Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Tịnh Hiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200761236-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Tịnh Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20200745625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 11:08:00 đến ngày 2020-10-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,070,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà 06 phòng học 02 tầng
B Đào đất nền móng, móng BTCT, Cổ móng:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,17 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
8 ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
13 ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
C Nền nhà (N-TH2): (Nền nhà N-TH2, Hn=600, Số bậc cấp n=3):
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,277 1m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,632 m3
3 Xây móng bằng gạch Bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,138 m3
4 Xây tựờng thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,999 m3
6 Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên màu đá ruby, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,63 m2
7 Trát tựờng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
9 Đắp cỏt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 100m3
10 SXLD ống Inox D60 dày 2.11mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m
11 SXLD ống Inox D50 dày 1.65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
12 SXLD ống Inox D32dày 1.65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
D Phần thân:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,063 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 tấn
5 ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,952 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,911 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,511 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 tấn
10 ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,605 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 tấn
13 ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,754 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,167 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
17 ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,583 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa Bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
19 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lỏ chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
20 Gia công, lắp dựng, thỏo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1cấu kiện
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 m2
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,172 m3
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
26 ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100m2
27 Xây tựờng thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,622 m3
28 Xây tựờng thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,088 m3
29 Xây tựờng thẳng bằng gạch Bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,402 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 m3
31 Xây tựờng thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,042 m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,308 m3
33 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
34 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,46 m2
35 Ốp chân tựờng, viền tựờng viền trụ, cột gạch Ceramic 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,54 m2
36 Lát đá bậc cầu thang, đá Granit tự nhiên màu đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9 m2
37 Trát tựờng ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,628 m2
38 Trát tựờng trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,272 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,95 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,58 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,8 m2
42 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,948 m2
43 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.647,247 m2
44 Sơn dầm, trần, tựờng trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.647,247 m2
45 Sơn dầm, trần, tựờng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,948 m2
46 Lỏng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,337 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,169 m2
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,68 1m2
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 tấn
51 Lợp mái che tựờng bằng tôn mái, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 100m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,44 m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,959 100m2
56 Lắp đặt cùm chống bảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 cái
57 SX, LD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 40x80x1.8, kính trắng dày 6ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,936 m2
E Phần cửa đi:
1 SX, LD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 30x60x1.4, kính trắng dày 6ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,357 m2
2 SX, LD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,4 sơn màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,786 m2
3 SX, LD, hoàn thiện cửa sổ nhôm hộp, khung nhôm hộp 40x80x2.0, cửa nhôm hộp 30x60x1.5, lam ri nhôm hộp 13x26x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
4 SX, LD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 m
5 SX, LD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
6 Ống thông dầm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
7 SX, LD cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (NC bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
F Phần cấp điện:
1 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-16A Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L NO1 M11/18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
8 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt đèn sát trần Led 14W D270 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu có màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt quạt đảo chiều 55W, cánh 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt quạt treo tựờng ĐQFWN, 2 dây, 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2, dây Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2, , dây Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
16 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, , dây Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, , dây Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2, , dây Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2, , dây Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1.5mm, ống Đạt Hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mm, ống Đạt Hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x2.0mm, ống Đạt Hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x2.4mm, ống Đạt Hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
26 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng ỉ16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
30 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóaRoman Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Đầu cos đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Cầu chì hộp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Điều khiển quật trần đảo chiều âm tựờng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
34 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt dây đôi CV 2x10,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
G Phần chống sét:
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tựờng, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tựờng, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
10 Gia công lắp đặt chân bật đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóngdây dẫn D10 + D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 kg
12 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
14 Đo kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
H Nhà thường trực
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
5 ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
9 ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 1m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,738 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
15 ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,468 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 m3
21 ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
24 ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,769 m3
28 ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
30 Xây tựờng thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,611 m3
31 Xây tựờng thẳng bằng gạch Bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
32 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 1m2
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
35 Lợp mái che tựờng bằng tôn mái, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
36 SXLD cùm chống bão (cùm U thép dẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
37 Trát tựờng ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,53 m2
38 Trát tựờng trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,86 m2
39 Trát tựờng ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,635 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,93 m2
43 Lỏng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,232 m2
44 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 m3
45 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m2
47 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,39 m2
48 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,63 m2
49 Sơn dầm, trần, tựờng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,53 m2
50 Sơn dầm, trần, tựờng trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,49 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m2
52 SX, LD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.4, cửa thép hộp 40x80x1.2, kính trắng dày 5ly. Sơn chống gỉ 2 lớp bằng sơn thường. Chưa kể hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
53 SX, LD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.4, cửa thép hộp 30x60x1.2, kính trắng dày 5ly. Sơn chống gỉ 2 lớp bằng sơn thường. Chưa kể hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
54 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,298 m2
55 SXLD ống thoát nước mái PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
56 SXLD ống thoát nước tràn PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
57 SXLD cầu chắn rác fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Phần cấp điện:
1 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tựờng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt quạt đảo chiều 55W, cánh 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Quạt đứng di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cầu chì ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
11 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
12 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
J SÂN VƯỜN
K Bó vĩa , bồn hoa:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,693 1m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,453 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,693 m3
L Sân Bê tông:
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,025 m3
2 Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,5 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,075 m3
M Sân Lát gạch terrazzo:
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,54 m3
2 Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.790,8 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,54 m3
4 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.982,8 m2
N San nền:
1 Đất san lấp Đất san nền lấy tại mỏ Cà ty cách công trình 15km, đầm chặt K85: Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,15 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,915 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,915 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,915 10m³/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,123 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->