Gói thầu: Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro hiện hữu tại các huyện Phú Lộc, huyện Quảng Điền và huyện Phong Điền thuộc tỉnh TT Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962335-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro hiện hữu tại các huyện Phú Lộc, huyện Quảng Điền và huyện Phong Điền thuộc tỉnh TT Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200938161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 16:21:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,985,515,313 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các tuyến cáp tại các huyện Phú Lộc, huyện Quảng Điền và huyện Phong Điền thuộc tỉnh TT Huế | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 15,007 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển <=100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 15,007 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 21,652 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển <=100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 21,652 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 4,608 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển <=100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 4,608 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3,514 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển <=100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3,514 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 6,211 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển <=100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 6,211 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,309 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển <=100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,309 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IIII | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 5,651 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại tối thiểu 7m vuông, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 9 | cột |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3,7115 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng < 250 cm, đá 4x6, MAC200 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 9 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (D12, đai, khóa đai) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3.215 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gông (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông, cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 117 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đai ốp cáp vào tường (đai Inox + vít nở); Gia công thép mạ kẽm) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 94 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2.100 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1.115 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Côliê sắt | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 93 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 588 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 389 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Cung cấp và ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 180,271 | km |
| 28 | Cung cấp và ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại Cáp quang ADSS 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,181 | km |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Rack 19'' 42U | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 12 | rack |
| 30 | Cung cấp và Hàn nối măng xông cáp quang. Loại Măng xông cáp quang 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F40 kẹp thành cầu | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 465 | m |
| 32 | Phá dỡ Nền gạch block xi măng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 5 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu mặt vỉa hè bê tông ximăng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 10 | m3 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F40 đi ngầm | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 35 | Lát lại vỉa hè - gạch xi măng 30x30cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 36 | Hoàn trả bê tông mặt vỉa hè, đá 1x2 chiều dày mặt hè ≤25cm, vữa bê tông M200 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 37 | Cung cấp và Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 94 | bộ |
| B | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi