Gói thầu: Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho 11 trạm BTS tại Chương Mỹ, Thanh Oai, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Đống Đa, Hoài Đức, Long Biên, Tây Hồ, TP Hà Nội.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978914-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho 11 trạm BTS tại Chương Mỹ, Thanh Oai, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Đống Đa, Hoài Đức, Long Biên, Tây Hồ, TP Hà Nội.
Số hiệu KHLCNT 20200908370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 14:43:00 đến ngày 2020-10-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 778,356,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình : Xây dựng cột anten tự đứng H=9m, phòng máy lắp ghép C04, lắp đặt thiết bị 3G và phụ trợ tại trạm HAN0751, số 32, ngõ 157, phố Chùa Láng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng Tham khảo Phần II, chương V 1 công
3 Vệ sinh bề mặt bê tông dầm, vệ sinh lỗ khoan, khoan tạo lỗ, bơm hóa chất G5 Tham khảo Phần II, chương V 1,5 công
4 Hóa chất Ramset Epcon G5 Tham khảo Phần II, chương V 1 tuýp
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,056 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Phần II, chương V 0,015 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Phần II, chương V 0,062 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,55 m3
9 Bulong neo Tham khảo Phần II, chương V 0,022 tấn
10 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,022 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,022 tấn
12 Dây điện CXV 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 15 m
13 Vận chuyển vật liệu lên cao Tham khảo Phần II, chương V 4 công
14 Thu dọn phế thải trên cao xuống Tham khảo Phần II, chương V 2 công
15 SẢN XUẤT THÂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Gia công thân cột ( Không tính vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,472 tấn
17 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 375,972 kg
18 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 108,834 kg
19 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,472 tấn
20 Bulong Ramset M10x95 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
21 Bu long M16x100 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
22 Bu lông M20x70 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
23 Bu lông M18x70 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
24 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 15m, lắp dựng hoàn toàn thủ công, Tham khảo Phần II, chương V 0,472 tấn
26 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
27 Bôi mỡ chống rỉ phụ kiện cột, độ cao cột <20m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
28 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,772 tấn
30 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,772 tấn
31 Vận chuyển cột bằng xe 3 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
32 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Rãnh : (0,4+0,7)/2*0,6*40*0 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
35 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 15 m
36 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Tham khảo Phần II, chương V 40 m
37 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 25 m
38 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 15 m
39 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
40 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
41 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 5 điện cực
42 Kẹp đồng C50 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
43 MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP C04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Vệ sinh bề mặt bê tông dầm, vệ sinh lỗ khoan, khoan tạo lỗ, bơm hóa chất G5 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
45 Hóa chất Ramset Epcon G5 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 tuýp
46 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 179,4 kg
47 Ramset fix II M16X125 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
48 LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY C04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg Tham khảo Phần II, chương V 7 c. kiện
50 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) Tham khảo Phần II, chương V 7 c.kiện
51 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 9 c.kiện
52 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 9 c.kiện
53 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 6 c.kiện
54 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 6 c.kiện
55 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 0,944 tấn
56 Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,944 tấn
57 Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,944 tấn
58 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 phòng máy
59 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
60 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
61 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
62 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
63 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
64 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 19 cấu kiện
65 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 19 cấu kiện
66 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
67 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, lên tầng,(accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
68 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
69 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
70 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
71 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 12 m
72 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
74 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
75 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
76 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
77 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
78 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
81 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
82 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
83 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
84 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
85 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
86 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 9,6 10m
87 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
88 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
89 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
90 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
91 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
92 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
93 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
94 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
95 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
96 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
97 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
98 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
99 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
100 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
101 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
102 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
103 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
104 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
105 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
106 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
107 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 7,8 10m
108 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
109 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
110 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
111 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
112 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
113 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
114 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
115 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
116 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
117 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
118 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
119 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,9 10m
120 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
121 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
122 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
123 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
124 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
125 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
126 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,9 10m
127 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
B Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm HAN6133
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
4 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 9 m
6 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
8 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
10 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
13 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
14 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
15 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 8 bình 12V
16 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 6,1 10m
17 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,6 10m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,8 10 cái
20 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
21 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
22 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
23 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
24 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
25 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
26 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
27 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
28 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,5 10m
29 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
30 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
32 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
33 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,5 10m
34 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 cái
35 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
36 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
37 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
38 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
39 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,5 10m
40 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
C Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm HAN6284
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
4 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 9 m
6 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
8 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
10 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
13 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
14 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
15 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 8 bình 12V
16 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 6,1 10m
17 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,6 10m
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,8 10 cái
20 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
21 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
22 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
23 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
24 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
25 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
26 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
27 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
28 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,5 10m
29 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
30 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
32 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
33 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,5 10m
34 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 cái
35 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
36 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
37 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
38 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
39 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,5 10m
40 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
D Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm HNI1789
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
4 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
6 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 12 m
7 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
9 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
10 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
11 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
12 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
13 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
16 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
18 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
19 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
20 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
21 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 23,1 10m
22 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,9 10m
23 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
24 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
25 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
26 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
28 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
29 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
30 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
31 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
32 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
33 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
34 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
35 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
36 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
37 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
38 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
39 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
40 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
41 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
42 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 19,2 10m
43 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
44 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
45 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
46 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
47 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
49 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
50 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 9,6 10m
51 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
52 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
53 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
54 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
55 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
56 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
57 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 9,6 10m
58 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
E Công trình : Xây dựng cột anten dây co H=12m, phòng máy lắp ghép C04, lắp đặt thiết bị 3G và phụ trợ tại trạm HNI4020, số 04, ngách 898/01, đường Láng, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Di chuyển téc nước Tham khảo Phần II, chương V 0 công
3 Vệ sinh bề mặt bê tông dầm, vệ sinh lỗ khoan, khoan tạo lỗ, bơm hóa chất G5 Tham khảo Phần II, chương V 2,5 công
4 Hóa chất Ramset Epcon G5 Tham khảo Phần II, chương V 2 tuýp
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Tham khảo Phần II, chương V 0,308 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,074 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Phần II, chương V 0,036 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Phần II, chương V 0,13 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,809 m3
10 Bulong neo Tham khảo Phần II, chương V 0,026 tấn
11 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,026 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,026 tấn
13 Móc co MV16 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
14 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Tham khảo Phần II, chương V 0 m
15 Dây điện CXV 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0 m
16 Vận chuyển vật liệu lên cao Tham khảo Phần II, chương V 4 công
17 Thu dọn phế thải trên cao xuống Tham khảo Phần II, chương V 2 công
18 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 20m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
20 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
22 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
23 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m
24 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,845 tấn
26 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,845 tấn
27 Vận chuyển cột bằng xe 3 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
28 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 0,99 m3
30 Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
31 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Tham khảo Phần II, chương V 10 m
32 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
33 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 17 m
34 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Tham khảo Phần II, chương V 85 m
35 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 45 m
36 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 40 m
37 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
38 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
39 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
40 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 0,99 m3
41 Ống nhựa PVC D34 Tham khảo Phần II, chương V 19 m
42 Colie+vít nở bắt ống nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 19 cái
43 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 12 cái
44 MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP C04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Vệ sinh bề mặt bê tông dầm, vệ sinh lỗ khoan, khoan tạo lỗ, bơm hóa chất G5 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
46 Hóa chất Ramset Epcon G5 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 tuýp
47 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 226,95 kg
48 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,181 tấn
49 Ramset fix II M16X125 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
50 Bu long M16x60 Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
51 LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY C04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg Tham khảo Phần II, chương V 7 c. kiện
53 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) Tham khảo Phần II, chương V 7 c.kiện
54 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 9 c.kiện
55 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 9 c.kiện
56 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 6 c.kiện
57 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 6 c.kiện
58 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 0,944 tấn
59 Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,944 tấn
60 Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,944 tấn
61 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 phòng máy
62 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
63 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0 m
64 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0 m
65 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0 m
66 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 66 m
67 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0 m
68 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0 m
69 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0 m
70 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
71 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
72 Đầu cốt đồng M10 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
73 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
74 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
75 Đầu cốt đồng M35 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
76 Đai thép + khóa đai Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
77 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
78 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
79 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
80 Cột bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 0 cột
81 Cột đôi bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 0 cột
82 Công tơ điện 3 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
83 Công tơ điện 1 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
84 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
85 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0 m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
89 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 cột
90 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0 km/dây
91 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0 km/dây
92 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0 km/dây
93 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,066 km/dây
94 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 1 1 cái
95 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
96 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0 10 đầu cốt
97 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
98 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
99 Lắp đặt điện kế 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
F Công trình : Xây dựng cột anten dây co H=15m, phòng máy lắp ghép C04, lắp đặt thiết bị 3G và phụ trợ tại trạm HNI4270, số 11, ngõ Thiên Hùng, phố Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vệ sinh bề mặt bê tông dầm, vệ sinh lỗ khoan, khoan tạo lỗ, bơm hóa chất G5 Tham khảo Phần II, chương V 2,5 công
3 Hóa chất Ramset Epcon G5 Tham khảo Phần II, chương V 2 tuýp
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Tham khảo Phần II, chương V 0,528 m3
5 Gia công trụ thép đỡ vì kèo Tham khảo Phần II, chương V 0,239 tấn
6 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 191,148 kg
7 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 52,378 kg
8 Bulong Ramset fix M10x95 Tham khảo Phần II, chương V 32 bộ
9 Lắp dựng trụ thép đỡ vì kèo Tham khảo Phần II, chương V 0,239 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Tham khảo Phần II, chương V 0,448 tấn
11 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 458,893 kg
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tham khảo Phần II, chương V 0,448 tấn
13 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,686 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Tham khảo Phần II, chương V 0,078 100m2
15 Ống nhựa PVC D42 Tham khảo Phần II, chương V 8 m
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,092 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Phần II, chương V 0,036 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Phần II, chương V 0,13 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,925 m3
20 Bulong neo Tham khảo Phần II, chương V 0,026 tấn
21 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,026 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,026 tấn
23 Móc co MV16 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
24 Vận chuyển vật liệu lên cao Tham khảo Phần II, chương V 5 công
25 Thu dọn phế thải trên cao xuống Tham khảo Phần II, chương V 3 công
26 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 20m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
28 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
29 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
30 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
31 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 3 m
32 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,002 tấn
34 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,002 tấn
35 Vận chuyển cột bằng xe 3 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
36 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Phá dỡ nền gạch đất nung Tham khảo Phần II, chương V 2 m2
38 Lát nền, sàn, gạch đỏ, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2 m2
39 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 0,99 m3
40 Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
41 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Tham khảo Phần II, chương V 10 m
42 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
43 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 20 m
44 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Tham khảo Phần II, chương V 80 m
45 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 40 m
46 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 40 m
47 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
48 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
49 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
50 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 0,99 m3
51 Ống nhựa PVC D34 Tham khảo Phần II, chương V 17 m
52 Colie+vít nở bắt ống nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 17 cái
53 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 12 cái
54 MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP C04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Vệ sinh bề mặt bê tông dầm, vệ sinh lỗ khoan, khoan tạo lỗ, bơm hóa chất G5 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
56 Hóa chất Ramset Epcon G5 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 tuýp
57 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 214,635 kg
58 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,181 tấn
59 Ramset fix II M16X125 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
60 Bu long M16x60 Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
61 LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY C04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
62 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg Tham khảo Phần II, chương V 7 c. kiện
63 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) Tham khảo Phần II, chương V 7 c.kiện
64 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 9 c.kiện
65 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 9 c.kiện
66 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 6 c.kiện
67 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 6 c.kiện
68 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 0,944 tấn
69 Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,944 tấn
70 Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,944 tấn
71 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 phòng máy
72 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
73 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 61 m
74 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
75 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
76 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
77 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
78 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
79 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
80 Công tơ điện 1 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
81 Thanh V75x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
82 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
83 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,067 km/dây
84 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 1 1 cái
85 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
86 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
87 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
88 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
89 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
90 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
91 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
92 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
93 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 19 cấu kiện
94 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 19 cấu kiện
95 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
96 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, lên tầng,(accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
97 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
98 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
99 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
100 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 12 m
101 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
103 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
104 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
105 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
106 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
107 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
110 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
111 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
112 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
113 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
114 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
115 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 12,9 10m
116 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 2,1 10m
117 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
118 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
119 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
120 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
121 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
122 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
123 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
124 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
125 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
126 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
127 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
128 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
129 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
130 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
131 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
132 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
133 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
134 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
135 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
136 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 10,8 10m
137 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
138 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
139 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
140 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
141 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
142 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
143 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
144 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
145 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
146 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
147 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
148 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 5,4 10m
149 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
150 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
151 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
152 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
153 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
154 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
155 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 5,4 10m
156 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
G Công trình : Xây dựng cột anten dây co H=18m, phòng máy cải tạo , lắp đặt thiết bị 3G và phụ trợ tại trạm HNI4271, số 71, ngõ 43, phố chợ Khâm Thiên, quận Đống Đa, TP.Hà Nội.
1 MÓNG CỘT ANTEN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vệ sinh mặt bằng, vệ sinh lỗ khoan Tham khảo Phần II, chương V 1 công
3 Keo Ramset Epcon G5 Tham khảo Phần II, chương V 1 tuýp
4 Đánh sạch han rỉ của dầm thép, móng cột cũ Tham khảo Phần II, chương V 1 công
5 Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 5 m2
6 Keo silicon Appllo A500 Tham khảo Phần II, chương V 1 tuýp
7 Nhân công vận chuyển vật liệu không quy định chiều cao thi công, dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công Tham khảo Phần II, chương V 4 công
8 Dọn dẹp mặt bằng sau thi công Tham khảo Phần II, chương V 2 công
9 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 20m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
11 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
12 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m
13 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
14 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
15 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,475 tấn
17 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,475 tấn
18 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ kho trung tâm đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
19 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Rãnh : (0,4+0,7)/2*0,6*0 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Hố tiếp địa : 2*1/3*(0,4*0,4+0,7*0,7+0,4*0,7)*0 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
23 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 23 m
24 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Tham khảo Phần II, chương V 72 m
25 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 45 m
26 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 27 m
27 Khóa thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 16 cái
28 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
29 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Tham khảo Phần II, chương V 15 m
32 Coile+ vít nở Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
33 Ống nhựa PVC D34 Tham khảo Phần II, chương V 15 m
34 PHÒNG MÁY CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,037 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 1,358 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 4,734 m2
38 Lát nền gạch Ceramic KT 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 4,734 m2
39 Bổ sung ống nhựa PVC D60 Tham khảo Phần II, chương V 3 m
40 Gia công cột bằng thép hình Tham khảo Phần II, chương V 0,043 tấn
41 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 35,773 kg
42 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 8,82 kg
43 Lắp dựng cột thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,043 tấn
44 Bu lông Ramset spit Fix II M10x95 Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
45 Gia công xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,227 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,227 tấn
47 Mạ nhúng nóng cột thép, thanh giằng, xà gồ Tham khảo Phần II, chương V 0,27 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn Đại Bàng, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 1 m2
49 Sản xuất tôn 3 lớp EPS Tham khảo Phần II, chương V 32 m2
50 Mút xốp cách nhiệt PE-OPP dày 5mm Tham khảo Phần II, chương V 25 m2
51 Tôn múi có chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 13,12 m2
52 Lợp mái tôn Tham khảo Phần II, chương V 0,451 100m2
53 Đinh rút, bản lề, tai khóa, khóa cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
54 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 56 m
56 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
57 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
58 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
59 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
60 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
61 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
62 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
63 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
64 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,062 km/dây
65 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
66 Lắp khóa néo cáp, Chiều cao lắp đặt =< 20m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
67 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
68 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
69 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
70 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
71 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
72 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
73 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
74 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
75 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 19 cấu kiện
76 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 19 cấu kiện
77 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
78 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, lên tầng,(accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
79 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
80 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
81 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
82 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 12 m
83 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
85 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
86 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
87 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
88 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
89 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
92 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
93 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
94 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
95 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
96 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
97 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
98 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
99 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
100 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
102 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
103 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
104 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
105 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
106 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
107 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
108 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
109 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
110 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
111 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
112 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
113 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
114 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
115 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
116 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
117 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
118 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
119 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
120 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
121 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
122 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
123 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
124 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
125 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
126 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
127 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
128 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
129 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
130 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
131 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
132 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
133 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
H Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm HNI6221-11
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
4 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 2 cấu kiện
6 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
7 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 2 cấu kiện
8 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng (accu) Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
9 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
10 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
11 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
12 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
14 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
15 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
16 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,5 10m
17 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,1 10 cái
19 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
20 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
21 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 10m
22 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
23 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10m
24 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
25 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 2 cấu kiện
27 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 2 cấu kiện
28 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
29 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
30 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10m
32 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,1 10 cái
33 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,1 10 cái
34 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
35 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
36 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 10m
37 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
38 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10m
39 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
I Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm HTY1011-11
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
4 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
6 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
7 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4 10m
8 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4 10m
9 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 cái
10 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
11 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
12 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
13 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
14 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
15 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
16 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
17 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
18 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4,1 10m
20 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,1 10 cái
21 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,1 10 cái
22 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
23 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
24 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 10m
25 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
26 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4,1 10m
27 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
J Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm HTY1718
1 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
4 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 4G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
6 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 12 m
7 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
9 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
10 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
11 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
12 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
13 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
16 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
18 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
19 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
20 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 8 bình 12V
21 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 18 10m
22 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
23 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4,5 10m
24 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
25 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10 cái
26 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1 10 cái
27 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
28 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
30 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
31 Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
32 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
33 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
34 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
35 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
36 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
37 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
38 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
39 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
40 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
41 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
42 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 13,5 10m
43 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
K Công trình : Xây dựng cột anten ngụy trang bồn nước (kiểu mới), phòng máy minishelter lắp đặt thiết bị 3G và phụ trợ tại trạm HTY1888, khu đô thị Vân Canh, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội.
1 MÓNG CỘT ANTEN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham khảo Phần II, chương V 0,007 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,027 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,312 m3
5 Nhân công vận chuyển vật liệu không quy định chiều cao thi công, dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công Tham khảo Phần II, chương V 3 công
6 Dọn dẹp mặt bằng sau thi công Tham khảo Phần II, chương V 2 công
7 CỘT ANTEN NGỤY TRANG BỒN NƯỚC Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cột anten ngụy trang bồn nước Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
9 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 15m, lắp dựng hoàn toàn thủ công, Tham khảo Phần II, chương V 0,204 tấn
11 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,504 tấn
13 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,504 tấn
14 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ kho trung tâm thành phố đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
15 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Rãnh : (0,4+0,7)/2*0,6*0 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 2*1/3*0,6*(0,4*0,4+0,7*0,7+0,4*0,7)*0 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm Tham khảo Phần II, chương V 5 m
19 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 5 m
20 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
22 LẮP ĐẶT PHÒNG MÁY MINISHLTER Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, (thanh ốp góc, tấm vách bao che, cửa, lồng điều hoà, các loại nẹp, giá lắp đặt thiết bị….) Tham khảo Phần II, chương V 12 c.kiện
24 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tấm vách bao che, cửa, lồng điều hoà, các loại nẹp, giá lắp đặt thiết bị….) Tham khảo Phần II, chương V 12 c.kiện
25 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 0,333 tấn
26 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,333 tấn
27 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,333 tấn
28 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
29 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 66 m
31 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
32 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
33 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
34 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
35 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
36 Khóa néo cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
37 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
38 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
39 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,072 km/dây
41 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
43 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
44 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
45 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
46 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
47 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
48 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 11 cấu kiện
50 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 11 cấu kiện
51 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
