Gói thầu: Gói thầu số 4 (Xây lắp): Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiểm định và Tư vấn đầu tư Xây dựng Sông Bồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 (Xây lắp): Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 14:46:00 đến ngày 2020-10-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,544,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC KẾT HỢP KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,444 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,829 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,582 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,091 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,69 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,034 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,625 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,323 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,126 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,079 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,163 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,714 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,217 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,047 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,755 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,235 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,557 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,139 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,673 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,47 | m2 |
| 48 | ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m2 |
| 51 | Ốp đá Da chân tường+sơn phủ bóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,128 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,411 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,048 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,804 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.517,486 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,586 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,386 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,94 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,51 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,67 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.987,444 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.493,912 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,428 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.940,928 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,64 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,66 | m |
| 69 | Cắt ron trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 70 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,455 | m2 |
| 71 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,124 | m2 |
| 72 | Xây tường gạch bt 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | m3 |
| 73 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,148 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 100m3 |
| 75 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,265 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Granite 50x50 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,718 | m2 |
| 77 | Lát nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 25x25 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,36 | m2 |
| 79 | Làm trầnthạch cao tấm khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,32 | m2 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,863 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,863 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,654 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,561 | 100m2 |
| 84 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m |
| 85 | Cung cấp lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,93 | m2 |
| 87 | CCLD Tay vịn lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,56 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 91 | Cắt và gắn kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,462 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,6 | m2 |
| 93 | Vách khung sắt kính 5ly ô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,36 | m2 |
| 96 | Lam nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 97 | Lắp dựng Lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 98 | Bộ chữ Inox "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 100 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,289 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Đèn Led Downlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối + box âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đk=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Phụ kiện đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 116 | Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt CB 1P - 16A, Icu = 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 118 | Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - Icu = 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P - 40A - Icu = 18 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 3P - 30A - Icu = 18 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 3P - 50A - Icu = 18 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tủ điện tổng các tầng, KT 600x400x220, vỏ tole 2 lớp cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 125 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 Modul âm tường, vỏ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 126 | Lắp đặt đèn pha ngoài trời 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 129 | Lắp đặt cẩu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 132 | Lắp đặt Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt Co thu đk 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 144 | Lắp đặt Co thu đk 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 146 | Lắp đặt Tê thu đk 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 147 | Lắp đặt Tê thu đk 34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 148 | Lắp đặt Tê thu đk 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 149 | Lắp đặt co răng trong,đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 150 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 152 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 154 | Lắp đặt van pvc 1 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 155 | Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 125mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 163 | Lắp đặt co lơi đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt co lơi đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 166 | Lắp đặt co lơi đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 167 | Lắp đặt tê cong đk 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 168 | Lắp đặt tê cong đk 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 169 | Lắp đặt tê cong đk 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 170 | Lắp đặt tê cong đk 114-125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 173 | Lắp đặt Y đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 176 | Lắp đặt Y giảm, đk 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 177 | Lắp đặt Y giảm, đk 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 178 | Lắp đặt thông tắc, đk 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 179 | Tê bảo vệ thông hơi đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Vách ngăn tiểu nam kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,309 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,844 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,697 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,321 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,684 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,858 | m3 |
| 33 | Xây gạch bt 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bt 4x8x18 h<=6m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,927 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,349 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 43 | Ốp đá Da chân tường+sơn phủ bóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,8 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,68 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,546 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,388 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,828 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,9 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,264 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,264 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,846 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,116 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,08 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,882 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,4 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,6 | m |
| 61 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,582 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,363 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granite 50x50 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,14 | m2 |
| 66 | Lát nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 67 | Làm trần thạch cao tấm khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,84 | m2 |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,055 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,055 | tấn |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,289 | m2 |
| 73 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,079 | 100m2 |
| 74 | Cung cấp lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 78 | Cắt và gắn kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,527 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 80 | Vách khung sắt kính 5ly + lam nhôm lá sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,64 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 83 | Bộ chữ Inox "HỌC - HỌC NỮA - HỌC MÃI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,042 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Đèn Led Downlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 89 | Đèn COMPAQ 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối + box âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đk=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Phụ kiện đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P - 10A, Icu = 4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - Icu = 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCCB 3P - 30A - Icu = 18 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tủ điện tổng các tầng, KT 600x400x220, vỏ tole 2 lớp cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 Modul âm tường, vỏ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đèn pha ngoài trời 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn sự cố 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 106 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 109 | Lắp đặt cẩu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ và vệ sinh kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,92 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,917 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,473 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,917 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,39 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,178 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,415 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơncũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,178 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,493 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Tận dụng đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch bt 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,937 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,081 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m2 |
| 21 | Bu lông chân cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 22 | SXLD Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 23 | SXLD hệ giằng mái cáp nhà xe học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 28 | Phụ kiện đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Tận dụng đất dư đắp nền công trình, bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bt 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,647 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bt 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,148 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,26 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,296 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,448 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,556 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,704 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m |
| 36 | Láng bể nước, sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,622 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,622 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 40 | Cắt và gắn kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,563 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt CB 1P - 16A, Icu = 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 Modul âm tường, vỏ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Phụ kiên thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 56 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,904 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,071 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,244 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ gạch bê tông 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,139 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,33 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,53 | m2 |
| 30 | Cắt ron trang trí cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 31 | Bộ chữ bảng hiệu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | CC cửa cổng chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,57 | m2 |
| 33 | CC cửa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,984 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,181 | m2 |
| 36 | Mô tơ kéo cổng chính + hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt đường ray cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m2 |
| 41 | Xây cột, trụ gạch bt 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,4 | m2 |
| 48 | Cắt ron trang trí cột tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 49 | Sản xuất hàng rào song sắt (Định mức thép D16x1.4 : 3.694kg/1m2; Thép hộp+thép la hình : 4.833kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,68 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,68 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,816 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,894 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,348 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,758 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,623 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,758 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,223 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,981 | m2 |
| 60 | Sản xuất hàng rào chông sắt (Định mức thép d16 : 12,463kg/1m2; Thép hộp+thép la hình : 8,032kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,496 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,496 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,195 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,446 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Xây tường gạch bt 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,855 | m3 |
| 10 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,288 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | m3 |
| 15 | Lớp nilong chống thấm ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
| 18 | Cắt ron chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.678,6 | m2 |
| 19 | Lớp nilong chống thấm ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,538 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,766 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.253,8 | m2 |
| 22 | Trồng cây phượng vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 23 | Trồng cây dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây/90ngày |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 28 | Lắp đặt ống HDPE 85/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P-75A/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-30A/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P-50A/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện kế 3 pha (kt 800x400x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ tổng kích thước 600x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 36 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Kéo rải dây đồng trần Cu /16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Đầu coss tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 |
| 41 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 42 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925 | viên |
| 43 | Lưới báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa phi 16, L =2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 53 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 55 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,718 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch BT 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,176 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,36 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 62 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,654 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 67 | Lắp đặt gối cống đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 69 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch bt 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,122 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,104 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 75 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 79 | Tầng lọc bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi