Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978647-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ngũ Thái, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200976531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 11:51:00 đến ngày 2020-10-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,452,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ CẦU CŨ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ E-HSMT- Chương V 88,39 m3
2 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,8839 100m3
B XÂY CẦU MỚI: PHẦN DẦM CẦU
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản cầu E-HSMT- Chương V 157,3 m2
2 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 14-16mm E-HSMT- Chương V 10,7742 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 25-32mm E-HSMT- Chương V 7,1972 tấn
4 Bê tông thương phẩm M400 E-HSMT- Chương V 55,164 m3
5 Bê tông dầm cầu, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm hộp, bê tông M400, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 54,3488 m3
6 Thép ống dày 2mm làm ván khuôn trong dầm (phần để lại trong dầm) E-HSMT- Chương V 2.823,1401 kg
7 Thép tấm dày 2mm bịt ống đầu dầm E-HSMT- Chương V 96,5362 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 2,8597 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 2,8597 tấn
10 Thuê mặt bằng làm bãi đúc và chứa dầm E-HSMT- Chương V 5 tháng
11 Di chuyển dầm cầu bê tông E-HSMT- Chương V 12 1 dầm/10m
12 Nâng hạ dầm cầu bằng máy E-HSMT- Chương V 12 1 dầm
13 Lắp dựng dầm bản cầu Trên cạn E-HSMT- Chương V 12 1 dầm
C BỆ ĐÚC DẦM
1 Thép hình bệ đúc dầm E-HSMT- Chương V 336 kg
2 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác E-HSMT- Chương V 1,12 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn E-HSMT- Chương V 1,12 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn E-HSMT- Chương V 1,12 tấn
5 Ván khuôn móng dài E-HSMT- Chương V 0,23 100m2
D BẢN MẶT CẦU, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1 Ván khuôn bản mặt cầu E-HSMT- Chương V 0,2868 100m2
2 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 0,0249 tấn
3 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm E-HSMT- Chương V 3,7426 tấn
4 Bê tông thương phẩm M300 E-HSMT- Chương V 25,318 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 24,9438 m3
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 0,705 100m2
7 Mua bê tông nhựa hạt trung 5.2% E-HSMT- Chương V 11,7171 tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 E-HSMT- Chương V 0,705 100m2
9 Lớp phòng nước Radcon formula 7 E-HSMT- Chương V 70,5 m2
10 Quét nhựa bitum nguội vào tường E-HSMT- Chương V 70,5 m2
E LAN CAN CẦU
1 Thép ống mạ kẽm, dày 2.3-3.2mm E-HSMT- Chương V 247,62 kg
2 Thép bản mạ kẽm E-HSMT- Chương V 929,88 kg
3 Bu lông M12 E-HSMT- Chương V 40 cái
4 Bu lông M10 E-HSMT- Chương V 80 cái
5 Bu lông U20*440 E-HSMT- Chương V 40 cái
6 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ E-HSMT- Chương V 1,02 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn E-HSMT- Chương V 1,02 tấn
F VỈA HÈ TRÊN CẦU
1 Thi công lớp móng cát đen gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% E-HSMT- Chương V 0,035 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0175 100m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm E-HSMT- Chương V 35 m2
G KHE CO GIÃN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ E-HSMT- Chương V 15,84 m2
2 Vữa sikagrout 214-11HS không co ngót E-HSMT- Chương V 3,399 m3
3 Bê tông co ngót E-HSMT- Chương V 3,399 m3
4 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,3567 tấn
5 Thép tấm mạ kẽm che khe co giãn trên hè E-HSMT- Chương V 153,3105 kg
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 0,146 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 0,146 tấn
8 Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau E-HSMT- Chương V 15,4 1m
9 Bu lông M12*60 E-HSMT- Chương V 104 cái
10 Băng cản nước PVC Vinstop O150 E-HSMT- Chương V 9 m
H GỐI CẦU
1 Ván khuôn tấm đan E-HSMT- Chương V 0,017 100m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 1,072 tấn
3 Vữa sikagrout 214-11HS không co ngót E-HSMT- Chương V 0,153 m3
4 Bê tông co ngót E-HSMT- Chương V 0,153 m3
5 Lắp đặt gối cầu cao su E-HSMT- Chương V 24 cái
I THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1 Ống gang cầu miệng bát EU DN100mm E-HSMT- Chương V 3,92 m
2 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 0,653 1 đoạn ống
3 Nắp chắn rác E-HSMT- Chương V 4 cái
J MỐ CẦU
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn E-HSMT- Chương V 3,116 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 7,344 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm E-HSMT- Chương V 8,4582 tấn
4 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 7,328 m3
5 Bê tông thương phẩm M300 E-HSMT- Chương V 162,4101 m3
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M300, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 160,01 m3
7 Thanh chốt D25 mạ kẽm E-HSMT- Chương V 50,86 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 0,0509 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 0,0509 tấn
10 Bitum chèn khe E-HSMT- Chương V 0,017 m3
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường E-HSMT- Chương V 7,9048 m2
K CỌC BTCT KT400X400mm
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc E-HSMT- Chương V 6,1082 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 2,6857 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm E-HSMT- Chương V 20,6728 tấn
4 Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 120,992 m3
5 Thép bản làm bản nối cọc, bích thép đầu cọc E-HSMT- Chương V 558,1026 kg
6 Thép hình làm bản nối cọc, bích thép đầu cọc E-HSMT- Chương V 4.988,9969 kg
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 5,3988 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 3,672 tấn
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm E-HSMT- Chương V 60 1 mối nối
10 Ép cọc BTCT bằng máy ép thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 7,785 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc E-HSMT- Chương V 2,16 m3
12 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,0216 100m3
L PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 7,209 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 5,0246 100m3
M ĐÀ GIÁO THI CÔNG MỐ
1 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (SX 1 bộ, luân chuyển sang mố kia, khấu hao vật liệu chính bằng 1.5%*2+5%*2) (2 tháng + 2 lần lắp dựng tháo dỡ) E-HSMT- Chương V 12,4828 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn E-HSMT- Chương V 24,9656 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn E-HSMT- Chương V 24,9656 tấn
4 Gia công hệ khung dàn (SX 1 bộ, luân chuyển sang mố kia, khấu hao vật liệu chính bằng 1.5%*3+5%*2) (3 tháng + 2 lần lắp dựng tháo dỡ) E-HSMT- Chương V 12,395 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn E-HSMT- Chương V 24,7898 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn E-HSMT- Chương V 24,7898 tấn
N ĐÓNG CỌC CỪ LARSEN IV
1 Cọc Larsen (3 tháng + Luân chuyển 2 lần khấu hao: 1.17%*3+3.5%*2) E-HSMT- Chương V 11.197,354 kg
2 Ép cọc cừ larsen E-HSMT- Chương V 27,32 100m
3 Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất E-HSMT- Chương V 0,68 100m
4 Nhổ cọc cừ larsen E-HSMT- Chương V 28 100m
O BẢN QUÁ ĐỘ
1 Ván khuôn móng dài E-HSMT- Chương V 0,1714 100m2
2 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,7 m3
3 Bê tông thương phẩm M300 E-HSMT- Chương V 19,564 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 19,275 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 0,104 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 1,899 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm E-HSMT- Chương V 0,784 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 0,056 100m
9 Quét nhựa bitum nguội vào tường E-HSMT- Chương V 9 m2
P TỨ NÓN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 E-HSMT- Chương V 53,74 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 16,5 100m
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 19,28 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,33 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,48 m3
Q VUỐT NỐI VỈA HÈ
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0468 100m3
2 Thi công lớp móng cát đen gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% E-HSMT- Chương V 0,0935 100m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm E-HSMT- Chương V 93,54 m2
R ĐƯỜNG VUỐT DỐC
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 E-HSMT- Chương V 1,3233 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên E-HSMT- Chương V 0,379 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới E-HSMT- Chương V 0,6617 100m3
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình E-HSMT- Chương V 2,9193 100m2
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình E-HSMT- Chương V 2,919 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 2,6466 100m2
7 Bê tông nhựa hạt trung 5.2% E-HSMT- Chương V 43,9865 tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 E-HSMT- Chương V 2,6466 100m2
S MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,975 100m3
2 Đất cấp III san nền E-HSMT- Chương V 1.330,085 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 11,1505 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 E-HSMT- Chương V 63,2 m3
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm E-HSMT- Chương V 6 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm E-HSMT- Chương V 3 mối nối
7 Tháo dỡ ống cống E-HSMT- Chương V 6 1 đoạn ống
8 Bao tải đất E-HSMT- Chương V 176,67 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 7,85 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 11,3 m3
11 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 5 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 E-HSMT- Chương V 2,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->