Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200865798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 14:16:00 đến ngày 2020-10-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,068,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SÂN TENNIS | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới rào B40 và khung thép | Theo thiết kế | 460,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m (trụ đèn giữa) | Theo thiết kế | 0,212 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 5,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 10,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo thiết kế | 6,525 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế | 5,286 | m3 |
| 9 | Cào bóc lớp mặt sân bê tông, chiều dày lớp cắt <=3 cm | Theo thiết kế | 14,4 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 77,286 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 77,286 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 77,286 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 77,286 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 77,286 | m3 |
| 15 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo thiết kế | 0,212 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm sắt thép các loại | Theo thiết kế | 0,212 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo sắt thép các loại | Theo thiết kế | 0,212 | tấn |
| 18 | Đào móng cột | Theo thiết kế | 9,512 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6 | Theo thiết kế | 0,964 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M250 | Theo thiết kế | 1,897 | m3 |
| 21 | Bê tông cổ cột M250 | Theo thiết kế | 0,527 | m3 |
| 22 | Ván khuôn Móng | Theo thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép vĩ móng | Theo thiết kế | 0,071 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột | Theo thiết kế | 0,092 | tấn |
| 25 | Xây gạch thẻ 4x8x19, rãnh thoát nước mưa | Theo thiết kế | 1,44 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 21,6 | m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế | 14,4 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế | 14,4 | 100m2 |
| 29 | Lớp lót nền mặt sân chống thấm | Theo thiết kế | 1.440 | m2 |
| 30 | Lớp chất đệm giảm chấn tạo êm( Novasunface Acrylic Resurfacer) | Theo thiết kế | 1.440 | m2 |
| 31 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Novacoat | Theo thiết kế | 1.440 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn Novatex | Theo thiết kế | 31,452 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép cột đèn biên mới | Theo thiết kế | 0,344 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép Cột đèn | Theo thiết kế | 0,557 | tấn |
| 35 | Sản xuất cột - Thép trụ lưới nới cao lên | Theo thiết kế | 0,424 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép Cột thép các loại | Theo thiết kế | 0,39 | tấn |
| 37 | Sản xuất va lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo thiết kế | 112 | 1m2 |
| 38 | Khoá+ phụ kiện cửa | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 126,577 | m2 |
| 40 | Lắp đặt lưới sân | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Sơn lưới thép B40 tận dụng | Theo thiết kế | 432 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 223,95 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu ghế chờ và di dời vi tri moi | Theo thiết kế | 0,283 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ghế chờ (tận dụng) | Theo thiết kế | 0,283 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 18,024 | m2 |
| 46 | Sơn ghế trọng tài (tận dụng) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, Chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 404 | m |
| 2 | Tủ Sino 570x400 C200 | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha, cường độ dòng điện <=50 Ampe | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Thay chóa đèn pha, chao đèn cao áp ở độ cao H<10m | Theo thiết kế | 2 | 1 chóa |
| C | NHÀ VỆ SINH+ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng đà kiềng | Theo thiết kế | 2,79 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 | Theo thiết kế | 0,93 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 | Theo thiết kế | 1,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đà kiềng | 0,124 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà D6 | Theo thiết kế | 0,274 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà D16 | Theo thiết kế | 1,152 | tấn |
| 7 | Cát nền móng công trình | 2,641 | m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 2,641 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 20,094 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô | Theo thiết kế | 0,162 | m3 |
| 11 | Cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,012 | tấn |
| 12 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 200,94 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn tạo độ rốc | Theo thiết kế | 25,9 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 25,9 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 63,27 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột trét vào tường | Theo thiết kế | 62,22 | m2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 25,995 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Theo thiết kế | 62,22 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,141 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,141 | tấn |
| 21 | Sơn xà gồ thép | Theo thiết kế | 8,928 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,333 | 100m2 |
| 23 | Đục tường, sàn tạo rãnh di dây điện | Theo thiết kế | 7,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bàn cầu ngồi | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa bàn cầu | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam tấm compact | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (1 vòi củ sen + 1 hương sen) | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa lavabor có 1 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chân lavabor + bộ xả | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Ống uPVC D27x1.8mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 40 | Ống uPVC D21x1.6mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 41 | Tê uPVC D27/21 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Co uPVC D27 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Co uPVC D21 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Co ren uPVC D21 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Nối 1 đầu ren ngoài uPVC D27 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Nối giảm uPVC D27/21 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 47 | Van D27 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Ống uPVC D114x4.9mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 49 | Ống uPVC D90x3.8mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 50 | Ống uPVC D60x2.8mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 51 | Ống D34mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 52 | Chữ Y uPVC D114 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Chữ Y uPVC D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Chữ Y uPVC D60 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 55 | Chữ Y uPVC D114/60 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Co 45 uPVC D114 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Co 45 uPVC D60 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 58 | Co 90 uPVC D60 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Co 90 uPVC D34 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Thông tắc D114 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Phều thu Inox 200x200 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Quạt hút | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Ống nhựa âm dây quạt hút | Theo thiết kế | 10 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 66 | Công tắc quạt | Theo thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi