Điều khiển quật trần đảo chiều âm tựờng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đôi CV 2x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| G | Phần chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tựờng, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tựờng, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt chân bật đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóngdây dẫn D10 + D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 14 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| H | Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 9 | ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,738 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 15 | ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | m3 |
| 21 | ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 24 | ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | m3 |
| 28 | ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 30 | Xây tựờng thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | m3 |
| 31 | Xây tựờng thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tựờng bằng tôn mái, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 36 | SXLD cùm chống bão (cùm U thép dẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 37 | Trát tựờng ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,53 | m2 |
| 38 | Trát tựờng trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,86 | m2 |
| 39 | Trát tựờng ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,635 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,93 | m2 |
| 43 | Lỏng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,39 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,63 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tựờng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,53 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tựờng trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,49 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m2 |
| 52 | SX, LD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.4, cửa thép hộp 40x80x1.2, kính trắng dày 5ly. Sơn chống gỉ 2 lớp bằng sơn thường. Chưa kể hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 53 | SX, LD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.4, cửa thép hộp 30x60x1.2, kính trắng dày 5ly. Sơn chống gỉ 2 lớp bằng sơn thường. Chưa kể hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,298 | m2 |
| 55 | SXLD ống thoát nước mái PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 56 | SXLD ống thoát nước tràn PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 57 | SXLD cầu chắn rác fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Phần cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tựờng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo chiều 55W, cánh 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt đứng di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| J | SÂN VƯỜN | |||
| K | Bó vĩa , bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | 1m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,453 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | m3 |
| L | Sân Bê tông: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,025 | m3 |
| 2 | Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,075 | m3 |
| M | Sân Lát gạch terrazzo: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,54 | m3 |
| 2 | Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790,8 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,54 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.982,8 | m2 |
| N | San nền: | |||
| 1 | Đất san lấp Đất san nền lấy tại mỏ Cà ty cách công trình 15km, đầm chặt K85: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,915 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,915 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,915 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,123 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi