Gói thầu: Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho 08 trạm BTS tại Hoàng Mai, Đông Anh, Nam Từ Liêm, Sóc Sơn, Cầu Giấy, Ba Vì, TP Hà Nội.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200976003-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho 08 trạm BTS tại Hoàng Mai, Đông Anh, Nam Từ Liêm, Sóc Sơn, Cầu Giấy, Ba Vì, TP Hà Nội.
Số hiệu KHLCNT 20200908370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 13:58:00 đến ngày 2020-10-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 887,315,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HAN0729
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
4 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 19 cấu kiện
6 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 19 cấu kiện
7 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
8 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, lên tầng,(accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
9 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
10 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
11 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
12 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 12 m
13 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
15 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
16 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
17 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
18 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
19 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
22 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
24 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
25 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
26 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
27 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 9,6 10m
28 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
29 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
30 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
31 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
32 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
33 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
34 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
35 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
36 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
37 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
38 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
39 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
40 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
41 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
42 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
43 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
44 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
45 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
46 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
47 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
48 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 7,8 10m
49 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
50 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
51 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
53 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
54 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
55 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
56 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
57 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
59 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
60 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,9 10m
61 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
62 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
63 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
64 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
65 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
66 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
67 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,9 10m
68 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
B LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HAN6161
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
4 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 9 m
6 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
8 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
10 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
13 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
14 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
15 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 8 bình 12V
16 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 5,2 10m
17 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,6 10m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,8 10 cái
20 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
21 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
22 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
23 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
24 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
25 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
26 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
27 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
28 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,6 10m
29 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
30 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
32 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
33 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,6 10m
34 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 cái
35 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
36 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
37 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
38 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
39 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,6 10m
40 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
C LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HAN06159
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
4 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 9 m
6 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
8 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
10 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
13 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
14 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
15 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 8 bình 12V
16 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 6,1 10m
17 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,6 10m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,8 10 cái
20 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
21 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
22 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
23 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
24 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
25 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
26 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
27 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
28 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,5 10m
29 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
30 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
32 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
33 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,5 10m
34 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 cái
35 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
36 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
37 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
38 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
39 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,5 10m
40 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
D LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HAN6254
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
4 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 9 m
6 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
8 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
10 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
13 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
14 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
15 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 8 bình 12V
16 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 5,2 10m
17 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,6 10m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,8 10 cái
20 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
21 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
22 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
23 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
24 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
25 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
26 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
27 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
28 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,6 10m
29 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
30 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
32 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
33 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,6 10m
34 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 cái
35 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
36 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
37 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
38 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
39 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,6 10m
40 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
E LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HAN6271
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
4 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 9 m
6 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
8 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
10 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
13 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
14 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
15 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 8 bình 12V
16 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,4 10m
17 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,6 10m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
20 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
21 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
22 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
23 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
24 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
25 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
26 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
27 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
28 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
29 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
30 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
32 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
33 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
34 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
35 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
36 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
37 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
38 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
39 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
40 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
41 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
F LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HNI2004
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
4 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
6 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 12 m
7 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
9 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
10 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
11 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
12 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
13 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
16 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
18 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
19 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
20 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
21 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 30,6 10m
22 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
23 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
24 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
25 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
26 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
27 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
28 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
30 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
31 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
32 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
33 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
34 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
35 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
36 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
37 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
38 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
39 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
40 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
41 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
42 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
43 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
44 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 26,4 10m
45 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
46 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
47 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
49 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
50 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
51 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
52 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 13,2 10m
53 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
54 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
55 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
56 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
57 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
58 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
59 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 13,2 10m
60 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
G Công trình : Xây dựng cột anten tự đứng H=42m, phòng máy lắp ghép CO5 (chân đế cao 120mm) , lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm HNI4286, thôn Lương Đình, xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội.
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,518 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 2,31 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 60,787 m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 3,306 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,529 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,6 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,552 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,058 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,676 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 8,285 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 m3
13 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,057 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,161 tấn
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 2,598 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 51,065 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 9,722 m3
18 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
20 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 7m <= h < 10m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m
22 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
23 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
24 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 4,16 tấn
26 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 4,16 tấn
27 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
28 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 20,79 m3
30 Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
31 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) Tham khảo Phần II, chương V 12 1 điện cực (cọc)
32 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
33 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 47 m
34 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tham khảo Phần II, chương V 99,5 m
35 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Tham khảo Phần II, chương V 66 m
36 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 28 m
37 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 5,5 m
38 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
39 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
40 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 22 bộ
41 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 21 điện cực
42 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 8 điện cực
43 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
44 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 20,79 m3
45 TƯỜNG RÀO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
46 Ống nhựa PVC D110 Tham khảo Phần II, chương V 3 m
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 49,451 m3
48 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 19,594 100m
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đệm cát vàng đầu cọc) Tham khảo Phần II, chương V 3,135 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 2,145 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 9,009 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 1,525 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 9,582 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 8,052 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,219 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,128 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,12 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 2,178 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 191,208 m2
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,256 100m3
61 Gia công cổng sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
62 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 4,386 kg
63 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 38,848 kg
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 3,6 m2
65 Ốp tôn vào khung cửa sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,072 100m2
66 Đinh rút M3 Tham khảo Phần II, chương V 192 cái
67 Tôn dày 1mm Tham khảo Phần II, chương V 7,2 m2
68 Khóa cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
69 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 5 m2
70 MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP C05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 7,168 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,708 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,027 tấn
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,032 100m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
76 GIẰNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,016 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,139 tấn
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,121 100m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
81 CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,006 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,057 tấn
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,054 100m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,272 m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 5,644 m3
87 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,643 m3
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 2,788 m2
89 ống nhựa PVC D27. Tham khảo Phần II, chương V 2,4 m
90 Nối góc 90 độ Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
91 Nối góc 45 độ Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
92 Colie+ vít nở M8 Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
93 Gia công bulong vòng Tham khảo Phần II, chương V 0,015 tấn
94 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 15,57 kg
95 Lắp đặt bulong vòng Tham khảo Phần II, chương V 0,015 tấn
96 LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY C05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
97 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg Tham khảo Phần II, chương V 11 c. kiện
98 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) Tham khảo Phần II, chương V 11 c.kiện
99 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 c.kiện
100 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 c.kiện
101 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 c.kiện
102 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 c.kiện
103 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 c.kiện
104 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 c.kiện
105 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
106 Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
107 Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
108 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 phòng máy
109 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
110 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 87 m
111 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
112 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
113 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
114 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
115 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
116 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
117 Cột đôi bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
118 Công tơ điện 1 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
119 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,38 m3
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 0,87 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,51 m3
123 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,041 100m2
124 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
125 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,093 km/dây
126 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
127 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
128 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
129 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
130 LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HNI4286 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
131 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
132 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
133 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
134 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
135 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
136 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 12 m
137 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
138 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
139 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
140 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
141 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
142 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
143 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
146 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
147 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
148 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
149 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
150 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 8 bình 12V
151 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 16,2 10m
152 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
153 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
154 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
155 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10 cái
156 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1 10 cái
157 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
158 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
159 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
160 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
161 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
162 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
163 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
164 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
165 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
166 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
167 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
168 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
169 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
170 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
171 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
172 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 12 10m
173 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
174 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
175 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
176 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
177 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
178 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
179 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 12 10m
180 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
181 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
182 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
183 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
184 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
185 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
186 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 12 10m
187 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
H LẮP THIẾT BỊ BTS VÀ PHỤ TRỢ, TRẠM HTY1601
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
4 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
6 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 12 m
7 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
9 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
10 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
11 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
12 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
13 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
16 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
18 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
19 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
20 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
21 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 31,5 10m
22 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
23 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4,5 10m
24 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
25 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
26 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
27 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
28 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
30 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
31 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
32 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
33 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
34 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
35 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
36 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
37 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
38 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
39 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
40 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
41 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
42 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
43 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
44 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 27 10m
45 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
46 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
47 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
49 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
50 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
51 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
52 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 13,5 10m
53 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
54 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
55 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
56 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
57 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
58 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
59 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 13,5 10m
60 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
I Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BTS HAN0729 đến trạm BTS HNI2537, phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn) và sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,5) Tham khảo Phần II, chương V 0,36 km cáp
5 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
7 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1089 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1089 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0292 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0292 tấn
12 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,3 km cáp
18 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,1381 tấn
20 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,1381 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,1381 tấn
22 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 15,6 m2
24 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,7151 m3
25 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1,3801 m3
26 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,1084 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0261 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0261 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0094 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0094 100m3
31 Lắp ống dẫn cáp HDPE 85/65 . Tham khảo Phần II, chương V 0,26 100 m/1ống
32 ống HDPE 85/65 Tham khảo Phần II, chương V 26 m
33 Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 12,48 m2
36 Lát gạch block, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 12,48 m2
37 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 3,12 m2
39 Lát gạch block, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 3,12 m2
J Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BTS HAN0729 đến trạm BTS HNI2677, Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,515 km cáp
4 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn) và sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,5) Tham khảo Phần II, chương V 1,355 km cáp
5 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
7 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,5165 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5165 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1232 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1232 tấn
12 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 37 bộ
15 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 25 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,26 km cáp
19 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
21 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,6396 tấn
23 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,6396 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,6396 tấn
K Xây dựng tuyến cáp ngầm từ HAN6116 đến MX1(HAN0310-HNI0908), huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,179 km cáp
4 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
6 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,144 tấn
8 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,144 tấn
9 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0435 tấn
10 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0435 tấn
11 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,541 km cáp
18 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,1875 tấn
22 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,1875 tấn
23 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,1875 tấn
L Xây dựng tuyến cáp ngầm từ HAN6116 đến MX2(HAN0310-HNI0908), huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,183 km cáp
4 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
6 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1023 tấn
8 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1023 tấn
9 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0387 tấn
10 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0387 tấn
11 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,437 km cáp
18 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,141 tấn
22 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,141 tấn
23 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,141 tấn
M Xây dựng tuyến cáp ngầm từ trạm MX ( HAN6159-HNI0258_ HAN0366 _222), phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm đến trạm MX(HNI0258-HAN0366_222) phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,44 km cáp
4 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1155 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1155 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0227 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0227 tấn
9 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
12 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
13 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,26 km cáp
16 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
18 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,1382 tấn
20 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,1382 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,1382 tấn
N Xây dựng tuyến cáp ngầm từ trạm HAN6159, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm đến trạm MX(HNI0258-HAN0366_111) phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,59 km cáp
4 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
6 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,12 tấn
8 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,12 tấn
9 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0337 tấn
10 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0337 tấn
11 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
15 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,01 km cáp
17 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ MS
19 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,1537 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,1537 tấn
22 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,1537 tấn
O Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HAN6254, Chung cư Florence Tower, phường Mỹ Đình đến MX1(HNI0067-HNI5035), phường Mỹ Đình, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,65 km cáp
4 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
6 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,13 tấn
8 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,13 tấn
9 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0045 tấn
10 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0045 tấn
11 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
13 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,1345 tấn
15 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,1345 tấn
16 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,1345 tấn
P Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HAN6254, Chung cư Florence Tower, phường Mỹ Đình đến MX2(HNI0067-HNI5035), phường Mỹ Đình, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,65 km cáp
4 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
7 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,13 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,13 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0045 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0045 tấn
12 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,1345 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,1345 tấn
15 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,1345 tấn
Q Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BTS HAN6271, Tòa Osaka complex, quận Hoàng Mai đến trạm BTS HNI0044, đường Ngọc Hồi, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1815 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1815 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0502 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0502 tấn
9 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
12 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
13 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
14 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,1 km cáp
15 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,2317 tấn
17 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,2317 tấn
18 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,2317 tấn
R Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HAN6271, Tòa Osaka complex, quận Hoàng Mai đến HNI0574, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,2063 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2063 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0753 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0753 tấn
9 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 25 bộ
12 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 19 bộ
13 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
14 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,25 km cáp
15 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,2816 tấn
17 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,2816 tấn
18 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,2816 tấn
S Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HNI1686, thôn Đông Ngàn, xã Việt Long, huyện Sóc Sơn đến trạm HNI2004, thôn Bắc Vọng, xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn, thủ đô Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,5132 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5132 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1862 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1862 tấn
9 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 63 bộ
12 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
13 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 44 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 19 bộ
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,11 km cáp
16 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
18 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,6994 tấn
20 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,6994 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,6994 tấn
T Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HNI2004, thôn Bắc Vọng, xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn đến trạm HNI2743, thôn Đông Ngàn, xã Việt Long, huyện Sóc Sơn, thủ đô Hà Nội
1 Vật tư chính Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
3 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
6 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,042 km cáp
8 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
10 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,533 tấn
12 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,533 tấn
13 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,2214 tấn
14 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2214 tấn
15 Phần cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0001 100m2
19 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 Tham khảo Phần II, chương V 0,1289 1 m3
20 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,494 m3
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,2989 m3
22 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
23 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,495 tấn
25 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,495 tấn
26 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 0,0713 m3
27 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,0713 m3
28 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,036 tấn
29 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,036 tấn
30 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,1175 m3
31 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,1175 m3
32 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 75 bộ
35 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
36 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 52 bộ
37 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
38 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,188 km cáp
39 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
41 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
42 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,2493 tấn
43 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,2493 tấn
44 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,2493 tấn
U Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HNI4286, xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn đến trạm HNI0291 xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội
1 Vật tư chính Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
3 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
6 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 km cáp
8 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
10 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,5214 tấn
12 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5214 tấn
13 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1525 tấn
14 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1525 tấn
15 Phần cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0001 100m2
19 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 Tham khảo Phần II, chương V 0,1289 1 m3
20 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,494 m3
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,2989 m3
22 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
23 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,495 tấn
25 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,495 tấn
26 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 0,0713 m3
27 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,0713 m3
28 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,036 tấn
29 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,036 tấn
30 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,1175 m3
31 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,1175 m3
32 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 49 bộ
35 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
36 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
37 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
38 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,11 km cáp
39 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
41 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
42 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,1689 tấn
43 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,1689 tấn
44 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,1689 tấn
V Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HNI4286, xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn đến trạm HNI0893 xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội
1 Vật tư chính Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
3 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
6 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
7 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
8 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,26 km cáp
9 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
11 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,5511 tấn
13 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5511 tấn
14 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,2286 tấn
15 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2286 tấn
16 Phần cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0006 100m2
20 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 Tham khảo Phần II, chương V 0,6444 1 m3
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 2,47 m3
22 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,4945 m3
23 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
24 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,475 tấn
26 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 2,475 tấn
27 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 0,3566 m3
28 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,3566 m3
29 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,18 tấn
30 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,18 tấn
31 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,5873 m3
32 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,5873 m3
33 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 73 bộ
36 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
37 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 55 bộ
38 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
39 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,08 km cáp
40 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
41 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
42 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 3,2547 tấn
44 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,2547 tấn
45 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,2547 tấn
W Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTY1590, xã Minh Quang, huyện Ba Vì đến trạm HTY1601, thôn Mộc, xã Minh Quang, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
1 Vật tư chính Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
3 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
6 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,15 km cáp
8 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
10 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,0445 tấn
12 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,0445 tấn
13 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,2761 tấn
14 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2761 tấn
15 Phần cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0005 100m2
19 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 Tham khảo Phần II, chương V 0,5155 1 m3
20 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,976 m3
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,1956 m3
22 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
23 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,98 tấn
25 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 1,98 tấn
26 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 0,2853 m3
27 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,2853 m3
28 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,144 tấn
29 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,144 tấn
30 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,4698 m3
31 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,4698 m3
32 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 88 bộ
35 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
36 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 62 bộ
37 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
38 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 6,18 km cáp
39 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
41 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
42 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 3,3005 tấn
43 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,3005 tấn
44 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,3005 tấn
X Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTY1601, thôn Mộc, xã Minh Quang, huyện Ba Vì đến trạm HTY1702, UBND xã Minh Quang, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,318 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,318 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1106 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1106 tấn
9 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 75 bộ
12 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 75 bộ
13 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 3 km cáp
14 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,4286 tấn
16 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,4286 tấn
17 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,4286 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->