Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại khu 2A, 2B, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại khu 2A, 2B, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200917058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 11:29:00 đến ngày 2020-10-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,027,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp A=B+C+D+E+F+G+H+I | |||
| B | B. San nền ( B=B1+B2 ) | |||
| C | B1. Vét hữu cơ và đắp hoàn trả trước khi san nền | |||
| 1 | Đào san nền , đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 377,34 | m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào nền để đắp ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 377,34 | m3 |
| D | B2.San nền | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 774,05 | m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất san nền và đào nền đường để đắp ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 758,54 | m3 |
| E | C. Nền mặt đường (C=C1+C2) | |||
| F | C1. Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,371 | m3 |
| G | C2. Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300,3 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm nền đường lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3246 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt rứa chống mất nước xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,1148 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 358,29 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,829 | 10m |
| H | D. Vỉa hè - viên vỉa - rãnh tam giác.(D=D1+D2+D3) | |||
| I | D1.Vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất móng vỉa hè, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,96 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4758 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,162 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 714,097 | m2 |
| J | D2. Viên vỉa | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, vữa M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,359 | m3 |
| 2 | Lót vữa 2,5 cm, vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 192,5 | m2 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0963 | 100m3 |
| K | D3.Rãnh tam giác | |||
| 1 | BT rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,74 | m3 |
| 2 | Lót vữa 2,5 cm, vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 256,8 | m2 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1284 | 100m3 |
| L | E.Rãnh thoát nước thải (E=E1+E2+E3+E4+E5+E6) | |||
| M | E1. Rãnh thoát nước B600 | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 818,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6872 | 100m3 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2565 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh đá 2x4, mác150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,4583 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,65 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,83 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,31 | Tấn |
| 8 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 280,22 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120,216 | m2 |
| 10 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,51 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.600 | kg |
| N | E2. Rãnh dọc B800 chịu lực | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,15 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6418 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,78 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,143 | Tấn |
| 7 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,38 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,488 | m2 |
| 9 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,78 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 582 | kg |
| O | E3. Rãnh thoát nước thải B400 | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160,02 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1063 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,9954 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,99 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,25 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,644 | Tấn |
| 7 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,14 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,38 | m2 |
| 9 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,21 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.006 | kg |
| P | E4. rãnh dọc chịu lực qua đường B400 | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,82 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,178 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,36 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,34 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,105 | Tấn |
| 7 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,8 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 9 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,55 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | Kg |
| Q | E5. Hố thu xây gạch | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,51 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,93 | m3 |
| 4 | Xây gạch hố thu, vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,62 | m3 |
| 5 | Trát vữa dày 1,5cm M75. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,69 | m2 |
| 6 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,16 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,255 | Tấn |
| 8 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,46 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 772 | Kg |
| R | E6. Hố thu nước mặt đường | |||
| 1 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,74 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thụ, D<10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0442 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm gang thu nước KT : 430x855mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| S | F. Kè chắn đất F=F1+F2 | |||
| T | F1. Cọc cừ larsen | |||
| 1 | Cọc cừ thép trên cạn loại IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,245 | Tấn |
| U | F2. Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào đất móng kè đá, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.016,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1482 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,86 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190,035 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường kè đá, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,941 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây kè chắn, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 306,36 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,57 | 100m |
| 9 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9739 | 100m2 |
| V | G. Bồn cây, hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 ,mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,4538 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,6411 | m3 |
| 4 | Trát bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,675 | m2 |
| 5 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,675 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,2 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ - Cỏ nhung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 326 | m2 |
| 8 | Đào hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| 9 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,68 | m3 |
| 10 | Trồng cây Sấu H>=3m, D=(8-10)cm, đường kính bầu >=0,7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | Cây |
| W | H. Cấp nước (H=H1+H2+H3+H4+H5+H6+H7+H8+H9) | |||
| X | H1. Lắp đặt Hố đồng hồ D25 | |||
| 1 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm D40x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren 2 chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đoạn ống mạ kém D25 ren 2 đầu, L = 0,25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đoạn ống mạ kẽm D25 ren 2 đầu, L = 0,20m | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 cấp C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông mạ kẽm D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nắp gang D700 ( gang cầu, dày 10mm ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Y | H2. Lắp đặt Hố van chặn D40 | |||
| 1 | Lắp đặt van ren 2 chiều D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| Z | H3. Lắp đặt Hố xả cuối tuyến D50 | |||
| 1 | Lắp đăt nút bịt D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| AA | H4.Lắp đặt trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | họng |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều BB D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Adapter D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đăt bích thép rỗng D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt bu bích D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tê thép BBB D100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép BB D100 - 90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống chụp D160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp bảo vệ ti chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AB | H5. Lắp đặt tuyến ống khu đô thị | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D110 PN10 PE80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D50 PN10 PE80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lồng thép D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống lồng thép D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bu bích D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Adapter D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa hàn D110 - 45 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê gang nối PE D50x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút gang nối PE D50-90độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đai khởi thủy D110x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực tuyến HDPE D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Thử áp lực tuyến HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,85 | 100m |
| 14 | Khử trùng tuyến HDPE D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Khử trùng tuyến HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,85 | 100m |
| 16 | Quả mút thau rửa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 17 | nước thử áp lức | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| AC | H6. Xây dựng hố đồng hồ D25 | |||
| 1 | Đào đất hố đồng hồ đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 ,mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Xây tường hố đồng hồ, tường dày 220 vữa M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,23 | m3 |
| 6 | Trát tường trong hố đồng hồ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,51 | m2 |
| 7 | Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 8 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, D<10mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0257 | Tấn |
| 11 | Bê tông bệ đỡ đồng hồ đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | m3 |
| 12 | Bulông M12x460 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 13 | Thép bản 150x150x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 14 | Thép L75x75x6 viền tấm đan + miệng hố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,38 | kg |
| AD | H7. Xây dựng hố van chặn D40 | |||
| 1 | Đào đất hố van đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 5 | Xây tường hố van, tường dày 220 vữa M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,11 | m3 |
| 6 | Trát tường trong hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 7 | Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,12 | m2 |
| 8 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| 9 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, D<10mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0135 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| AE | H8. Xây dựng Hố van xả cuối tuyến | |||
| 1 | Đào đất hố van xả đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 4 | Xây tường hố van, tường dày 220 vữa M75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Trát tường trong hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,78 | m2 |
| 6 | Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,24 | m2 |
| 7 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 8 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, D<10mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0117 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| AF | H9. Xây dựng tuyến ống HDPE | |||
| 1 | Đào mương đặt ống đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m3 |
| AG | I.Cấp Điện(I=I1+I2+I3+I4+I5+I6+I7+I8+I9+I10) | |||
| AH | I1. Lắp đặt đường cáp ngầm 22KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AI | I2. Đường cáp ngầm 22KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xà cầu dao + sứ trung gian mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt xà chống sét van + đầu cáp mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-1 mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-2 mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-3 mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cô dê ôm cáp ngầm mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ghế cách điện mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tay thao tác mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 12 | Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-12,7(22)/24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 13 | Cung cấp và làm đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời 3x70mm2-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và làm đầu cáp T-plug-3x70mm2-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV + ty | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | Quả |
| 16 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG-95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 18 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 19 | Dây Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 20 | Phụ kiện đấu nối hotline | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| AJ | I3. Lắp đặt thiết bị trạm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ tổng hạ thế 300A + tủ trung thế 02 ngăn trong đó 01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT liền chì 200A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,98 | tấn |
| 5 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| AK | I4. Xây dựng Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3485 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Công tác cốt thép đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,1 | kg |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,435 | m2 |
| 6 | Bu lông khung móng trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9897 | m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 9 | Cung cấp và hàn rải dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,34 | Kg |
| 10 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cọc |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/CTS-1x50mm2-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp tổng Cu/XLPE/PVC-1x150mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp T-plug-3x50mm2-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp E-Bow-3x50mm2-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Biển tên trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Biển báo cấm lửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Biển cáp đến cáp đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Găng tay cách điện 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Đôi |
| 22 | Ủng cách điện 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Đôi |
| 23 | Bình cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| AL | I5. lắp đặt đường cáp ngầm 0.4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 9 công tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 công tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 tủ |
| AM | I6. Đường cáp ngầm 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,485 | m3 |
| 3 | Bu lông khung móng tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2475 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,45 | m2 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa tủ điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,6 | Kg |
| 8 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cọc |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,34 | Kg |
| 12 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cọc |
| 13 | Đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 15 | Bu lông đai ốc vòng đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 208 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D105/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặ ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 440 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 24 | Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 214 | m |
| 25 | Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 26 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.10-190-4.3kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9379 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1261 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,95 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4259 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3005 | m3 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59 | m |
| 38 | Đai thép + khóa đai không rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 39 | Ốp cột F16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Kẹp siết vặn xoắn 90-120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 41 | Ghíp điện đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 42 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 44 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 45 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 46 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 47 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 48 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 49 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 50 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | Cái |
| 51 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 52 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cô dê ôm cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt bộ đầu cáp ngầm hạ thế 120mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 55 | Biển tên tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 56 | Biển cảnh báo an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 57 | Biển cấm lửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 58 | Biển cáp đến cáp đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| AN | I7. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 4 | Bu lông khung móng cột đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 9 | Bu lông khung móng tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | m3 |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | m3 |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,43 | Kg |
| 14 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 15 | Đắp đất công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | m3 |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,51 | Kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 19 | Đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 21 | Bu lông đai ốc vòng đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 90W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 273 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 299 | m |
| 27 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 299 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC-3x2,5mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | đầu cáp |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bảng |
| 31 | Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cửa |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | đầu cáp |
| 33 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88 | Cái |
| 34 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | M |
| 36 | Đai thép + khóa đai không rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Ốp cột F16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 38 | Kẹp siết vặn xoắn 16-25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 39 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| AO | I8.hố ga kỹ thuật, rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,37 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0304 | m3 |
| 3 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,715 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4428 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0596 | tấn |
| 7 | Thép viền miệng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 638,92 | Kg |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5088 | m3 |
| 10 | Cắt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,34 | m3 |
| 12 | Cắt đường aphals | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 13 | Cào bóc lớp aphals mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,25 | m2 |
| 14 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m3 |
| 15 | Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,2304 | m3 |
| 16 | Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,25 | m2 |
| 17 | Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 329,5 | viên |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,16 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,59 | m3 |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| AP | I9. Công tác thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,003 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 pha |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | 1 vị trí |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | 1 sợi, 1 ruột |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiêu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | 1 vị trí |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | 1 sợi, 1 ruột |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| AQ | I10. Thu hồi Vật tư | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 2 | Thu hồi dây, Tiết diện dây <= 120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,208 | 1km dây |
| 3 | Thu hồi dây, Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | 1km dây |
| 4 | Tháo hạ dây, Tiết diện dây <= 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,163 | 1km dây |
| 5 | Tháo hạ đèn bảo vệ và các phụ kiện. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi