Gói thầu: Gói thầu số 4 (Xây lắp): Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950430-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiểm định và Tư vấn đầu tư Xây dựng Sông Bồ
Tên gói thầu Gói thầu số 4 (Xây lắp): Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200947419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 14:46:00 đến ngày 2020-10-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,544,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC KẾT HỢP KHU HIỆU BỘ
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,444 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,829 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,582 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,091 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m2
8 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,656 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 100m2
10 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,69 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,034 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,625 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,324 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,323 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,703 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,126 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,624 100m2
20 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,55 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,079 100m2
22 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,163 m3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
25 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,818 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,874 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,164 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,714 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,217 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,047 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 tấn
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,755 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,235 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,557 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,139 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,065 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,673 m3
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,47 m2
48 ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 m2
51 Ốp đá Da chân tường+sơn phủ bóng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,128 m2
52 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,24 m2
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,411 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,048 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,804 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.517,486 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,586 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,386 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,94 m2
61 Láng bể nước, sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,51 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,67 m2
63 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.987,444 m2
64 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.493,912 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,428 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.940,928 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,64 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,66 m
69 Cắt ron trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
70 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,455 m2
71 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,124 m2
72 Xây tường gạch bt 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,929 m3
73 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,148 m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 100m3
75 Bê tông nền đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,265 m3
76 Lát nền, sàn gạch Granite 50x50 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,718 m2
77 Lát nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 25x25 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,36 m2
79 Làm trầnthạch cao tấm khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,32 m2
80 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,863 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,863 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,654 m2
83 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,561 100m2
84 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m
85 Cung cấp lan can hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
86 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,93 m2
87 CCLD Tay vịn lan can bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m
88 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,56 m2
89 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,44 m2
90 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m2
91 Cắt và gắn kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,462 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,6 m2
93 Vách khung sắt kính 5ly ô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
94 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,36 m2
96 Lam nhôm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
97 Lắp dựng Lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
98 Bộ chữ Inox "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Cung cấp ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
100 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,289 100m2
102 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
103 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
104 Đèn Led Downlight D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
105 Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
106 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
107 Lắp đặt hộp nối + box âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
108 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
109 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 m
110 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
111 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
112 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
113 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
114 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đk=50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
115 Phụ kiện đấu nối điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
116 Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
117 Lắp đặt CB 1P - 16A, Icu = 6 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
118 Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
119 Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
120 Lắp đặt MCB 2P - 25A - Icu = 6 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
121 Lắp đặt MCB 2P - 40A - Icu = 18 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt MCB 3P - 30A - Icu = 18 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt MCB 3P - 50A - Icu = 18 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt Tủ điện tổng các tầng, KT 600x400x220, vỏ tole 2 lớp cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
125 Lắp đặt tủ điện phòng 9 Modul âm tường, vỏ nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
126 Lắp đặt đèn pha ngoài trời 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
128 Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cái
129 Lắp đặt cẩu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
130 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
131 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
132 Lắp đặt Lavabol Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
133 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
134 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
140 Lắp đặt co nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
141 Lắp đặt co nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
142 Lắp đặt co nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
143 Lắp đặt Co thu đk 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
144 Lắp đặt Co thu đk 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
145 Lắp đặt Tê nhựa đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
146 Lắp đặt Tê thu đk 42-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
147 Lắp đặt Tê thu đk 34-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
148 Lắp đặt Tê thu đk 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
149 Lắp đặt co răng trong,đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
150 Dây cấp nước Inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
151 Lắp đặt van khóa đồng đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
152 Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
153 Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
154 Lắp đặt van pvc 1 chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
155 Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
156 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 125mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
162 Lắp đặt co nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
163 Lắp đặt co lơi đk 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
164 Lắp đặt co nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt co lơi đk 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
166 Lắp đặt co lơi đk 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
167 Lắp đặt tê cong đk 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
168 Lắp đặt tê cong đk 60-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
169 Lắp đặt tê cong đk 114-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
170 Lắp đặt tê cong đk 114-125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
171 Lắp đặt tê nhựa đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
172 Lắp đặt Y đk 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
173 Lắp đặt Y đk 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
174 Lắp đặt Y đk 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
175 Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
176 Lắp đặt Y giảm, đk 114-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
177 Lắp đặt Y giảm, đk 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
178 Lắp đặt thông tắc, đk 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
179 Tê bảo vệ thông hơi đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
180 Lắp đặt phễu thu bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
181 Vách ngăn tiểu nam kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,573 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 100m3
5 Bê tông lót đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,309 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m2
8 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,848 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m2
10 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,844 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,697 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,853 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 100m2
19 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,321 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
22 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,684 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,534 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,858 m3
33 Xây gạch bt 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,251 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bt 4x8x18 h<=6m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,927 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,349 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,506 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
43 Ốp đá Da chân tường+sơn phủ bóng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 m2
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,24 m2
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,8 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,68 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,546 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,388 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,828 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,9 m2
53 Láng bể nước, sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,264 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,264 m2
55 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,846 m2
56 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,116 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,08 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 915,882 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,4 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,6 m
61 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,582 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,59 m2
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 100m3
64 Bê tông nền đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,363 m3
65 Lát nền, sàn gạch Granite 50x50 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,14 m2
66 Lát nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
67 Làm trần thạch cao tấm khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,84 m2
68 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,055 tấn
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,055 tấn
70 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,289 m2
73 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,079 100m2
74 Cung cấp lan can hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
75 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
76 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 m2
77 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,88 m2
78 Cắt và gắn kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,527 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8 m2
80 Vách khung sắt kính 5ly + lam nhôm lá sách Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,64 m2
82 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
83 Bộ chữ Inox "HỌC - HỌC NỮA - HỌC MÃI" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Cung cấp ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,042 100m2
87 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Đèn Led Downlight D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
89 Đèn COMPAQ 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
90 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
91 Lắp đặt hộp nối + box âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
92 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
94 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
95 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
96 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
97 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đk=50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
98 Phụ kiện đấu nối điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
99 Lắp đặt MCB 1P - 10A, Icu = 4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
100 Lắp đặt MCB 2P - 20A - Icu = 6 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt MCCB 3P - 30A - Icu = 18 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt Tủ điện tổng các tầng, KT 600x400x220, vỏ tole 2 lớp cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
103 Lắp đặt tủ điện phòng 6 Modul âm tường, vỏ nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
104 Lắp đặt đèn pha ngoài trời 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt đèn sự cố 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
106 Lắp đặt đèn thoát hiểm 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
108 Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
109 Lắp đặt cẩu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
C HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ và vệ sinh kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,92 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,92 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,917 m2
4 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,473 m2
5 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,917 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,39 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,178 m2
8 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,415 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9 m2
10 Cạo bỏ lớp sơncũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
11 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,178 m2
12 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,9 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,493 m2
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
3 Tận dụng đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m3
4 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,926 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
9 Xây tường gạch bt 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
12 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,937 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,081 m2
20 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 100m2
21 Bu lông chân cột M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
22 SXLD Máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m
23 SXLD hệ giằng mái cáp nhà xe học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
26 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
28 Phụ kiện đấu nối điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
32 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
2 Tận dụng đất dư đắp nền công trình, bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,986 m3
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 m2
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bt 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 m3
17 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,647 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bt 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,148 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,26 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,296 m2
31 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,448 m2
32 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,556 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,704 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m
36 Láng bể nước, sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,622 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,622 m2
38 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
39 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
40 Cắt và gắn kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,563 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m2
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
48 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
50 Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt CB 1P - 16A, Icu = 6 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
53 Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
54 Lắp đặt tủ điện phòng 9 Modul âm tường, vỏ nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Phụ kiên thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
56 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m
58 Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
F HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 100m3
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,904 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,071 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,716 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 100m2
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,244 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100m2
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
20 Xây cột, trụ gạch bê tông 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,139 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,52 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m
27 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m2
28 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,33 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,53 m2
30 Cắt ron trang trí cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
31 Bộ chữ bảng hiệu bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 CC cửa cổng chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,57 m2
33 CC cửa cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,414 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,984 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,181 m2
36 Mô tơ kéo cổng chính + hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
38 Cung cấp, lắp đặt đường ray cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 m2
41 Xây cột, trụ gạch bt 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m3
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,5 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2 m
45 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 m2
46 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,8 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,4 m2
48 Cắt ron trang trí cột tường rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
49 Sản xuất hàng rào song sắt (Định mức thép D16x1.4 : 3.694kg/1m2; Thép hộp+thép la hình : 4.833kg/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,68 m2
50 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,68 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,816 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,894 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,348 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,758 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,623 m2
57 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,758 m2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,223 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,981 m2
60 Sản xuất hàng rào chông sắt (Định mức thép d16 : 12,463kg/1m2; Thép hộp+thép la hình : 8,032kg/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,496 m2
61 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,496 m2
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,195 m2
G HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,985 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,446 100m3
5 Đào móng, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m3
7 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
9 Xây tường gạch bt 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,855 m3
10 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,435 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m2
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,288 m3
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 m3
15 Lớp nilong chống thấm ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 100m2
16 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m3
17 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m3
18 Cắt ron chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.678,6 m2
19 Lớp nilong chống thấm ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,538 100m2
20 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,766 m3
21 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.253,8 m2
22 Trồng cây phượng vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
23 Trồng cây dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cây
24 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây/90ngày
25 Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA (1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
26 Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
27 Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
28 Lắp đặt ống HDPE 85/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
29 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
30 Lắp đặt MCB 3P-75A/18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt MCB 3P-30A/18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt MCB 3P-50A/18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Tủ điện kế 3 pha (kt 800x400x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt tủ tổng kích thước 600x400x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
36 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Kéo rải dây đồng trần Cu /16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
38 Đầu coss tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
40 Phụ kiện đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1
41 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
42 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 925 viên
43 Lưới báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m2
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m3
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
46 Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
47 Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
49 Lắp đặt co nhựa đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt tê nhựa đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
51 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Đóng cọc tiếp địa phi 16, L =2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
53 Trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
55 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m3
58 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,718 m3
59 Xây tường gạch BT 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,176 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,36 m2
61 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m2
62 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,654 m3
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m2
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
66 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
67 Lắp đặt gối cống đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
69 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
71 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
72 Xây tường gạch bt 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,122 m3
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,104 m2
74 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
75 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,344 m3
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
78 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
79 Tầng lọc bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->