Gói thầu: Xây dựng hạ tầng cống bể xã hội hóa phục vụ ngầm hóa cáp viễn thông tại tuyến Võ Công Tồn và đường TL825 tỉnh Long An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200976886-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng cống bể xã hội hóa phục vụ ngầm hóa cáp viễn thông tại tuyến Võ Công Tồn và đường TL825 tỉnh Long An
Số hiệu KHLCNT 20200755328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 13:43:00 đến ngày 2020-10-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 428,635,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng hạ tầng cống bể xã hội hóa phục vụ ngầm hóa cáp viễn thông tại tuyến Võ Công Tồn, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 1.937,6461 mét
3 Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) Tham khảo Phần II, chương V 136 mét
4 Phần xây dựng cáp cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 11,1397 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 11,4291 m3
7 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 23,0004 m2
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 140,4324 m3
9 Xây Ganivo nắp bê tông 400x400 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 32 hố ga
10 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
11 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
12 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 6 nắp đan
13 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
14 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
15 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
16 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
17 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
18 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
19 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
20 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 1,36 100 m/1ống
21 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 6 Tham khảo Phần II, chương V 16,6104 100 m/1ống
22 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 204 bộ
23 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 20 nút bịt ống
24 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 49,1886 m3
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 33,9341 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,1313 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,1313 100m3
28 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; bê tông đá 4x6 mác 150, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (dày 10cm) Tham khảo Phần II, chương V 1,15 m3
31 Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch), vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 11,5002 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (dày 10cm) Tham khảo Phần II, chương V 1,15 m3
33 Lát gạch terrazzo, gạch mới, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 11,5002 m2
34 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 208,6618 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 10,4331 m3
B Xây dựng hạ tầng cống bể xã hội hóa phục vụ ngầm hóa cáp viễn thông tại tuyến đường TL825, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 67,802 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 1.532,2169 mét
4 Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) Tham khảo Phần II, chương V 140 mét
5 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,3334 100m
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 0,7501 m3
8 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 10,0135 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 10,1987 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 113,9413 m3
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 5,7257 m3
12 Xây Ganivo nắp bê tông 400x400 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 30 hố ga
13 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
14 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
15 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 8 nắp đan
16 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
18 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
19 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
20 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
21 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
22 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
23 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 1,4 100 m/1ống
24 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 6 Tham khảo Phần II, chương V 13,1527 100 m/1ống
25 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
26 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 161 bộ
27 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 28 nút bịt ống
28 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 38,9101 m3
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 25,6089 m3
30 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 0,6641 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,9413 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,9413 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 0,0506 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 0,0506 100m3
35 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,5006 m2
38 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,5006 m2
39 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 7,5006 m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,5006 m2
41 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 7,5006 m2
42 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,5006 m2
43 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 181,4015 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 9,0701 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->