Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200979434-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200979127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 16:15:00 đến ngày 2020-10-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,891,750,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% tổng KL) Bản vẽ TKKTTC 0,6286 100m3
2 Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (20% tổng KL) Bản vẽ TKKTTC 15,7172 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Bản vẽ TKKTTC 7,7648 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Bản vẽ TKKTTC 0,1362 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TKKTTC 0,2016 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 5,7899 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10 mm Bản vẽ TKKTTC 0,0588 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Bản vẽ TKKTTC 0,2925 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Bản vẽ TKKTTC 0,198 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 1,6335 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC 17,1761 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC 13,6025 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm Bản vẽ TKKTTC 0,3159 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm Bản vẽ TKKTTC 0,6187 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Bản vẽ TKKTTC 0,5882 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ móng, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 9,4898 m3
17 Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Vđắp=1/3V đào) Bản vẽ TKKTTC 0,2619 100m3
18 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TKKTTC 0,3525 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Bản vẽ TKKTTC 10,202 m3
20 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Bản vẽ TKKTTC 0,1714 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Bản vẽ TKKTTC 0,1714 100m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TKKTTC 0,1138 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TKKTTC 0,4469 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Bản vẽ TKKTTC 0,3538 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 1, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 1,9457 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 1, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC 30,0887 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 1, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 8,7422 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 0,5074 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TKKTTC 0,7036 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TKKTTC 0,8945 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TKKTTC 0,9183 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Bản vẽ TKKTTC 1,3037 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tầng 1, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 12,6898 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TKKTTC 0,2195 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TKKTTC 0,083 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Bản vẽ TKKTTC 0,1613 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 1,5727 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Bản vẽ TKKTTC 1,0241 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 1, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Bản vẽ TKKTTC 1,1666 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái tầng 1, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 10,2415 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Bản vẽ TKKTTC 0,1062 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Bản vẽ TKKTTC 0,3429 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Bản vẽ TKKTTC 0,3221 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 2, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 1,7714 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 2, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC 22,6054 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 11,7471 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Bản vẽ TKKTTC 0,7375 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Bản vẽ TKKTTC 1,7042 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Bản vẽ TKKTTC 1,4284 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tầng 2, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 14,2963 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Bản vẽ TKKTTC 1,1095 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 2, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Bản vẽ TKKTTC 1,4356 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái tầng 2, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 11,0947 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng chắn mái, thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC 7,2556 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng sê nô và thu hồi, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 4,1749 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Bản vẽ TKKTTC 0,1186 tấn
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng thu hồi Bản vẽ TKKTTC 0,0982 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 1,0038 m3
59 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2 Bản vẽ TKKTTC 0,695 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TKKTTC 0,695 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm Bản vẽ TKKTTC 1,3905 100m2
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bò, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 0,2156 m3
63 Lắp đặt kim thu sét loại D16 kim dài 1,2m Bản vẽ TKKTTC 2 cái
64 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Bản vẽ TKKTTC 62 m
65 Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III Bản vẽ TKKTTC 8,36 m3
66 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Bản vẽ TKKTTC 19 m
67 Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m Bản vẽ TKKTTC 2 cọc
68 LĐ cầu kỹ thuật thép dẹt 40x5x150mm Bản vẽ TKKTTC 2 cái
69 Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ TKKTTC 8,36 m3
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC 14,4135 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC 299,476 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC 573,1879 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 182,8416 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 213,363 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 68,408 m2
76 Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 82,2768 m2
77 Miết mạch tường gạch loại lõm Bản vẽ TKKTTC 10,956 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 156 m
79 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ TKKTTC 38,52 m2
80 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Bản vẽ TKKTTC 38,52 m2
81 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 323,05 m
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 212,4224 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 70,332 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 16,6105 m2
85 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 14,34 m2
86 Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 5,0085 m2
87 Bàn bếp bằng đá Granite dày 3cm giá đỡ bằng Inox hộp Bản vẽ TKKTTC 2,7734 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC 382,2975 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC 1.051,6693 m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Bản vẽ TKKTTC 2,8659 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Bản vẽ TKKTTC 2,9948 100m2
92 SX cửa đi bằng nhôm Việt Pháp khung cánh 1,4 mm; thanh ngang, thanh ốp l,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Bản vẽ TKKTTC 27,025 m2
93 SX cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp khung bao, khung đứng, thanh ngang dày I,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Bản vẽ TKKTTC 19,14 m2
94 SXLD cửa nhôm cuốn Bản vẽ TKKTTC 14,0225 m2
95 Hộp kỹ thuật cửa cuốn Bản vẽ TKKTTC 1 hộp
96 Mô tơ cửa cuốn Bản vẽ TKKTTC 1 bộ
97 Lưu điện cửa cuốn Bản vẽ TKKTTC 1 cái
98 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Bản vẽ TKKTTC 60,1875 m2 cấu kiện
99 SXLD hoa sắt cửa bằng Inox hộp 12x12x1.2 Bản vẽ TKKTTC 19,46 m2
100 Sản xuất hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Bản vẽ TKKTTC 0,3226 tấn
101 Sơn hoa sắt bảo vệ sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TKKTTC 30,36 m2
102 Lắp dựng hoa sắt bảo vệ Bản vẽ TKKTTC 30,36 m2
103 SXLD lan can hành lang và cầu thang bằng Inox Bản vẽ TKKTTC 20,2565 m2
104 SXLD thép thang sắt lên mái bằng phi 18mm Bản vẽ TKKTTC 17,7622 kg
105 SXLD cửa lên mái Bản vẽ TKKTTC 0,8827 m2
106 Vận chuyển cửa vào công trình Bản vẽ TKKTTC 1 chuyến
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Bản vẽ TKKTTC 180 m
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Bản vẽ TKKTTC 180 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TKKTTC 180 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ TKKTTC 210 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TKKTTC 215 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TKKTTC 500 m
113 LĐ con sơn đón điện Bản vẽ TKKTTC 1 m
114 LĐ tủ điện tổng kích thước 300x400x250mm Bản vẽ TKKTTC 2 cái
115 LĐ át tô mát 1 pha 150/240v Bản vẽ TKKTTC 1 cái
116 LĐ át tô mát 1 pha 100/240v Bản vẽ TKKTTC 3 cái
117 LĐ át tô mát 1 pha 50/240v Bản vẽ TKKTTC 8 cái
118 LĐ át tô mát 1 pha 30/240v Bản vẽ TKKTTC 12 cái
119 LĐ hộp nối Bản vẽ TKKTTC 8 hộp
120 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Bản vẽ TKKTTC 6 bảng
121 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKKTTC 10 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TKKTTC 7 cái
123 LĐ công tắc đảo chiều Bản vẽ TKKTTC 2 cái
124 LĐ đèn ốp trần 75Wx220V Bản vẽ TKKTTC 11 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng Bản vẽ TKKTTC 16 bộ
126 Lắp đặt đế âm Bản vẽ TKKTTC 35 cái
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Bản vẽ TKKTTC 7 cái
128 Điều hòa 1 chiều 9000BTU (Bao gồm cả phụ kiện) Bản vẽ TKKTTC 0 bộ
129 Lắp đặt thùng đun nước nóng Bản vẽ TKKTTC 5 bộ
130 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Bản vẽ TKKTTC 1,15 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm Bản vẽ TKKTTC 1,58 100m
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 25x25, 25x20mm Bản vẽ TKKTTC 16 cái
133 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25x25, 25x20mm Bản vẽ TKKTTC 13 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 20mm Bản vẽ TKKTTC 16 cái
135 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 20mm Bản vẽ TKKTTC 12 cái
136 Van phao hình cầu D25 Bản vẽ TKKTTC 2 cái
137 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm Bản vẽ TKKTTC 5 cái
138 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm Bản vẽ TKKTTC 10 cái
139 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ TKKTTC 5 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TKKTTC 5 cái
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ TKKTTC 5 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ TKKTTC 5 bộ
143 Lắp đặt gương soi Bản vẽ TKKTTC 5 cái
144 Lắp đặt kệ kính Bản vẽ TKKTTC 5 cái
145 Lắp đặt Chậu rửa bát Inox 1 hố có bàn Bản vẽ TKKTTC 1 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa bát Bản vẽ TKKTTC 1 bộ
147 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Bản vẽ TKKTTC 5 cái
148 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inax BF'V 903S Bản vẽ TKKTTC 5 bộ
149 Vòi rửa D15 Bản vẽ TKKTTC 6 cái
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Bản vẽ TKKTTC 2 bể
151 Máy bơm tăng áp Panasonic Bản vẽ TKKTTC 1 cái
152 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Bản vẽ TKKTTC 1,95 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Bản vẽ TKKTTC 1,86 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Bản vẽ TKKTTC 1,32 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Bản vẽ TKKTTC 0,12 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Bản vẽ TKKTTC 0,18 100m
157 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Bản vẽ TKKTTC 28 cái
158 Măng sông D110mm Bản vẽ TKKTTC 8 cái
159 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 110x110, 110x90, 110x60mm Bản vẽ TKKTTC 38 cái
160 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Bản vẽ TKKTTC 40 cái
161 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90x90, 90x60mm Bản vẽ TKKTTC 13 cái
162 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x60, 60x42, 60x34mm Bản vẽ TKKTTC 68 cái
163 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mm Bản vẽ TKKTTC 25 cái
164 Phễu thu Inox D60 Bản vẽ TKKTTC 5 cái
165 Cầu chắn rác D150 Bản vẽ TKKTTC 5 cái
B HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1 Đào móng bể, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% tổng KL đào) Bản vẽ TKKTTC 0,2708 100m3
2 Đào sửa móng hố đào bằng thủ công, đất cấp III (20% tổng KL đào) Bản vẽ TKKTTC 6,7722 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Bản vẽ TKKTTC 1,3708 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Bản vẽ TKKTTC 0,2392 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Bản vẽ TKKTTC 0,1426 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Bản vẽ TKKTTC 0,0898 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 2,5502 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 7,076 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ bể, đường kính <=10 mm Bản vẽ TKKTTC 0,0324 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ bể Bản vẽ TKKTTC 0,0588 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ bể, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 0,4742 m3
12 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 42,036 m2
13 Đánh mầu chống thấm Bản vẽ TKKTTC 42,036 m2
14 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 6,336 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể Bản vẽ TKKTTC 0,0848 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể Bản vẽ TKKTTC 0,0416 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 0,954 m3
18 Lắp dựng tấm đan nắp bể, Vxmcv mác 100 Bản vẽ TKKTTC 10 cái
19 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Bản vẽ TKKTTC 0,3386 100m3
20 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Bản vẽ TKKTTC 0,3386 100m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẶT BẰNG
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Bản vẽ TKKTTC 6,48 m2
2 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 3,3 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ipaint, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC 3,3 m2
4 SX cửa đi bằng nhôm Việt Pháp khung cánh 1,4 mm; thanh ngang, thanh ốp l,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Bản vẽ TKKTTC 6,48 m2
5 Lắp dựng cửa Bản vẽ TKKTTC 6,48 m2 cấu kiện
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ TKKTTC 0,5621 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Bản vẽ TKKTTC 0,077 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC 0,1323 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC 0,194 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TKKTTC 0,0019 100m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC 0,1549 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKKTTC 0,169 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKKTTC 5,3622 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường rào không bả bằng sơn Ipaint, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKKTTC 5,3622 m2
15 Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh cũ bằng thủ công Bản vẽ TKKTTC 18 cấu kiện
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp rãnh thoát nước Bản vẽ TKKTTC 0,0383 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp rãnh thoát nước Bản vẽ TKKTTC 0,0327 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKKTTC 0,6552 m3
19 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước Bản vẽ TKKTTC 18 cấu kiện
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hoà 1 chiều treo tường 9000 BTU. Tương đương Panasonic Inverter CU/CS-VPU9WKH-8M (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) Danh mục 6 cái
E HẠNG MỤC DỰ PHÒNG GÓI THẦU
1 Chi phí dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh = 44.347.563 đ Danh mục 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->