52 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, lên tầng,(accu) Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
53 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
54 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
55 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 5 m
56 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
57 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
58 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
59 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
60 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
61 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
62 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
63 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
64 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
65 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 8 bình 12V
66 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 2,4 10m
67 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,2 10m
68 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10 cái
69 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1 10 cái
70 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
71 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
72 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
73 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
74 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
75 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
76 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,2 10m
77 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
78 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
79 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
80 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
81 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
82 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
83 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
84 Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
85 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
86 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,2 10m
87 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
88 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
89 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
90 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
91 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
92 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
93 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,2 10m
94 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
L Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS HAN0751 Số 65 ngõ 898 đường Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội đến trạm BTS HNI0061_HAN0231_111, Trường THCS Láng Thượng ngõ 157 Chùa Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
4 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0212 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0212 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,019 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,019 tấn
9 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 0,2 km cáp
16 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
18 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,0402 tấn
20 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0402 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0402 tấn
M Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS HAN0751 Số 65 ngõ 898 đường Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội đến trạm BTS HNI0061_HNI1541_111, Trường THCS Láng Thượng ngõ 157 Chùa Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
4 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0212 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0212 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,019 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,019 tấn
9 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 0,2 km cáp
16 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
18 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,0402 tấn
20 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0402 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0402 tấn
N Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS HAN0751 Số 65 ngõ 898 đường Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội đến trạm BTS HAN0053_HNI0061_111, Trường THCS Láng Thượng ngõ 157 Chùa Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
4 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0212 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0212 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,019 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,019 tấn
9 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 0,2 km cáp
16 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
18 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,0402 tấn
20 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0402 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0402 tấn
O Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS HAN0751 Số 65 ngõ 898 đường Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội đến trạm BTS HNI0061_HNI1260_111, Số 51, ngõ 898 đường Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
4 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0095 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0095 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0161 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0161 tấn
9 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 0,09 km cáp
16 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
18 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,0256 tấn
20 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0256 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0256 tấn
P Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS HAN0751 Số 65 ngõ 898 đường Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội đến trạm BTS HNI0061_HNI2483_111, Trường THCS Láng Thượng ngõ 157 Chùa Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
4 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0212 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0212 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0187 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0187 tấn
9 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 0,2 km cáp
16 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
18 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,0399 tấn
20 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0399 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0399 tấn
Q Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS HAN0751 Số 65 ngõ 898 đường Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội đến trạm BTS HNI0061_HNIA317_111, Số 7 ngõ 157 Chùa Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
4 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0095 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0095 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0161 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0161 tấn
9 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
14 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 0,09 km cáp
15 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,0256 tấn
17 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0256 tấn
18 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0256 tấn
R Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS HNI1789, phường Long Biên, quận Long Biên đến MX(HNI1983-HNI3662_111), phường Long Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
5 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,141 km cáp
8 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
10 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1254 tấn
12 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1254 tấn
13 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0551 tấn
14 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0551 tấn
15 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
19 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
20 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
21 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
22 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,619 km cáp
23 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
25 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,1805 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,1805 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,1805 tấn
S Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS HNI1789, phường Long Biên, quận Long Biên đến MX(HNI1983-HNI3662_222), phường Long Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
5 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,135 km cáp
8 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
10 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1601 tấn
12 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1601 tấn
13 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0704 tấn
14 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0704 tấn
15 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
19 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
20 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
21 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
22 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,835 km cáp
23 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
25 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,2304 tấn
27 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,2304 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,2304 tấn
T Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HNI4020, Số 4 Ngách 898/1 đường Láng, Đống Đa đến trạm HNI0053, 1028 đường Láng, Đống Đa, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0572 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0572 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0332 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0332 tấn
9 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
14 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 0,54 km cáp
15 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 tấn
17 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 tấn
18 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 tấn
U Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HNI4020, Số 4 Nghách 898/1 đường Láng, Đống Đa đến trạm PDL, 16 Pháo Đài Láng, Đống Đa, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,356 km cáp
5 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
7 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1584 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1584 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0612 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0612 tấn
12 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,604 km cáp
19 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,2196 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,2196 tấn
22 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,2196 tấn
V Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HNI4270, Số 11 ngõ Thiên Hùng, phố Khâm Thiên đến trạm HNI0523, 294 Lê Duẩn, Trung Phụng, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,305 km cáp
5 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
7 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,17 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,17 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0619 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0619 tấn
12 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,725 km cáp
19 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,2318 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,2318 tấn
22 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,2318 tấn
W Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HNI1921, P1 C2 TT Văn Chương đến trạm HNI4270, Số 11 ngõ Thiên Hùng, phố Khâm Thiên, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,45 km cáp
5 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
7 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1436 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1436 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0534 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0534 tấn
12 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,42 km cáp
19 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,197 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,197 tấn
22 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,197 tấn
X Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HNI4271, 71 ngõ 143 phố Chợ Khâm Thiên, Đống Đa đến trạm HNI0523, 294 Lê Duẩn, Trung Phụng, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,053 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0245 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0245 tấn
9 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
14 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. Tham khảo Phần II, chương V 0,5 km cáp
15 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,0775 tấn
17 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0775 tấn
18 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0775 tấn
Y Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HNI4271, 71 ngõ 143 phố Chợ Khâm Thiên, Đống Đa đến trạm HNI1921, P1 C2 TT Văn Chương, thành phố Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,72 km cáp
5 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
7 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,2508 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2508 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0836 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0836 tấn
12 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,8 km cáp
19 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,3344 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,3344 tấn
22 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,3344 tấn
Z Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTY1011-11, xã Cao Viên, huyện Thanh Oai đến trạm HTY1011 xã Thanh Cao, huyện Thanh Oai, TP. Hà Nội
1 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
4 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,6188 tấn
6 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,6188 tấn
7 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,2571 tấn
8 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2571 tấn
9 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 88 bộ
13 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
14 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 56 bộ
15 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 32 bộ
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,75 km cáp
17 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
19 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,8759 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,8759 tấn
22 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,8759 tấn
AA Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS HTY1718, xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ đến trạm BTS HTY0295, xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
1 Vật tư chính Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 Tham khảo Phần II, chương V 13 cột
3 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 27 bộ
7 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
8 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,24 km cáp
10 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
12 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,5693 tấn
14 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5693 tấn
15 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1943 tấn
16 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1943 tấn
17 Phần cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 13 cột
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0016 100m2
21 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 Tham khảo Phần II, chương V 1,6754 1 m3
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 6,422 m3
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,8857 m3
24 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 13 cột
25 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 6,435 tấn
27 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 6,435 tấn
28 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 0,9271 m3
29 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,9271 m3
30 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,4679 tấn
31 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,4679 tấn
32 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 1,527 m3
33 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 1,527 m3
34 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 39 bộ
38 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
39 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
40 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
41 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,21 km cáp
42 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
44 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 7,1986 tấn
46 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 7,1986 tấn
47 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 7,1986 tấn
AB Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS HTY1718, xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ đến trạm BTS HTY0971, xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
1 Vật tư chính Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
3 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 55 bộ
7 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 41 bộ
8 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,35 km cáp
10 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
12 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,5478 tấn
14 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5478 tấn
15 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,2211 tấn
16 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2211 tấn
17 Phần cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0005 100m2
21 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 Tham khảo Phần II, chương V 0,5155 1 m3
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,976 m3
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,1956 m3
24 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
25 Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,98 tấn
27 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 1,98 tấn
28 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 0,2853 m3
29 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,2853 m3
30 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,144 tấn
31 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,144 tấn
32 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,4698 m3
33 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,4698 m3
34 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
38 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
39 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
40 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
41 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,97 km cáp
42 Hàn nối thiết bị cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
44 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 2,7489 tấn
46 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,7489 tấn
47 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,7489 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->