Gói thầu: Xây dựng và di dời ống nước thủy cục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200979613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Xây dựng và di dời ống nước thủy cục |
| Số hiệu KHLCNT | 20200979495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 09:04:00 đến ngày 2020-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,487,106,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| B | Phần cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống dài 3m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống dài 2m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống dài 4m, đường kính <=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống dài 2m, đường kính <=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt jont cao su D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mối nối |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt jont cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đường kính D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đường kính D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m2 |
| 12 | BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,69 | m2 |
| 14 | Cát lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,68 | m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 100m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,841 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đến cao độ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,841 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,841 | 100m3 |
| C | Phần Hố ga | |||
| D | hố ga | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 làm giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn làm giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | 100m2 |
| 3 | Thép tròn các loại D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10<D=<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Cát lót móng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| E | Khuôn giếng BTCT 90x90x10cm M200 đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép đk <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 3 | Cốt thép đk >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 4 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 5 | Ván khuôn khuôn giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khuôn giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| F | Nắp đan BTCT 90x90x10cm đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông nắp đan đá 1x2M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 2 | Cốt thép đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 3 | Cốt thép đk >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 4 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | tấn |
| 5 | Lắp đặt nắp đan giếng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 6 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | 100m3 |
| 7 | Đục phá hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 8 | Đắp cát đến cao độ tự nhiên K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,763 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | 100m3 |
| G | Phần Tái lập mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,295 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,295 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | 100m3 |
| H | PHẦN DI DỜI ỐNG NƯỚC THỦY CỤC | |||
| 1 | Chi phí di dời ống nước thủy cục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi