Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200144741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 10:46:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,529,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 9,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,347 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Như trên | 0,347 | 100m3/km |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Như trên | 31,5 | 100m |
| 6 | Phủ cát đầu cọc | Như trên | 2,52 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 5,04 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 28,8 | m3 |
| 10 | Đào mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,906 | 100m3 |
| 11 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Như trên | 10,964 | m3 |
| 12 | Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Như trên | 0,987 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 3,115 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 3,115 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Như trên | 3,115 | 100m3/1km |
| 16 | Đào nền đường, đất cấp II (Tính 10% khối lượng đào) | Như trên | 153,205 | 1m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 13,788 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 7,753 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Như trên | 7,753 | 100m3/km |
| 20 | Đắp hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 50% KL đắp hè) | Như trên | 3,688 | 100m3 |
| 21 | Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 50% KL đắp) | Như trên | 3,688 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 5,536 | 100m3 |
| 23 | Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) | Như trên | 719,641 | |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 7,394 | 100m3 |
| 25 | Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) | Như trên | 961,233 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 6,493 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 10,588 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 43,816 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa c12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 7,435 | 100tấn |
| 30 | Mua vật liệu BTN C12,5 (hàm lượng nhựa 5,15%) | Như trên | 7,435 | 100 tấn |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 43,816 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 7,435 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 7,435 | 100tấn |
| 34 | Bê tông lót móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 22,73 | m3 |
| 35 | Ván khuôn BT lót đan rãnh | Như trên | 1,515 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 6,214 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tbó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 42,443 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 769,54 | m |
| 39 | Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 230,862 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đan rãnh | Như trên | 227,262 | m2 |
| 41 | Bê tông bó gáy hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 11,543 | m3 |
| 42 | Ván khuôn BT bó gáy hè | Như trên | 2,309 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 12,711 | m3 |
| 44 | Đắp cát vỉa hè bằng thủ công | Như trên | 5,084 | m3 |
| 45 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Như trên | 254,22 | m2 |
| 46 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (Tính 10% KL đào) | Như trên | 0,403 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,036 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,013 | 100m3 |
| 49 | Đá mạt lót | Như trên | 0,576 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,04 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,2 | m3 |
| 52 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,056 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,096 | 100m2 |
| 54 | Bulon D22x640 | Như trên | 20 | cái |
| 55 | Gia công lan can | Như trên | 0,353 | tấn |
| 56 | Thép ống lan can mạ kẽm | Như trên | 208,16 | kg |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 9,76 | m2 |
| 58 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 0,448 | 1m3 |
| 59 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,408 | m3 |
| 60 | Cốt thép cọc tiêu | Như trên | 0,015 | tấn |
| 61 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,101 | m3 |
| 62 | Sơn cọc tiêu | Như trên | 2,218 | m2 |
| 63 | Chôn cọc tiêu | Như trên | 7 | cái |
| B | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 75,608 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 6,805 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 5,221 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Như trên | 5,221 | 100m3/km |
| 6 | Đá mạt lót | Như trên | 6,01 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy hố ga | Như trên | 0,206 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 24,63 | m3 |
| 10 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 95,05 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Như trên | 0,48 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố | Như trên | 0,726 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,48 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,589 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 46 | cấu kiện |
