Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 15:27:00 đến ngày 2020-10-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,146,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 562 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 562 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 315 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 315 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 216 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 216 | gốc cây |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 262 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 262 | gốc cây |
| 9 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 150 | bụi |
| 10 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây (phát quang mái bờ sông) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 220 | 100m2 |
| B | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 305,77 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1.587,28 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, (đánh bậc cấp mái kè) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5,74 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 24,49 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 412,15 | 100m3 |
| 6 | mua đất đắp thân kè | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 49.340,95 | m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (san lấp mặt bằng bằng đất tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 98,88 | 100m3 |
| C | Vận chuyển đất đổ không tận dụng từ C2A-C16 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 49,57 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,26km tiếp theo đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 49,57 | 100m3 |
| D | Vận chuyển đất đổ không tận dụng từ C16-C20 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 19,7 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,54km tiếp theo đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 19,7 | 100m3 |
| E | Vận chuyển đất đổ không tận dụng từ C25-C32A | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 26,88 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,15km tiếp theo đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 26,88 | 100m3 |
| F | Vận chuyển đất đổ không tận dụng từ C32A-C38 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 56,64 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,09km tiếp theo đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 56,64 | 100m3 |
| G | Vận chuyển đất đổ không tận dụng từ C38-KC | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 38,46 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,56km tiếp theo đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 38,46 | 100m3 |
| H | CHÂN KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5.403,93 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính (2x4)cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 659,98 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3.624 | rọ |
| 4 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2.166,65 | m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 (xúc đá lên phao thép để thả) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 26 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,23 | 100m2 |
| I | MÁI KÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 164,82 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (khung dầm kè) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1.275,1 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (khung dầm kè) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 27,5 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (khung dầm kè) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 39,11 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (khung dầm kè) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 92,09 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 423,73 | m2 |
| 7 | Làm tầng lọc đá dăm (1x2)cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1.255,5 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3.814,66 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (bậc lên xuống) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 148,1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (khóa kè) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6,16 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 (khóa kè) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 46,51 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (rãnh thoát nước) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 17,72 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (đáy rãnh thoát nước) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 26,58 | m3 |
| J | ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 250,39 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2.569,18 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 499,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 9,87 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông Gạch bê tông (9,5x6x20)cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (rãnh thoát nước) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 400,13 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2.810,44 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 192,79 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 290,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 7,62 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 77,25 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 137,6 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 9,14 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 10,27 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 4.553 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 150,56 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,99 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 12,28 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 34,11 | 100m2 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1.539 | m |
| K | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 71,526 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ đường thi công bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 14,31 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 223,4 | 100m |
| 4 | Cọc bạch đàn nẹp ngang | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 446,8 | m |
| 5 | Gia cố đỉnh đê quây bằng thép fi 6mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,15 | tấn |
| 6 | Phên nứa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 893,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6,7 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6,7 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ khung đê quây | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 223,4 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6,7 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,26km tiếp theo đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6,7 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước Máy bơm nước diezel 20Cv | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 15 | ca |
| L | CỐNG TIÊU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 8 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 20,61 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 145,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 49,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nối ống, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,67 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 35,92 | m3 |
| 8 | Ống cống BTCT D800mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống cống D800mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 100 | đoạn cống |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 78,77 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m3 |
| 12 | Nilon tái sinh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 503,79 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 57,16 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,41 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,25 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,08 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,46 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 367,2 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,6 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 466 | cái |
| M | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG (cầu phao chợ Sêu) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 39,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,92km tiếp theo đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,39 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Nilon tái sinh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 196 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 39,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,19 | m3 |
| 9 | Thép làm cột thủy trí | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 108 | kg |
| 10 | Hàn cột thủy chí | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1 | trọn gói |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 4 | m2 |
| 12 | Kẻ chữ cột thủy chí | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1 | công |
| N | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường rào, nhà, chuồng trại) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 269,57 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 127,44 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 16,38 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 40,96 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1.194,91 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5,38 | m3 |
| O | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ BÃI TẬP KẾT NỘI BỘ TUYẾN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (san bãi tập kết) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 10 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc cát bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, lên phương tiện vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 23,795 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 23,795 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 209,092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 209,092 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1.070,176 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1.070,176 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 7,135 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 157,662 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 157,662 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,201 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 8,278 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 8,278 | m3 |
| 15 | Vận chuyển gỗ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,083 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp gạch xây các loại, bốc lên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 529 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển gạch bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6,665 | 100m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 591 | 1000m |
| 19 | Vận chuyển cọc tre, bạch đàn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,273 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5.019 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5.019 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển 1km | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 41,645 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 134,078 | tấn |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 134,078 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển 1km | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 13,408 | 10 tấn/1km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi