Gói thầu: Di chuyển trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Di chuyển trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190551857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 14:54:00 đến ngày 2020-10-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,239,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng cáp ngầm trung thế cấp điện cho TBA ( Vật liệu đường dây trung thế/lắp đặt đường dây trung thế/ rãnh cáp đơn dưới đường/rãnh cáp đơn trên hè/ rãnh cáp đôi trên hè) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240mm2) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66 | m |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm trung thế HN-24kV-3Mx240mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Hộp |
| 4 | Mốc báo cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | mốc |
| 5 | Kéo rải đường cáp ngầm trong ống nhựa xoắn. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,66 | 100m |
| 6 | Kéo rải đường cáp ngầm trên giá đỡ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,66 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 9 | Lắp đặt mốc báo cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | 1 bộ |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | 10m |
| 11 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2754 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào , đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0248 | 100m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,63 | m3 |
| 15 | Cát đen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,63 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,729 | m3 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0033 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0033 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,3 | m2 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,998 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào , đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1798 | 100m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,8275 | m3 |
| 28 | Cát đen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,8275 | m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,111 | 100m2 |
| 30 | Băng báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,5 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,555 | 1000v |
| 32 | gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 555 | viên |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,6025 | m3 |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,333 | 100m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,3 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,69 | m2 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2484 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào , đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0224 | 100m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8303 | m3 |
| 42 | Cát đen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8303 | m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,009 | 100m2 |
| 44 | Băng báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | m |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,09 | 1000v |
| 46 | gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90 | viên |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0393 | m3 |
| 48 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0369 | 100m2 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,69 | m2 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0061 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0061 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng trạm biến áp (vật liệu trạm biến áp/móng trụ đỡ trạm biến áp MTBA/lắp đặt trạm biến áp/ lắp tiếp địa TBA) | |||
| 1 | Trụ thép TBA trụ cột hợp bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Trụ |
| 2 | Bu lông đế móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 3 | Cáp bọc 24kV-Cu/PVC/XLPE-PVC-1x50mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 sang MBA và tiếp địa trung tính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 140 | m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 đấu tụ bù | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | m |
| 6 | Đầu cáp TPlug-3x240mm2 đấu tủ RMU | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cáp El-Bowl 1x50mm2 đấu tủ RMU và MBA (bộ 3 pha 24KV) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34 | đầu |
| 11 | Hộp chụp cực MBA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 12 | Hộp máng cáp trung thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 13 | Hộp máng cáp hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 14 | Biển báo tên trạm, bảng sơ đồ, biển cảnh báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn bảo vệ tiếp địa trạm HDPE/F35/25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m |
| 16 | Khóa minh khai | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 17 | Dây đồng M95 nối đất vỏ tủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | đầu |
| 19 | Bộ thiết bị đo xa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 20 | Găng, ủng, tiêu lệnh chống cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 21 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 22 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 23 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 24 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 25 | Bình bọt chữa cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bình |
| 26 | Hệ thống tiếp địa trạm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | HT |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,34 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,256 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,67 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 chèn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,052 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0446 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0548 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,362 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô , đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0207 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0207 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tấn |
| 37 | Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/PVC/XLPE-PVC-1x50mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | 1 m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, cáp M95, M120, M240 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 119 | 1 m |
| 39 | Lắp đặt chụp cực, hộp máng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | 1 bộ |
| 40 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 41 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | 1 bộ |
| 47 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0372 | 100kg |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m |
| 49 | Rải dây thép địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8 | 10 m |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 10 cọc |
| 51 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,08 | m3 |
| 52 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,08 | m3 |
| 53 | Xe 5 tấn chở vật tư | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Ca |
| 54 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Ca |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng điện hạ thế ( vật liệu hạ thế/ móng cột ghép BTLT-MCGLT/ móng cột ghép chữ H-MCGH/ lắp đặt hạ thế/ tiếp địa lặp lại/ rãnh cáp C5 hạ thế dưới đường/ rãnh cáp đơn C1 hạ thế trên hè/ rãnh cáp C5 hạ thế trên hè) | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 313 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 327 | m |
| 3 | Đầu cáp DC-1kV-4x120mm2 trong nhà | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 4 | Đầu cáp DC-1kV-4x120mm2 ngoài trời | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | đầu |
| 5 | Hộp nối xử lý đồng nhôm HNMA-1kV-4x128-4x120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | đầu |
| 6 | Mốc báo cáp hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | mốc |
| 7 | Cột BTLT 8.5m/5,0/190 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 8 | Đai thép không rỉ + khóa đai (1.5m/bộ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 9 | Tấm ốp D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | bộ |
| 10 | Kẹp xiết hãm cáp 4x120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 11 | Ghíp VX kép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | cái |
| 12 | Đầu cốt AM120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 13 | thép mạ làm Coliê đỡ cáp lên cột và tiếp địa lặp lại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 83,78 | kg |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,02 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,99 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,99 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0201 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0201 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,53 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,27 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,96 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,008 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,008 | 100m3 |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,13 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,27 | 100m |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 hộp nối |
| 28 | Lắp đặt mốc báo cáp hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | mốc |
| 29 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 30 | Lắp colie. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8 | m3 |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 10 cọc |
| 37 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8 | m3 |
| 38 | Rải dây thép địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 10 m |
| 39 | Ống nhựa xoắn D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 40 | Đai thép không rỉ + khóa đai (1.5m/bộ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | bộ |
| 41 | Dây đồng M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | m |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | đầu |
| 43 | Thép làm tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,3 | kg |
| 44 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | 10m |
| 45 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,048 | 100m2 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,525 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào , đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0473 | 100m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,755 | m3 |
| 49 | Cát đen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,755 | m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,012 | 100m2 |
| 51 | Băng báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| 52 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,134 | m3 |
| 53 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,096 | 100m2 |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,048 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,048 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0172 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0172 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27 | m2 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,62 | m3 |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào , đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1458 | 100m3 |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,725 | m3 |
| 62 | Cát đen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,725 | m3 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,09 | 100m2 |
| 64 | Băng báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45 | m |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,45 | 1000v |
| 66 | gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 450 | viên |
| 67 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,975 | m3 |
| 68 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,27 | 100m2 |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27 | m2 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0324 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0324 | 100m3 |
| 72 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,6 | m2 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4605 | m3 |
| 74 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào , đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2214 | 100m3 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,8225 | m3 |
| 76 | Cát đen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,8225 | m3 |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,148 | 100m2 |
| 78 | Băng báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 74 | m |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,74 | 1000v |
| 80 | gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 740 | viên |
| 81 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,6025 | m3 |
| 82 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,296 | 100m2 |
| 83 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,6 | m2 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1077 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1077 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất <= 1000 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở bệ dưới mặt đất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo tủ RMU-3N-24kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 tủ |
| 4 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng của cáp 12kg/m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,53 | 100 m |
| 5 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 1kg/m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,27 | 100 m |
| E | Hạng mục 5: Thí nghiệm vật liệu ( đường dây trung thế/ trạm biến áp/ hạ thế) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp<=1000v, cáp 1 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 vị trí |
| F | Hạng mục 6: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV kiểu kín sứ elbow, sử dụng dầu chống cháy và theo tiêu chuẩn 8525 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế1600A-600V trọn bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 3 | Tủ RMU-24KV 3 ngăn (2CD+1MC) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 4 | Hệ thống tụ bù 100kVAr-415V | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| G | Hạng mục 7: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1000kVA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU-24kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 hệ thống |
| H | Hạng mục 8: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | phân đoạn |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | tụ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| I | Hạng mục 9: Phần quản lý thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý thiết bị | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Khoản |
| J | Hạng mục 10: Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Khoản |
| K | Hạng mục 11: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi