Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200966956-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200963932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 16:35:00 đến ngày 2020-10-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,264,938,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 Khoản
2 Chi phí các công việc không xác định được từ thiết kế Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 Khoản
B Phần cống tròn D1000
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,326 100m2
2 Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M300 - độ sụt 2 - 4cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,863 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,168 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,441 tấn
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,2T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,636 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, công trình giao thông Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,225 m3
7 Đắp cát nền móng công trình giao thông bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,28 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,035 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,14 m3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,068 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,274 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,444 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, dày <=45cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,315 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, ĐK <=18mm, tường cao <=4m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,527 tấn
15 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,627 m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK <=1000mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 mối nối
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,035 100m2
19 Bê tông cọc cừ, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,225 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,031 tấn
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,613 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,523 m3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
24 Sơn cọc tiêu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,6 m2
25 Đóng cừ tràm đê vây Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 25,117 100m
26 Cung cấp cừ tràm nẹp đầu cừ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,336 100m
27 Cốt thép nẹp đầu cừ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,023 tấn
28 Tấm lưới cao su sọc chắn đất Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,336 100m2
29 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, công trình giao thông, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 37,68 m3
30 Nhổ cừ tràm đê vây đã đóng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 25,117 100m
31 Đào đất đê vây Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 37,68 m3
C Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 43,774 100m2
2 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,74 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 22,18 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3, công trình giao thông, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 21,662 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 21,662 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,665 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,665 100m3
8 Trải và cán lớp cấp phối đá dăm loại I dày 12cm, k95 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,383 100m3
9 Trải cao su lót nền đường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 84,459 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18,28 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,128 100m2
12 Bê tông mặt đường, dày mặt đường <=25cm, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.093,954 m3
13 Đóng cừ tràm gia cố Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 466,703 100m
14 Cung cấp cừ tràm nẹp đầu cừ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 31,008 100m
15 Cốt thép fi6 nẹp đầu cừ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,156 tấn
16 Lắp tấm mê bồ chắn đất Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 21,021 100m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,813 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,125 m3
19 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 25 cái
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 25 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,083 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,777 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,117 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,106 tấn
25 Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,765 m3
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 34 cái
27 Sơn cọc tiêu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12,24 m2
28 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 19,71 m3
29 Trát tường ngoài dày trát 1,0cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 154,281 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->