| 18 | Sản xuất lưới chắn rác | Như trên | 184,2 | kg |
| 19 | Lắp dựng lưới chắn rác | Như trên | 3,6 | m2 |
| 20 | Đá mạt lót đáy cống | Như trên | 63,397 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm , HL93 | Như trên | 4 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 3 | mối nối |
| 23 | Mua đế cống D400, mác 200# | Như trên | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm , HL93 | Như trên | 10 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Như trên | 8 | mối nối |
| 26 | Mua đế cống D500, mác 200 | Như trên | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mm, VH | Như trên | 90 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Như trên | 84 | mối nối |
| 29 | Mua đế cống D500, mác 200 | Như trên | 270 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm , HL93 | Như trên | 6 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Như trên | 6 | mối nối |
| 32 | Mua đế cống D1000, mác 200 | Như trên | 7 | cái |
| 33 | Bê tông rãnh U - BTCT, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 85,01 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 14,648 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như trên | 10,519 | tấn |
| 36 | Lắp dựng rãnh U - BTCT bằng máy | Như trên | 592 | cái |
| 37 | Trét mối nối rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 59,392 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 29,484 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,941 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 2,157 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 567 | cấu kiện |
| 42 | Đá mạt lót | Như trên | 0,213 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,902 | m3 |
| 44 | Xây tưởng cửa xả bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,599 | m3 |
| 45 | Trát tường chắn cửa xả dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,96 | m2 |
| C | Hạng mục: Phần di chuyển đường dây hạ thế 0,4KV phần công việc áp dụng theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Như trên | 23 | Cái |
| 2 | Kẹp néo | Như trên | 23 | Cái |
| 3 | Tấm móc F16 | Như trên | 3 | Cái |
| 4 | Kẹp đỡ | Như trên | 3 | Cái |
| 5 | Đai thép + khóa | Như trên | 104 | Cái |
| 6 | Ghíp các loại | Như trên | 66 | Cái |
| 7 | Cột bê tông PC 10-5.0 | Như trên | 17 | Cột |
| 8 | Móng 1 cột tròn M- PC 10-5.0 | Như trên | 11 | Móng |
| 9 | Móng 2 cột tròn M- PC 10-5.0 | Như trên | 3 | Móng |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RLL | Như trên | 3 | Bộ |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | Như trên | 411,6 | m |
| 12 | Muller 2x16mm2 | Như trên | 172 | m |
| 13 | Cu/PVC 2x6mm2 | Như trên | 790 | m |
| 14 | Xà đỡ dây sau công tơ XT201-1T | Như trên | 11 | Bộ |
| 15 | Sứ A20 + phụ kiện | Như trên | 22 | Quả |
| 16 | Tháo, lắp hòm công tơ H2 | Như trên | 10 | Hộp |
| 17 | Tháo, lắp hòm công tơ H4 | Như trên | 15 | Hộp |
| 18 | Tháo, lắp hộp tiếp địa cố định | Như trên | 1 | Hộp |
| 19 | Tháo cột <8m | Như trên | 15 | Cột |
| 20 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Như trên | 398 | M |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | Ca |
| 22 | Công bậc thợ 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 23 | Thí nghiệm Tiếp địa | Như trên | 3 | Bộ |
| D | Hạng mục: Phần điện chiếu sáng phần công việc áp dụng theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Cột bê tông PC10-5.0 | Như trên | 8 | Cột |
| 2 | Móng 1 cột tròn M-PC 10-5.0 | Như trên | 8 | Móng |
| E | Hạng mục: Phần chiếu sáng phần công việc áp dụng theo ĐM 1176 và ĐM 594 | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Như trên | 42 | cái |
| 2 | Tăng đơ | Như trên | 42 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Như trên | 84 | cái |
| 4 | Dây cáp lụa F4 | Như trên | 649,74 | m |
| 5 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Như trên | 15 | kg |
| 6 | Ghíp đồng | Như trên | 44 | cái |
| 7 | Băng dính | Như trên | 20 | cuộn |
| 8 | Móng 1 cột tròn M-PC 10 – 5.0 | Như trên | 8 | móng |
| 9 | Chụp cần đèn cột BTLT | Như trên | 22 | cần |
| 10 | Bộ đèn Led 100W | Như trên | 22 | bộ |
| 11 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | tủ |
| 12 | Giá bắt tủ chiếu sáng | Như trên | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa đèn | Như trên | 23 | bộ |
| 14 | Cáp đồng treo | Như trên | 679,35 | m |
| 15 | Cáp đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Như trên | 88 | m |
| 16 | Đánh số cột đèn | Như trên | 22 | cột |
| 17 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | Ca |
| 18 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 19 | Thí nghiệm Tiếp địa | Như trên | 23 | bộ |
| F | Hạng mục: Phần di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV phần công việc áp dụng theo ĐM1176 | |||
| 1 | Móng cột tròn M - PC 10 – 5.0 | Như trên | 11 | móng |
| 2 | Móng 2 cột tròn M – 2PC 10 – 5.0 | Như trên | 3 | Móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi