Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951723-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200228932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 15:27:00 đến ngày 2020-10-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,146,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 562 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 562 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 315 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 315 gốc cây
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 216 cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 216 gốc cây
7 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 262 cây
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 262 gốc cây
9 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 150 bụi
10 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây (phát quang mái bờ sông) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 220 100m2
B CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 305,77 100m3
2 Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.587,28 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, (đánh bậc cấp mái kè) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,74 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 24,49 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 412,15 100m3
6 mua đất đắp thân kè Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 49.340,95 m3
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (san lấp mặt bằng bằng đất tận dụng) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 98,88 100m3
C Vận chuyển đất đổ không tận dụng từ C2A-C16
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 49,57 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,26km tiếp theo đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 49,57 100m3
D Vận chuyển đất đổ không tận dụng từ C16-C20
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 19,7 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,54km tiếp theo đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 19,7 100m3
E Vận chuyển đất đổ không tận dụng từ C25-C32A
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 26,88 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,15km tiếp theo đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 26,88 100m3
F Vận chuyển đất đổ không tận dụng từ C32A-C38
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 56,64 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,09km tiếp theo đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 56,64 100m3
G Vận chuyển đất đổ không tận dụng từ C38-KC
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 38,46 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,56km tiếp theo đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 38,46 100m3
H CHÂN KÈ
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5.403,93 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính (2x4)cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 659,98 m3
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3.624 rọ
4 Thả đá hộc vào thân kè Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2.166,65 m3
5 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 (xúc đá lên phao thép để thả) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 26 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,23 100m2
I MÁI KÈ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 164,82 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (khung dầm kè) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.275,1 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (khung dầm kè) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 27,5 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (khung dầm kè) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 39,11 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (khung dầm kè) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 92,09 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 423,73 m2
7 Làm tầng lọc đá dăm (1x2)cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.255,5 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3.814,66 m3
9 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (bậc lên xuống) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 148,1 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (khóa kè) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6,16 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 (khóa kè) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 46,51 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (rãnh thoát nước) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 17,72 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (đáy rãnh thoát nước) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 26,58 m3
J ĐỈNH KÈ
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 250,39 m3
2 Nilon tái sinh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2.569,18 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 499,86 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 9,87 100m2
5 Xây gạch bê tông Gạch bê tông (9,5x6x20)cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (rãnh thoát nước) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 400,13 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2.810,44 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 192,79 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 290,25 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 7,62 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 77,25 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 137,6 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 9,14 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 10,27 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4.553 cái
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 150,56 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,99 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 12,28 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 34,11 100m2
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.539 m
K PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Thi công mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 71,526 100m2
2 Phá dỡ đường thi công bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 14,31 100m3
3 Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 223,4 100m
4 Cọc bạch đàn nẹp ngang Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 446,8 m
5 Gia cố đỉnh đê quây bằng thép fi 6mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,15 tấn
6 Phên nứa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 893,6 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6,7 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6,7 100m3
9 Phá dỡ khung đê quây Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 223,4 m
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6,7 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,26km tiếp theo đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6,7 100m3
12 Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước Máy bơm nước diezel 20Cv Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 15 ca
L CỐNG TIÊU NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 20,61 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 145,46 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 49,48 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nối ống, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,96 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,67 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 35,92 m3
8 Ống cống BTCT D800mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 100 m
9 Lắp đặt ống cống D800mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 100 đoạn cống
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 78,77 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,12 100m3
12 Nilon tái sinh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 503,79 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 57,16 m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,41 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,25 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,15 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,08 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,46 100m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 367,2 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,09 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,6 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 466 cái
M HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG (cầu phao chợ Sêu)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 39,2 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,39 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,92km tiếp theo đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,39 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,2 100m3
5 Nilon tái sinh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 196 m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,17 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 39,2 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,19 m3
9 Thép làm cột thủy trí Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 108 kg
10 Hàn cột thủy chí Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1 trọn gói
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4 m2
12 Kẻ chữ cột thủy chí Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1 công
N PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường rào, nhà, chuồng trại) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 269,57 m3
2 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 127,44 m3
3 Xây gạch đặc bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 16,38 m3
4 Xây gạch đặc bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 40,96 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.194,91 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,38 m3
O VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ BÃI TẬP KẾT NỘI BỘ TUYẾN CÔNG TRÌNH
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (san bãi tập kết) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 10 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2 100m3
3 Đào xúc cát bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, lên phương tiện vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 23,795 100m3
4 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 23,795 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 209,092 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 209,092 100m3
7 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.070,176 tấn
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.070,176 tấn
9 Vận chuyển xi măng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 7,135 100m3
10 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 157,662 tấn
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 157,662 tấn
12 Vận chuyển sắt thép bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,201 100m3
13 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8,278 m3
14 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8,278 m3
15 Vận chuyển gỗ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,083 100m3
16 Bốc xếp gạch xây các loại, bốc lên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 529 1000v
17 Vận chuyển gạch bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6,665 100m3
18 Bốc lên bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 591 1000m
19 Vận chuyển cọc tre, bạch đàn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,273 100m3
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5.019 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5.019 cấu kiện
22 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển 1km Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 41,645 10 tấn/1km
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 134,078 tấn
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 134,078 tấn
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển 1km Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 13,408 10 tấn/1km
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->