Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200979434-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200979127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 16:15:00 đến ngày 2020-10-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,891,750,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% tổng KL) | Bản vẽ TKKTTC | 0,6286 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (20% tổng KL) | Bản vẽ TKKTTC | 15,7172 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC | 7,7648 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,1362 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC | 0,2016 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 5,7899 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,0588 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,2925 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC | 0,198 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 1,6335 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC | 17,1761 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC | 13,6025 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,3159 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,6187 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Bản vẽ TKKTTC | 0,5882 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 9,4898 | m3 |
| 17 | Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Vđắp=1/3V đào) | Bản vẽ TKKTTC | 0,2619 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TKKTTC | 0,3525 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Bản vẽ TKKTTC | 10,202 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Bản vẽ TKKTTC | 0,1714 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Bản vẽ TKKTTC | 0,1714 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TKKTTC | 0,1138 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TKKTTC | 0,4469 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Bản vẽ TKKTTC | 0,3538 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 1, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 1,9457 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 1, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC | 30,0887 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 1, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 8,7422 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 0,5074 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TKKTTC | 0,7036 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TKKTTC | 0,8945 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TKKTTC | 0,9183 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Bản vẽ TKKTTC | 1,3037 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 12,6898 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TKKTTC | 0,2195 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TKKTTC | 0,083 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ TKKTTC | 0,1613 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 1,5727 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Bản vẽ TKKTTC | 1,0241 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 1, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ TKKTTC | 1,1666 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 10,2415 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ TKKTTC | 0,1062 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ TKKTTC | 0,3429 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Bản vẽ TKKTTC | 0,3221 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 2, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 1,7714 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 2, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC | 22,6054 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 11,7471 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ TKKTTC | 0,7375 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ TKKTTC | 1,7042 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Bản vẽ TKKTTC | 1,4284 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 14,2963 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Bản vẽ TKKTTC | 1,1095 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 2, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ TKKTTC | 1,4356 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 11,0947 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng chắn mái, thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC | 7,2556 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng sê nô và thu hồi, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 4,1749 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ TKKTTC | 0,1186 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng thu hồi | Bản vẽ TKKTTC | 0,0982 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 1,0038 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2 | Bản vẽ TKKTTC | 0,695 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC | 0,695 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Bản vẽ TKKTTC | 1,3905 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bò, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 0,2156 | m3 |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét loại D16 kim dài 1,2m | Bản vẽ TKKTTC | 2 | cái |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Bản vẽ TKKTTC | 62 | m |
| 65 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Bản vẽ TKKTTC | 8,36 | m3 |
| 66 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Bản vẽ TKKTTC | 19 | m |
| 67 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Bản vẽ TKKTTC | 2 | cọc |
| 68 | LĐ cầu kỹ thuật thép dẹt 40x5x150mm | Bản vẽ TKKTTC | 2 | cái |
| 69 | Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ TKKTTC | 8,36 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC | 14,4135 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC | 299,476 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC | 573,1879 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 182,8416 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 213,363 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 68,408 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 82,2768 | m2 |
| 77 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Bản vẽ TKKTTC | 10,956 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 156 | m |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TKKTTC | 38,52 | m2 |
| 80 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TKKTTC | 38,52 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 323,05 | m |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 212,4224 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 70,332 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 16,6105 | m2 |
| 85 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 14,34 | m2 |
| 86 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 5,0085 | m2 |
| 87 | Bàn bếp bằng đá Granite dày 3cm giá đỡ bằng Inox hộp | Bản vẽ TKKTTC | 2,7734 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC | 382,2975 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC | 1.051,6693 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ TKKTTC | 2,8659 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Bản vẽ TKKTTC | 2,9948 | 100m2 |
| 92 | SX cửa đi bằng nhôm Việt Pháp khung cánh 1,4 mm; thanh ngang, thanh ốp l,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Bản vẽ TKKTTC | 27,025 | m2 |
| 93 | SX cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp khung bao, khung đứng, thanh ngang dày I,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Bản vẽ TKKTTC | 19,14 | m2 |
| 94 | SXLD cửa nhôm cuốn | Bản vẽ TKKTTC | 14,0225 | m2 |
| 95 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Bản vẽ TKKTTC | 1 | hộp |
| 96 | Mô tơ cửa cuốn | Bản vẽ TKKTTC | 1 | bộ |
| 97 | Lưu điện cửa cuốn | Bản vẽ TKKTTC | 1 | cái |
| 98 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Bản vẽ TKKTTC | 60,1875 | m2 cấu kiện |
| 99 | SXLD hoa sắt cửa bằng Inox hộp 12x12x1.2 | Bản vẽ TKKTTC | 19,46 | m2 |
| 100 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,3226 | tấn |
| 101 | Sơn hoa sắt bảo vệ sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TKKTTC | 30,36 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ | Bản vẽ TKKTTC | 30,36 | m2 |
| 103 | SXLD lan can hành lang và cầu thang bằng Inox | Bản vẽ TKKTTC | 20,2565 | m2 |
| 104 | SXLD thép thang sắt lên mái bằng phi 18mm | Bản vẽ TKKTTC | 17,7622 | kg |
| 105 | SXLD cửa lên mái | Bản vẽ TKKTTC | 0,8827 | m2 |
| 106 | Vận chuyển cửa vào công trình | Bản vẽ TKKTTC | 1 | chuyến |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Bản vẽ TKKTTC | 180 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ TKKTTC | 180 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TKKTTC | 180 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC | 210 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC | 215 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TKKTTC | 500 | m |
| 113 | LĐ con sơn đón điện | Bản vẽ TKKTTC | 1 | m |
| 114 | LĐ tủ điện tổng kích thước 300x400x250mm | Bản vẽ TKKTTC | 2 | cái |
| 115 | LĐ át tô mát 1 pha 150/240v | Bản vẽ TKKTTC | 1 | cái |
| 116 | LĐ át tô mát 1 pha 100/240v | Bản vẽ TKKTTC | 3 | cái |
| 117 | LĐ át tô mát 1 pha 50/240v | Bản vẽ TKKTTC | 8 | cái |
| 118 | LĐ át tô mát 1 pha 30/240v | Bản vẽ TKKTTC | 12 | cái |
| 119 | LĐ hộp nối | Bản vẽ TKKTTC | 8 | hộp |
| 120 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Bản vẽ TKKTTC | 6 | bảng |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TKKTTC | 7 | cái |
| 123 | LĐ công tắc đảo chiều | Bản vẽ TKKTTC | 2 | cái |
| 124 | LĐ đèn ốp trần 75Wx220V | Bản vẽ TKKTTC | 11 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng | Bản vẽ TKKTTC | 16 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đế âm | Bản vẽ TKKTTC | 35 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TKKTTC | 7 | cái |
| 128 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU (Bao gồm cả phụ kiện) | Bản vẽ TKKTTC | 0 | bộ |
| 129 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Bản vẽ TKKTTC | 5 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Bản vẽ TKKTTC | 1,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Bản vẽ TKKTTC | 1,58 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 25x25, 25x20mm | Bản vẽ TKKTTC | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25x25, 25x20mm | Bản vẽ TKKTTC | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ TKKTTC | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 20mm | Bản vẽ TKKTTC | 12 | cái |
| 136 | Van phao hình cầu D25 | Bản vẽ TKKTTC | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Bản vẽ TKKTTC | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Bản vẽ TKKTTC | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TKKTTC | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TKKTTC | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TKKTTC | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TKKTTC | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | Bản vẽ TKKTTC | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt Chậu rửa bát Inox 1 hố có bàn | Bản vẽ TKKTTC | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa bát | Bản vẽ TKKTTC | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inax BF'V 903S | Bản vẽ TKKTTC | 5 | bộ |
| 149 | Vòi rửa D15 | Bản vẽ TKKTTC | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Bản vẽ TKKTTC | 2 | bể |
| 151 | Máy bơm tăng áp Panasonic | Bản vẽ TKKTTC | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Bản vẽ TKKTTC | 1,95 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TKKTTC | 1,86 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Bản vẽ TKKTTC | 1,32 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,18 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Bản vẽ TKKTTC | 28 | cái |
| 158 | Măng sông D110mm | Bản vẽ TKKTTC | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 110x110, 110x90, 110x60mm | Bản vẽ TKKTTC | 38 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Bản vẽ TKKTTC | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90x90, 90x60mm | Bản vẽ TKKTTC | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x60, 60x42, 60x34mm | Bản vẽ TKKTTC | 68 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mm | Bản vẽ TKKTTC | 25 | cái |
| 164 | Phễu thu Inox D60 | Bản vẽ TKKTTC | 5 | cái |
| 165 | Cầu chắn rác D150 | Bản vẽ TKKTTC | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% tổng KL đào) | Bản vẽ TKKTTC | 0,2708 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng hố đào bằng thủ công, đất cấp III (20% tổng KL đào) | Bản vẽ TKKTTC | 6,7722 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC | 1,3708 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,2392 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,1426 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Bản vẽ TKKTTC | 0,0898 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 2,5502 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 7,076 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ bể, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,0324 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ bể | Bản vẽ TKKTTC | 0,0588 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ bể, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 0,4742 | m3 |
| 12 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 42,036 | m2 |
| 13 | Đánh mầu chống thấm | Bản vẽ TKKTTC | 42,036 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 6,336 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Bản vẽ TKKTTC | 0,0848 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể | Bản vẽ TKKTTC | 0,0416 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 0,954 | m3 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan nắp bể, Vxmcv mác 100 | Bản vẽ TKKTTC | 10 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Bản vẽ TKKTTC | 0,3386 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Bản vẽ TKKTTC | 0,3386 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Bản vẽ TKKTTC | 6,48 | m2 |
| 2 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 3,3 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ipaint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC | 3,3 | m2 |
| 4 | SX cửa đi bằng nhôm Việt Pháp khung cánh 1,4 mm; thanh ngang, thanh ốp l,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Bản vẽ TKKTTC | 6,48 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa | Bản vẽ TKKTTC | 6,48 | m2 cấu kiện |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ TKKTTC | 0,5621 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC | 0,077 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC | 0,1323 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC | 0,194 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TKKTTC | 0,0019 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC | 0,1549 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC | 0,169 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 5,3622 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường rào không bả bằng sơn Ipaint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC | 5,3622 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh cũ bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC | 18 | cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp rãnh thoát nước | Bản vẽ TKKTTC | 0,0383 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp rãnh thoát nước | Bản vẽ TKKTTC | 0,0327 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 0,6552 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước | Bản vẽ TKKTTC | 18 | cấu kiện |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hoà 1 chiều treo tường 9000 BTU. Tương đương Panasonic Inverter CU/CS-VPU9WKH-8M (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Danh mục | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC DỰ PHÒNG GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh = 44.347.563 đ | Danh mục | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi