Gói thầu: Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho 08 trạm BTS tại Hoàng Mai, Đông Anh, Nam Từ Liêm, Sóc Sơn, Cầu Giấy, Ba Vì, TP Hà Nội.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho 08 trạm BTS tại Hoàng Mai, Đông Anh, Nam Từ Liêm, Sóc Sơn, Cầu Giấy, Ba Vì, TP Hà Nội. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 13:58:00 đến ngày 2020-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 887,315,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HAN0729 | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 4 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, lên tầng,(accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 10 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 15 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 17 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 22 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 26 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 27 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | 10m |
| 28 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 29 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10 cái |
| 30 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 cái |
| 31 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 34 | Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 43 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 46 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | 10m |
| 49 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 50 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 51 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 55 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 56 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 57 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 60 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,9 | 10m |
| 61 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 62 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 63 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 64 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 66 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,9 | 10m |
| 68 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| B | LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HAN6161 | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 4 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 8 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bình 12V |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,2 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 27 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | 10m |
| 29 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 30 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | 10m |
| 34 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 cái |
| 35 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 36 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 38 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | 10m |
| 40 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| C | LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HAN06159 | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 4 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 8 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bình 12V |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,1 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 27 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 29 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 30 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 34 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 cái |
| 35 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 36 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 38 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 40 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| D | LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HAN6254 | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 4 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 8 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bình 12V |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,2 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 27 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | 10m |
| 29 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 30 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | 10m |
| 34 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 cái |
| 35 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 36 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 38 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | 10m |
| 40 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| E | LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HAN6271 | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 4 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 8 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bình 12V |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 27 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 29 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 30 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 34 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 35 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 36 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 38 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 41 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| F | LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HNI2004 | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 4 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 11 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 16 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 30,6 | 10m |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 24 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 25 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10 cái |
| 26 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 cái |
| 27 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 30 | Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 39 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 42 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 26,4 | 10m |
| 45 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 46 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 47 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 49 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 13,2 | 10m |
| 53 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 54 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 55 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 56 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 58 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 13,2 | 10m |
| 60 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| G | Công trình : Xây dựng cột anten tự đứng H=42m, phòng máy lắp ghép CO5 (chân đế cao 120mm) , lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm HNI4286, thôn Lương Đình, xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,518 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,31 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 60,787 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 3,306 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,529 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,552 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,058 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,676 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,285 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,161 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 2,598 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 51,065 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,722 | m3 |
| 18 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 7m <= h < 10m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m |
| 22 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 4,16 | tấn |
| 26 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 4,16 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 28 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 20,79 | m3 |
| 30 | Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc |
| 31 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 điện cực (cọc) |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 33 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 34 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 99,5 | m |
| 35 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | m |
| 36 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 37 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,5 | m |
| 38 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 39 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 40 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 41 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | điện cực |
| 42 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | điện cực |
| 43 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 44 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 20,79 | m3 |
| 45 | TƯỜNG RÀO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Ống nhựa PVC D110 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 49,451 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 19,594 | 100m |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đệm cát vàng đầu cọc) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,135 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,145 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,009 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,525 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,582 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,052 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,219 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,128 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,178 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 191,208 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,256 | 100m3 |
| 61 | Gia công cổng sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 62 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 4,386 | kg |
| 63 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 38,848 | kg |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | m2 |
| 65 | Ốp tôn vào khung cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | 100m2 |
| 66 | Đinh rút M3 | Tham khảo Phần II, chương V | 192 | cái |
| 67 | Tôn dày 1mm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | m2 |
| 68 | Khóa cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m2 |
| 70 | MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP C05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 7,168 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,708 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 76 | GIẰNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,139 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,121 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 81 | CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | tấn |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,054 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,272 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 5,644 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,643 | m3 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,788 | m2 |
| 89 | ống nhựa PVC D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | m |
| 90 | Nối góc 90 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 91 | Nối góc 45 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 92 | Colie+ vít nở M8 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 93 | Gia công bulong vòng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | tấn |
| 94 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 15,57 | kg |
| 95 | Lắp đặt bulong vòng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | tấn |
| 96 | LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY C05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 97 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | c. kiện |
| 98 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | c.kiện |
| 99 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | c.kiện |
| 100 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | c.kiện |
| 101 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | c.kiện |
| 102 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | c.kiện |
| 103 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | c.kiện |
| 104 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | c.kiện |
| 105 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 106 | Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 107 | Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 108 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phòng máy |
| 109 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 110 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 87 | m |
| 111 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 112 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 113 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 114 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 115 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 116 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 117 | Cột đôi bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 118 | Công tơ điện 1 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 119 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,38 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | 100m2 |
| 124 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 125 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,093 | km/dây |
| 126 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 127 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 128 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 130 | LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HNI4286 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 131 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 132 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 133 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 134 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 135 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 136 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 137 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 139 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 141 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 146 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 147 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 148 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 150 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bình 12V |
| 151 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 16,2 | 10m |
| 152 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 153 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 154 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 155 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cái |
| 156 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 157 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 160 | Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 161 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 169 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 171 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 173 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 174 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 175 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 176 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 177 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 179 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 180 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 181 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 182 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 183 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 185 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 187 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| H | LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HTY1601 | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 4 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 11 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 16 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 31,5 | 10m |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 24 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 25 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10 cái |
| 26 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 cái |
| 27 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 30 | Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 39 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 42 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | 10m |
| 45 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 46 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 47 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 49 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | 10m |
| 53 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 54 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 55 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 56 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 58 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | 10m |
| 60 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| I | Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BTS HAN0729 đến trạm BTS HNI2537, phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn) và sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | km cáp |
| 5 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1089 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1089 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0292 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0292 | tấn |
| 12 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | km cáp |
| 18 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1381 | tấn |
| 20 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1381 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1381 | tấn |
| 22 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6 | m2 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,7151 | m3 |
| 25 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3801 | m3 |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1084 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp HDPE 85/65 . | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | 100 m/1ống |
| 32 | ống HDPE 85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | m |
| 33 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 12,48 | m2 |
| 36 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 12,48 | m2 |
| 37 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,12 | m2 |
| 39 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 3,12 | m2 |
| J | Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BTS HAN0729 đến trạm BTS HNI2677, Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,515 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn) và sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,355 | km cáp |
| 5 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5165 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5165 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1232 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1232 | tấn |
| 12 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,26 | km cáp |
| 19 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 21 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6396 | tấn |
| 23 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6396 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6396 | tấn |
| K | Xây dựng tuyến cáp ngầm từ HAN6116 đến MX1(HAN0310-HNI0908), huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,179 | km cáp |
| 4 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,144 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0435 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0435 | tấn |
| 11 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,541 | km cáp |
| 18 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1875 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1875 | tấn |
| 23 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1875 | tấn |
| L | Xây dựng tuyến cáp ngầm từ HAN6116 đến MX2(HAN0310-HNI0908), huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,183 | km cáp |
| 4 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1023 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1023 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0387 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0387 | tấn |
| 11 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,437 | km cáp |
| 18 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,141 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,141 | tấn |
| 23 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,141 | tấn |
| M | Xây dựng tuyến cáp ngầm từ trạm MX ( HAN6159-HNI0258_ HAN0366 _222), phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm đến trạm MX(HNI0258-HAN0366_222) phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,44 | km cáp |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1155 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1155 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0227 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0227 | tấn |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | km cáp |
| 16 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 18 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1382 | tấn |
| 20 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1382 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1382 | tấn |
| N | Xây dựng tuyến cáp ngầm từ trạm HAN6159, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm đến trạm MX(HNI0258-HAN0366_111) phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,59 | km cáp |
| 4 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0337 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0337 | tấn |
| 11 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | km cáp |
| 17 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 19 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1537 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1537 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1537 | tấn |
| O | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HAN6254, Chung cư Florence Tower, phường Mỹ Đình đến MX1(HNI0067-HNI5035), phường Mỹ Đình, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,65 | km cáp |
| 4 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 11 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 13 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1345 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1345 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1345 | tấn |
| P | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HAN6254, Chung cư Florence Tower, phường Mỹ Đình đến MX2(HNI0067-HNI5035), phường Mỹ Đình, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,65 | km cáp |
| 4 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 7 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1345 | tấn |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1345 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1345 | tấn |
| Q | Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BTS HAN6271, Tòa Osaka complex, quận Hoàng Mai đến trạm BTS HNI0044, đường Ngọc Hồi, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1815 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1815 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0502 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0502 | tấn |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | km cáp |
| 15 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2317 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2317 | tấn |
| 18 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2317 | tấn |
| R | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HAN6271, Tòa Osaka complex, quận Hoàng Mai đến HNI0574, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2063 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2063 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0753 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0753 | tấn |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,25 | km cáp |
| 15 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2816 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2816 | tấn |
| 18 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2816 | tấn |
| S | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HNI1686, thôn Đông Ngàn, xã Việt Long, huyện Sóc Sơn đến trạm HNI2004, thôn Bắc Vọng, xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn, thủ đô Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5132 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5132 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1862 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1862 | tấn |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,11 | km cáp |
| 16 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 18 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6994 | tấn |
| 20 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6994 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6994 | tấn |
| T | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HNI2004, thôn Bắc Vọng, xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn đến trạm HNI2743, thôn Đông Ngàn, xã Việt Long, huyện Sóc Sơn, thủ đô Hà Nội | |||
| 1 | Vật tư chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 3 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | km cáp |
| 8 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,533 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,533 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2214 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2214 | tấn |
| 15 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0001 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1289 | 1 m3 |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,494 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2989 | m3 |
| 22 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 23 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,495 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,495 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0713 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0713 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1175 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1175 | m3 |
| 32 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,188 | km cáp |
| 39 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 41 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2493 | tấn |
| 43 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2493 | tấn |
| 44 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2493 | tấn |
| U | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HNI4286, xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn đến trạm HNI0291 xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vật tư chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 3 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | km cáp |
| 8 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5214 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5214 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1525 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1525 | tấn |
| 15 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0001 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1289 | 1 m3 |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,494 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2989 | m3 |
| 22 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 23 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,495 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,495 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0713 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0713 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1175 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1175 | m3 |
| 32 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,11 | km cáp |
| 39 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 41 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1689 | tấn |
| 43 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1689 | tấn |
| 44 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1689 | tấn |
| V | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HNI4286, xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn đến trạm HNI0893 xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Vật tư chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 3 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | km cáp |
| 9 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5511 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5511 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2286 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2286 | tấn |
| 16 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0006 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6444 | 1 m3 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,47 | m3 |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4945 | m3 |
| 23 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 24 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,475 | tấn |
| 26 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,475 | tấn |
| 27 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3566 | m3 |
| 28 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3566 | m3 |
| 29 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | tấn |
| 30 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5873 | m3 |
| 32 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5873 | m3 |
| 33 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 39 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,08 | km cáp |
| 40 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 42 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2547 | tấn |
| 44 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2547 | tấn |
| 45 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2547 | tấn |
| W | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTY1590, xã Minh Quang, huyện Ba Vì đến trạm HTY1601, thôn Mộc, xã Minh Quang, huyện Ba Vì, TP Hà Nội | |||
| 1 | Vật tư chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 3 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | km cáp |
| 8 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0445 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0445 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2761 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2761 | tấn |
| 15 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0005 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5155 | 1 m3 |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,976 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1956 | m3 |
| 22 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 23 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,98 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,98 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2853 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2853 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,144 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,144 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4698 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4698 | m3 |
| 32 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 88 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,18 | km cáp |
| 39 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 41 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3005 | tấn |
| 43 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3005 | tấn |
| 44 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3005 | tấn |
| X | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTY1601, thôn Mộc, xã Minh Quang, huyện Ba Vì đến trạm HTY1702, UBND xã Minh Quang, huyện Ba Vì, TP Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,318 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,318 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1106 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1106 | tấn |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | bộ |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | km cáp |
| 14 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4286 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4286 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4286 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi