Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200979573-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200975111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 16:57:00 đến ngày 2020-10-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,982,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V E - HSMT 0,1025 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V E - HSMT 0,4513 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất IV Chương V E - HSMT 2,2722 100m3
4 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 36,6663 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V E - HSMT 1,0913 100m3
6 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E - HSMT 9,7457 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Chương V E - HSMT 1,3443 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 22,9014 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E - HSMT 22,9014 100m3/1km
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V E - HSMT 2,3282 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V E - HSMT 2,3282 100m3/1km
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5 (hạt mịn), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm HLN 5.5% Chương V E - HSMT 56,8842 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E - HSMT 56,8842 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 (hạt thô), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm HLN 4.7% Chương V E - HSMT 56,8842 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E - HSMT 56,8842 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V E - HSMT 30,2233 100m2
17 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM Chương V E - HSMT 56,8842 100m2
18 Đánh bóng mặt đường Chương V E - HSMT 1.529,8
19 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V E - HSMT 245,7 m3
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (chặt 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm HLN 5.5% Chương V E - HSMT 5,2458 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E - HSMT 5,2458 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 (hạt thô), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm HLN 4.7% Chương V E - HSMT 5,2458 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E - HSMT 5,2458 100m2
24 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V E - HSMT 104,92
25 Nilon lót đáy mặt đường BTXM mở rộng Chương V E - HSMT 524,58 m2
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E - HSMT 0,7869 100m3
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5 (hạt mịn), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm HLN 5.5% Chương V E - HSMT 1,6693 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E - HSMT 1,6693 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 (hạt thô), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm HLN 4.7% Chương V E - HSMT 1,6693 100m2
30 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E - HSMT 1,6693 100m2
31 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa chặt 19 (hạt thô), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm HLN 4.7% Chương V E - HSMT 1,6693 100m2
32 Rải vải địa kỹ thuật lưới cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM Chương V E - HSMT 1,6693 100m2
33 Đánh bóng mặt đường Chương V E - HSMT 52,1 m2
34 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V E - HSMT 5,21 m3
35 Đào nền đường - Cấp đất IV Chương V E - HSMT 0,056 100m3
36 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E - HSMT 0,2268 100m3
37 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E - HSMT 0,0896 100m3
38 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E - HSMT 3,3834 100m3
39 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E - HSMT 338,34 100m3
40 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E - HSMT 187,3 m3
41 Xây rãnh bằng gạch XM M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 981,75 m3
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 5.110,95 m2
43 Ván khuôn mũ mố Chương V E - HSMT 27,7263 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E - HSMT 3.406 1cấu kiện
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E - HSMT 306,49 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Chương V E - HSMT 31,2564 tấn
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm Chương V E - HSMT 16,6258 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E - HSMT 16,3461 100m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 1.362,17 m2
50 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E - HSMT 0,3623 100m3
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E - HSMT 1,1686 100m2
52 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E - HSMT 72,45 m3
53 Xây móng bằng XM M00 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 115,69 m3
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 525,87 m2
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh giằng Chương V E - HSMT 0,818 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Chương V E - HSMT 0,2475 tấn
57 Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E - HSMT 0,93 m3
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V E - HSMT 78 cái
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E - HSMT 0,2922 100m2
60 Bê tông gờ chắn bánh Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E - HSMT 3,21 m3
61 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 0,3785 100m3
62 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E - HSMT 1,7493 100m2
63 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E - HSMT 29,248 m3
64 Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E - HSMT 0,0861 100m3
65 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E - HSMT 0,42 m3
66 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E - HSMT 1,5 m3
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V E - HSMT 0,029 tấn
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V E - HSMT 100 cái
69 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E - HSMT 3 m3
70 Đào móng Chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 5,4608 100m3
71 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V E - HSMT 16,4 100m
72 Ống thép mạ kẽm Vinapipe D80 (88,3x2,9) Chương V E - HSMT 30 m
73 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk <=100mm Chương V E - HSMT 0,3 100m
74 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E - HSMT 5,4608 100m3
75 Lưới báo hiệu cáp khổ 0.5m Chương V E - HSMT 1.534 md
76 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V E - HSMT 7,67 100m2
77 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm) Chương V E - HSMT 107 cọc
78 Sứ báo cáp Chương V E - HSMT 100 viên
79 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Chương V E - HSMT 3 1 tủ
80 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Chương V E - HSMT 59 1 cột
81 Lắp đèn LED 82W ở độ cao <=12m Chương V E - HSMT 59 bộ
82 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x10mm2 Chương V E - HSMT 0,36 100m
83 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x6mm2 Chương V E - HSMT 17,99 100m
84 Rải dây đồng M6 Chương V E - HSMT 17,99 100m
85 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Chương V E - HSMT 4,43 100m
86 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V E - HSMT 59 1 đầu cáp
87 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E - HSMT 59 bảng
88 Làm đầu cáp khô M6 Chương V E - HSMT 118 1 đầu cáp
89 Làm đầu cáp khô M10 Chương V E - HSMT 6 1 đầu cáp
90 Lắp của cột Chương V E - HSMT 59 cửa
91 Lắp đặt khung móng cột M16x240x240x525 Chương V E - HSMT 59 bộ
92 Lắp đặt khung móng tủ ĐKCS Chương V E - HSMT 3 bộ
93 Đánh số cột thép Chương V E - HSMT 0,59 10 cột
94 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm) Chương V E - HSMT 47 1 bộ
95 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm) Chương V E - HSMT 15 1 bộ
96 Hộp công tơ 3 pha (Vỏ tủ + công tơ) Chương V E - HSMT 3 bộ
97 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Chương V E - HSMT 59 1 vị trí
98 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Chương V E - HSMT 2 1 sợi, 1 ruột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->