Gói thầu: Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho 11 trạm BTS tại Chương Mỹ, Thanh Oai, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Đống Đa, Hoài Đức, Long Biên, Tây Hồ, TP Hà Nội.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho 11 trạm BTS tại Chương Mỹ, Thanh Oai, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Đống Đa, Hoài Đức, Long Biên, Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 14:43:00 đến ngày 2020-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 778,356,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình : Xây dựng cột anten tự đứng H=9m, phòng máy lắp ghép C04, lắp đặt thiết bị 3G và phụ trợ tại trạm HAN0751, số 32, ngõ 157, phố Chùa Láng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 3 | Vệ sinh bề mặt bê tông dầm, vệ sinh lỗ khoan, khoan tạo lỗ, bơm hóa chất G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | công |
| 4 | Hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,062 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | m3 |
| 9 | Bulong neo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Dây điện CXV 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | công |
| 14 | Thu dọn phế thải trên cao xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 15 | SẢN XUẤT THÂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Gia công thân cột ( Không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,472 | tấn |
| 17 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 375,972 | kg |
| 18 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 108,834 | kg |
| 19 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,472 | tấn |
| 20 | Bulong Ramset M10x95 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 21 | Bu long M16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bu lông M20x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 23 | Bu lông M18x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 24 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 15m, lắp dựng hoàn toàn thủ công, | Tham khảo Phần II, chương V | 0,472 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 27 | Bôi mỡ chống rỉ phụ kiện cột, độ cao cột <20m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,772 | tấn |
| 30 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,772 | tấn |
| 31 | Vận chuyển cột bằng xe 3 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 32 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Rãnh : (0,4+0,7)/2*0,6*40*0 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 35 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 37 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 38 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 39 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 40 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 41 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | điện cực |
| 42 | Kẹp đồng C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP C04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Vệ sinh bề mặt bê tông dầm, vệ sinh lỗ khoan, khoan tạo lỗ, bơm hóa chất G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 45 | Hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tuýp |
| 46 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 179,4 | kg |
| 47 | Ramset fix II M16X125 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 48 | LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY C04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | c. kiện |
| 50 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | c.kiện |
| 51 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | c.kiện |
| 52 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | c.kiện |
| 53 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | c.kiện |
| 54 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | c.kiện |
| 55 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,944 | tấn |
| 56 | Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,944 | tấn |
| 57 | Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,944 | tấn |
| 58 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phòng máy |
| 59 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 61 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 62 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 63 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, lên tầng,(accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 69 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 70 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 71 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 74 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 76 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 81 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 85 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 86 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | 10m |
| 87 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 88 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10 cái |
| 89 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 cái |
| 90 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 93 | Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 94 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 102 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 105 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | 10m |
| 108 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 109 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 110 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 111 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 112 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 113 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 114 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 115 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 116 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 117 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 119 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,9 | 10m |
| 120 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 121 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 122 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 123 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 125 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,9 | 10m |
| 127 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| B | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm HAN6133 | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 4 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 8 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bình 12V |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,1 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 27 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 29 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 30 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 34 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 cái |
| 35 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 36 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 38 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 40 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| C | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm HAN6284 | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 4 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 8 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bình 12V |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,1 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 27 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 29 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 30 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 34 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 cái |
| 35 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 36 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 38 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 40 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| D | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm HNI1789 | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 4 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 11 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 16 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 23,1 | 10m |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,9 | 10m |
| 23 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10 cái |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 cái |
| 25 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 28 | Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 40 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 19,2 | 10m |
| 43 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 44 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 45 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 47 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 50 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | 10m |
| 51 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 54 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 56 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | 10m |
| 58 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| E | Công trình : Xây dựng cột anten dây co H=12m, phòng máy lắp ghép C04, lắp đặt thiết bị 3G và phụ trợ tại trạm HNI4020, số 04, ngách 898/01, đường Láng, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Di chuyển téc nước | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | công |
| 3 | Vệ sinh bề mặt bê tông dầm, vệ sinh lỗ khoan, khoan tạo lỗ, bơm hóa chất G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | công |
| 4 | Hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tuýp |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,809 | m3 |
| 10 | Bulong neo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Móc co MV16 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m |
| 15 | Dây điện CXV 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | công |
| 17 | Thu dọn phế thải trên cao xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 18 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m |
| 24 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,845 | tấn |
| 26 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,845 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cột bằng xe 3 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 28 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | m3 |
| 30 | Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 31 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 33 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | m |
| 34 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | m |
| 35 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 36 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 37 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 38 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 39 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 40 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | m3 |
| 41 | Ống nhựa PVC D34 | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | m |
| 42 | Colie+vít nở bắt ống nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cái |
| 43 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 44 | MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP C04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Vệ sinh bề mặt bê tông dầm, vệ sinh lỗ khoan, khoan tạo lỗ, bơm hóa chất G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 46 | Hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tuýp |
| 47 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 226,95 | kg |
| 48 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,181 | tấn |
| 49 | Ramset fix II M16X125 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 50 | Bu long M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 51 | LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY C04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | c. kiện |
| 53 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | c.kiện |
| 54 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | c.kiện |
| 55 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | c.kiện |
| 56 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | c.kiện |
| 57 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | c.kiện |
| 58 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,944 | tấn |
| 59 | Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,944 | tấn |
| 60 | Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,944 | tấn |
| 61 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phòng máy |
| 62 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m |
| 64 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m |
| 65 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m |
| 66 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | m |
| 67 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m |
| 68 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m |
| 69 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m |
| 70 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 71 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 72 | Đầu cốt đồng M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 73 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 75 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 76 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 77 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 78 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 79 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 80 | Cột bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cột |
| 81 | Cột đôi bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cột |
| 82 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 83 | Công tơ điện 1 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 84 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 85 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 89 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cột |
| 90 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | km/dây |
| 91 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | km/dây |
| 92 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | km/dây |
| 93 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | km/dây |
| 94 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 95 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 10 đầu cốt |
| 97 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| F | Công trình : Xây dựng cột anten dây co H=15m, phòng máy lắp ghép C04, lắp đặt thiết bị 3G và phụ trợ tại trạm HNI4270, số 11, ngõ Thiên Hùng, phố Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông dầm, vệ sinh lỗ khoan, khoan tạo lỗ, bơm hóa chất G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | công |
| 3 | Hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tuýp |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Gia công trụ thép đỡ vì kèo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,239 | tấn |
| 6 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 191,148 | kg |
| 7 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 52,378 | kg |
| 8 | Bulong Ramset fix M10x95 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bộ |
| 9 | Lắp dựng trụ thép đỡ vì kèo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,239 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,448 | tấn |
| 11 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 458,893 | kg |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,448 | tấn |
| 13 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,686 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,078 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D42 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,092 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,925 | m3 |
| 20 | Bulong neo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | tấn |
| 23 | Móc co MV16 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | công |
| 25 | Thu dọn phế thải trên cao xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | công |
| 26 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 29 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 30 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 32 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,002 | tấn |
| 34 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,002 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cột bằng xe 3 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 36 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch đỏ, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m2 |
| 39 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | m3 |
| 40 | Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 41 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 43 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 44 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | m |
| 45 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 46 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 47 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 48 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 50 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | m3 |
| 51 | Ống nhựa PVC D34 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | m |
| 52 | Colie+vít nở bắt ống nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cái |
| 53 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 54 | MÓNG PHÒNG MÁY LẮP GHÉP C04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Vệ sinh bề mặt bê tông dầm, vệ sinh lỗ khoan, khoan tạo lỗ, bơm hóa chất G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 56 | Hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tuýp |
| 57 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 214,635 | kg |
| 58 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,181 | tấn |
| 59 | Ramset fix II M16X125 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 60 | Bu long M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 61 | LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY C04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | c. kiện |
| 63 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | c.kiện |
| 64 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | c.kiện |
| 65 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | c.kiện |
| 66 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | c.kiện |
| 67 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | c.kiện |
| 68 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,944 | tấn |
| 69 | Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,944 | tấn |
| 70 | Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,944 | tấn |
| 71 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phòng máy |
| 72 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 73 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 74 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 75 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 76 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 78 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 79 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 80 | Công tơ điện 1 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 81 | Thanh V75x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 82 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 83 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,067 | km/dây |
| 84 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 86 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 88 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 89 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 90 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 91 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 92 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 93 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cấu kiện |
| 94 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cấu kiện |
| 95 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 96 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, lên tầng,(accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 97 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 98 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 99 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 100 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 101 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 103 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 105 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 110 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 111 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 114 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 115 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 12,9 | 10m |
| 116 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | 10m |
| 117 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10 cái |
| 118 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 cái |
| 119 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 122 | Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 123 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 131 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 134 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 137 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 138 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 139 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 140 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 141 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 142 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 143 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 144 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 145 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 146 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 148 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | 10m |
| 149 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 150 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 151 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 152 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 154 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | 10m |
| 156 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| G | Công trình : Xây dựng cột anten dây co H=18m, phòng máy cải tạo , lắp đặt thiết bị 3G và phụ trợ tại trạm HNI4271, số 71, ngõ 43, phố chợ Khâm Thiên, quận Đống Đa, TP.Hà Nội. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vệ sinh mặt bằng, vệ sinh lỗ khoan | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 3 | Keo Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 4 | Đánh sạch han rỉ của dầm thép, móng cột cũ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m2 |
| 6 | Keo silicon Appllo A500 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 7 | Nhân công vận chuyển vật liệu không quy định chiều cao thi công, dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | công |
| 8 | Dọn dẹp mặt bằng sau thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 9 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 11 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 12 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m |
| 13 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 15 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,475 | tấn |
| 17 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,475 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ kho trung tâm đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 19 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Rãnh : (0,4+0,7)/2*0,6*0 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Hố tiếp địa : 2*1/3*(0,4*0,4+0,7*0,7+0,4*0,7)*0 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 23 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 24 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 26 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 27 | Khóa thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 28 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 29 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 32 | Coile+ vít nở | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 33 | Ống nhựa PVC D34 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 34 | PHÒNG MÁY CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,037 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,358 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,734 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch Ceramic KT 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4,734 | m2 |
| 39 | Bổ sung ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,043 | tấn |
| 41 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 35,773 | kg |
| 42 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,82 | kg |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,043 | tấn |
| 44 | Bu lông Ramset spit Fix II M10x95 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,227 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,227 | tấn |
| 47 | Mạ nhúng nóng cột thép, thanh giằng, xà gồ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn Đại Bàng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | m2 |
| 49 | Sản xuất tôn 3 lớp EPS | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m2 |
| 50 | Mút xốp cách nhiệt PE-OPP dày 5mm | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m2 |
| 51 | Tôn múi có chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 13,12 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,451 | 100m2 |
| 53 | Đinh rút, bản lề, tai khóa, khóa cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 54 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 56 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 57 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 58 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 60 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 61 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 62 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 63 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,062 | km/dây |
| 65 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp khóa néo cáp, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 68 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 70 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 71 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 72 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 73 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 74 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 75 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cấu kiện |
| 76 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, lên tầng,(accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 80 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 81 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 82 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 85 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 87 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 92 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 96 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 97 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10 cái |
| 98 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 cái |
| 99 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 102 | Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 103 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 111 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 114 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 116 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 117 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 118 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 119 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 120 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 121 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 122 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 123 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 124 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 125 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 127 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 128 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 129 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 130 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 132 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 133 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| H | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm HNI6221-11 | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 4 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng (accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 20 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10m |
| 22 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10m |
| 24 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 25 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 29 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 30 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10m |
| 32 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cái |
| 33 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cái |
| 34 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 35 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10m |
| 37 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10m |
| 39 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| I | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm HTY1011-11 | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 4 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 9 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 14 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 16 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 17 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 18 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1 | 10m |
| 20 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cái |
| 21 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cái |
| 22 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10m |
| 25 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1 | 10m |
| 27 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| J | Lắp thiết bị BTS và phụ trợ, trạm HTY1718 | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 4 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 4G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 11 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 16 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bình 12V |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | 10m |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 24 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 25 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cái |
| 26 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 27 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 30 | Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 39 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 41 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | 10m |
| 43 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| K | Công trình : Xây dựng cột anten ngụy trang bồn nước (kiểu mới), phòng máy minishelter lắp đặt thiết bị 3G và phụ trợ tại trạm HTY1888, khu đô thị Vân Canh, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,312 | m3 |
| 5 | Nhân công vận chuyển vật liệu không quy định chiều cao thi công, dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | công |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng sau thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 7 | CỘT ANTEN NGỤY TRANG BỒN NƯỚC | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cột anten ngụy trang bồn nước | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 15m, lắp dựng hoàn toàn thủ công, | Tham khảo Phần II, chương V | 0,204 | tấn |
| 11 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,504 | tấn |
| 13 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,504 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ kho trung tâm thành phố đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 15 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Rãnh : (0,4+0,7)/2*0,6*0 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | 2*1/3*0,6*(0,4*0,4+0,7*0,7+0,4*0,7)*0 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 19 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 20 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 22 | LẮP ĐẶT PHÒNG MÁY MINISHLTER | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, (thanh ốp góc, tấm vách bao che, cửa, lồng điều hoà, các loại nẹp, giá lắp đặt thiết bị….) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | c.kiện |
| 24 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tấm vách bao che, cửa, lồng điều hoà, các loại nẹp, giá lắp đặt thiết bị….) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | c.kiện |
| 25 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | tấn |
| 26 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | tấn |
| 27 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | tấn |
| 28 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 29 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | m |
| 31 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 32 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 33 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Khóa néo cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 37 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 38 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | km/dây |
| 41 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 45 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 47 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 48 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, lên tầng,(accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 54 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 55 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 58 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 61 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bình 12V |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | 10m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 68 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cái |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 70 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 73 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 75 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 77 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 78 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 81 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 82 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 83 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 86 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 87 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 88 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 89 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 90 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 92 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 94 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| L | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS HAN0751 Số 65 ngõ 898 đường Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội đến trạm BTS HNI0061_HAN0231_111, Trường THCS Láng Thượng ngõ 157 Chùa Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0212 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0212 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | km cáp |
| 16 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 18 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | tấn |
| 20 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | tấn |
| M | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS HAN0751 Số 65 ngõ 898 đường Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội đến trạm BTS HNI0061_HNI1541_111, Trường THCS Láng Thượng ngõ 157 Chùa Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0212 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0212 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | km cáp |
| 16 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 18 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | tấn |
| 20 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | tấn |
| N | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS HAN0751 Số 65 ngõ 898 đường Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội đến trạm BTS HAN0053_HNI0061_111, Trường THCS Láng Thượng ngõ 157 Chùa Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0212 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0212 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | km cáp |
| 16 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 18 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | tấn |
| 20 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | tấn |
| O | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS HAN0751 Số 65 ngõ 898 đường Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội đến trạm BTS HNI0061_HNI1260_111, Số 51, ngõ 898 đường Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0095 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0095 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0161 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0161 | tấn |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | km cáp |
| 16 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 18 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0256 | tấn |
| 20 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0256 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0256 | tấn |
| P | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS HAN0751 Số 65 ngõ 898 đường Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội đến trạm BTS HNI0061_HNI2483_111, Trường THCS Láng Thượng ngõ 157 Chùa Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0212 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0212 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0187 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0187 | tấn |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | km cáp |
| 16 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 18 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0399 | tấn |
| 20 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0399 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0399 | tấn |
| Q | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS HAN0751 Số 65 ngõ 898 đường Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội đến trạm BTS HNI0061_HNIA317_111, Số 7 ngõ 157 Chùa Láng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0095 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0095 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0161 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0161 | tấn |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | km cáp |
| 15 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0256 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0256 | tấn |
| 18 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0256 | tấn |
| R | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS HNI1789, phường Long Biên, quận Long Biên đến MX(HNI1983-HNI3662_111), phường Long Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,141 | km cáp |
| 8 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1254 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1254 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0551 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0551 | tấn |
| 15 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,619 | km cáp |
| 23 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 25 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1805 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1805 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1805 | tấn |
| S | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS HNI1789, phường Long Biên, quận Long Biên đến MX(HNI1983-HNI3662_222), phường Long Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,135 | km cáp |
| 8 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1601 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1601 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0704 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0704 | tấn |
| 15 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,835 | km cáp |
| 23 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 25 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2304 | tấn |
| 27 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2304 | tấn |
| 28 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2304 | tấn |
| T | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HNI4020, Số 4 Ngách 898/1 đường Láng, Đống Đa đến trạm HNI0053, 1028 đường Láng, Đống Đa, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0572 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0572 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0332 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0332 | tấn |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,54 | km cáp |
| 15 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | tấn |
| 18 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | tấn |
| U | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HNI4020, Số 4 Nghách 898/1 đường Láng, Đống Đa đến trạm PDL, 16 Pháo Đài Láng, Đống Đa, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,356 | km cáp |
| 5 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1584 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1584 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0612 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0612 | tấn |
| 12 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,604 | km cáp |
| 19 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2196 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2196 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2196 | tấn |
| V | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HNI4270, Số 11 ngõ Thiên Hùng, phố Khâm Thiên đến trạm HNI0523, 294 Lê Duẩn, Trung Phụng, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,305 | km cáp |
| 5 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0619 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0619 | tấn |
| 12 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,725 | km cáp |
| 19 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2318 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2318 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2318 | tấn |
| W | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HNI1921, P1 C2 TT Văn Chương đến trạm HNI4270, Số 11 ngõ Thiên Hùng, phố Khâm Thiên, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,45 | km cáp |
| 5 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1436 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1436 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0534 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0534 | tấn |
| 12 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | km cáp |
| 19 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,197 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,197 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,197 | tấn |
| X | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HNI4271, 71 ngõ 143 phố Chợ Khâm Thiên, Đống Đa đến trạm HNI0523, 294 Lê Duẩn, Trung Phụng, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0245 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0245 | tấn |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | km cáp |
| 15 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0775 | tấn |
| 17 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0775 | tấn |
| 18 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0775 | tấn |
| Y | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm HNI4271, 71 ngõ 143 phố Chợ Khâm Thiên, Đống Đa đến trạm HNI1921, P1 C2 TT Văn Chương, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | km cáp |
| 5 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2508 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2508 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0836 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0836 | tấn |
| 12 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | km cáp |
| 19 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3344 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3344 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3344 | tấn |
| Z | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm HTY1011-11, xã Cao Viên, huyện Thanh Oai đến trạm HTY1011 xã Thanh Cao, huyện Thanh Oai, TP. Hà Nội | |||
| 1 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6188 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6188 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2571 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2571 | tấn |
| 9 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 88 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,75 | km cáp |
| 17 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 19 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8759 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8759 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8759 | tấn |
| AA | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS HTY1718, xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ đến trạm BTS HTY0295, xã Thanh Bình, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Vật tư chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cột |
| 3 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | km cáp |
| 10 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 12 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5693 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5693 | tấn |
| 15 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1943 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1943 | tấn |
| 17 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cột |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6754 | 1 m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,422 | m3 |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8857 | m3 |
| 24 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cột |
| 25 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 6,435 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,435 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9271 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9271 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4679 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4679 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,527 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,527 | m3 |
| 34 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 41 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,21 | km cáp |
| 42 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 44 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 7,1986 | tấn |
| 46 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 7,1986 | tấn |
| 47 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 7,1986 | tấn |
| AB | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS HTY1718, xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ đến trạm BTS HTY0971, xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội | |||
| 1 | Vật tư chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 3 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,35 | km cáp |
| 10 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 12 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5478 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5478 | tấn |
| 15 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2211 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2211 | tấn |
| 17 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0005 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5155 | 1 m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,976 | m3 |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1956 | m3 |
| 24 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 25 | Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,98 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,98 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2853 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2853 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,144 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,144 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4698 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4698 | m3 |
| 34 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 41 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,97 | km cáp |
| 42 | Hàn nối thiết bị cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 44 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7489 | tấn |
| 46 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7489 | tấn |
| 47 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7489 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi