Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978782-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200946659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 14:20:00 đến ngày 2020-10-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,212,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 43,2096 100m3
2 Vật liệu san lấp bằng đất lẫn đá Như trên 4.073,6262 m3
B Hạng mục 2: Kè đá
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như trên 1,723 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như trên 43,0747 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Như trên 49,703 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 1,6567 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 119,652 100m
6 Vét bùn đầu cọc Như trên 29,913 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,4602 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 29,913 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 138,06 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 191,0405 m3
11 Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 11,39 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,6903 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,102 tấn
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 0,2301 100m
C Hạng mục 3:Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 5,4563 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,4688 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,1279 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Như trên 1,8188 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,0364 100m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,1797 m3
7 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 24,8064 m2
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Như trên 18,8556 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Như trên 5,9508 m2
10 Gia công cổng sắt Như trên 0,7931 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 22,0799 1m2
12 Lắp dựng cổng sắt Như trên 24,73 m2
13 Tôn bịt cánh, khung bảng hiệu tôn phẳng 1 ly Như trên 18,2 m2
14 Cắt chữ đề can làm khẩu hiệu Như trên 9 chữ
15 Dán giấy đề can trên mặt tôn Như trên 10,98 m2
16 Mũi mác đúc bằng gang Như trên 48 cái
17 Bản lề Như trên 9 bộ
18 Bánh xe cổng Như trên 3 bộ
19 Khóa cửa Như trên 2 bộ
20 Then cửa Như trên 2 bộ
21 Gia công lõi trụ bằng thép hình Như trên 0,1166 tấn
22 Lắp lõi trụ bằng thép Như trên 0,1166 tấn
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 7,275 1m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,625 m3
25 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,8372 m3
26 Đắp đất nền móng công trình Như trên 2,425 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,3609 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 31,6996 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Như trên 25,992 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Như trên 5,7076 m2
31 Gia công cổng sắt Như trên 1,2037 tấn
32 Lắp dựng cổng sắt Như trên 42,11 m2
33 Tôn bịt khung bảng hiệu tôn phẳng 1 ly Như trên 21,86 m2
34 Cắt chữ đề can làm khẩu hiệu Như trên 18 chữ
35 Dán giấy đề can trên mặt tôn Như trên 10,98 m2
36 Bản lề Như trên 12 bộ
37 Mũi mác bằng gang Như trên 72 cái
38 Bánh xe Như trên 4 cái
39 Khóa cổng Như trên 2 bộ
40 Then cửa Như trên 2 bộ
41 Gia công lõi trụ bằng thép hình Như trên 0,1556 tấn
42 Lắp lõi trụ bằng thép Như trên 0,1556 tấn
D Hạng mục 4: Tường rào xung quanh
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,435 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,3718 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2506 tấn
4 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,7771 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,281 m3
6 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 158,1526 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 170,9056 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Như trên 329,0582 m2
9 Sản xuất thép tường rào Như trên 6,1336 kg
10 Lắp dựng hàng rào sắt Như trên 260,225 m2
11 Mũi mác đúc bằng gang Như trên 953 mũi
12 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 25,8683 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,9299 m3
14 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 47,2896 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 245,4206 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Như trên 292,7102 m2
17 Đắp vữa XM mác 50 mặt tường rào Như trên 107,5 m
E Hạng mục 5: Nhà chợ chính
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,9786 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 49,465 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 19,2381 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 37,186 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 1,144 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,1053 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 2,6499 tấn
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,0933 m3
9 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,428 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 26,037 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3344 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 2,6936 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 1,7982 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,5968 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,8765 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,1327 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 6,0799 m3
18 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,3694 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 117,1235 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 648,8528 m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 18,9 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2676 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 3,0716 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,984 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 34,3337 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,6796 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,4531 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,5494 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 3,8193 100m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 37,135 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,7552 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 3,1642 100m2
33 Ván khuôn gỗ tường sê nô Như trên 2,2568 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,8131 tấn
35 Lắp dựng cốt thép thành sênô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3831 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,7741 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,7552 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 325,8936 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 517,1786 m2
40 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 364,24 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 316,42 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 381,93 m2
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Như trên 9,3461 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 9,3461 tấn
45 Bu lông D32 L = 80 Như trên 48 cái
46 Bu lông D14 L = 80 Như trên 96 cái
47 Gia công xà gồ thép Như trên 6,873 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 6,873 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.045,8883 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 10,502 100m2
51 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Như trên 132,32 m
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 408 m
53 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà Như trên 1.187,71 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà Như trên 517,1786 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 6,1596 100m2
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 6 cái
57 Lắp đặt công tắc 3 hạt Như trên 8 cái
58 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 34 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 1 cái
60 Tủ điện 200x300x150 Như trên 1 hộp
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 30 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 401,6 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 124,7 m
64 Kéo rải cáp Cu 2x4mm2 Như trên 169,8 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 726,1 m
66 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 36 bộ
F Hạng mục 6: Nhà điều hành
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 7,4658 1m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Như trên 0,2986 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,7851 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,9072 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,2433 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,8204 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0449 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,4761 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1644 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0424 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,0407 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0432 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,213 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình Như trên 12,4419 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,2488 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1534 100m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,4864 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,6881 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,7093 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,3821 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2575 100m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,1354 100m2
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,5278 100m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 25,75 m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0125 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0682 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0898 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3812 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0225 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0256 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,4679 tấn
32 Gia công xà gồ thép Như trên 0,1689 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,1689 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 11,904 1m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 21,2011 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,852 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 96,5652 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 92,96 m2
39 Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,7759 m2
40 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,182 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 55,2848 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,5614 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 84,95 m
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như trên 3,0229 1m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,2092 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,5923 m3
47 Đắp đất nền móng công trình Như trên 1,0076 m3
48 Láng granitô tam cấp Như trên 16,3096 m2
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 42,18 m
50 Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 4,3836 m3
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30 Như trên 48,6548 m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 0,224 100m
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Như trên 4 cái
54 Chếch PVC D90 Như trên 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Như trên 0,027 100m
56 Lắp đặt rọ chắn rác Đường kính 89mm Như trên 4 cái
57 Sản xuất của đi nhựa lõi thép Như trên 4,8 m2
58 Sản xuất của sổ nhựa lõi thép Như trên 9 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 13,8 m2
60 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 1 bộ
61 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 1 bộ
62 Phụ kiện cửa sổ Như trên 5 bộ
63 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Như trên 188,958 kg
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 9 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,3119 100m2
66 Tôn úp nóc Như trên 20,44 m
67 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà Như trên 192,176 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà Như trên 115,3411 m2
69 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 4 bộ
70 Lắp đặt đèn LED ốp trần 1*16w Như trên 2 bộ
71 Lắp đặt quạt trần Như trên 2 cái
72 DIMMER điều khiển quạt trần Như trên 2 bộ
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 1 cái
74 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 2 cái
75 Lắp đặt ô cắm đôi 16A có tiếp đất Như trên 2 cái
76 Hộp CB âm tường Như trên 2 bộ
77 Hộp nối vuông 100x100mm Như trên 1 hộp
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 1 cái
79 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Như trên 1 bộ
80 Tủ điện âm tường 200x300x150 Như trên 1 hộp
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Như trên 51 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Như trên 14 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 20 m
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 85 m
G Hạng mục 7: Ki ốt bán hàng thường xuyên
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 15,8218 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,6329 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 6,8804 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 24,8136 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,3274 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,3946 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2935 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0923 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,5314 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,2637 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,5274 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1623 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 5,7985 1m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,1856 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình Như trên 8,1195 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,5583 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,3074 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0977 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,283 tấn
20 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,0806 m3
21 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,215 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,0686 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,1255 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 25 cái
25 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 41,4264 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,406 m2
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,1624 100m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,6517 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,5551 m3
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 15,2548 m3
31 Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,8208 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,5497 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,2136 100m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 1,369 100m2
35 Ván khuôn gỗ thành sê nô Như trên 0,2189 100m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 54,97 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 136,9 m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1855 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,877 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0391 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0955 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,3293 tấn
43 Gia công xà gồ thép Như trên 0,5791 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,5791 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 46,3872 1m2
46 Bu lông D14 Như trên 72 cái
47 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 42,0471 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,9438 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,2275 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 236,88 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 265,255 m2
52 Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 17,5086 m2
53 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 24,3 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 31,9666 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 54,5 m
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như trên 0,7288 1m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,7288 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,8199 m3
59 Đắp đất nền móng công trình Như trên 0,2429 m3
60 Láng granitô tam cấp Như trên 10,932 m2
61 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 36,44 m
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 9,2705 m3
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30 Như trên 94,5515 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 Như trên 5,785 m2
65 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 Như trên 44,075 m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 0,156 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Như trên 4 cái
68 Chếch PVC D90 Như trên 4 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Như trên 0,03 100m
70 Lắp đặt rọ chắn rác- Đường kính 89mm Như trên 4 cái
71 Sản xuất của sắt xếp Như trên 33,6 m2
72 Cửa đi sắt bịt tôn Như trên 14,4 m2
73 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép Như trên 8,4 m2
74 Sản xuất của sổ nhựa lõi thép Như trên 3 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 33,6 m2
76 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Như trên 11,4 m2
77 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh Như trên 5 bộ
78 Phụ kiện cửa đi sắt bịt tôn Như trên 5 bộ
79 Phụ kiện cửa đi sắt xếp Như trên 5 bộ
80 Phụ kiện cửa sổ Như trên 1 bộ
81 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Như trên 63,91 kg
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 3 m2
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,6623 100m2
84 Tôn úp nóc Như trên 32,82 m
85 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà Như trên 481,425 m2
86 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà Như trên 254,3883 m2
87 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 5 bộ
88 Lắp đặt đèn Led sát trần 11W Như trên 5 bộ
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 10 cái
90 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 15 cái
91 Hộp CB âm tường Như trên 5 bộ
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 96,6 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 43 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 38 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 178 m
96 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 1 cái
97 Tủ điện âm tường 200x300x150 Như trên 1 hộp
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 0,325 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Như trên 0,15 100m
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Như trên 10 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Như trên 15 cái
102 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Như trên 5 cái
103 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Như trên 5 cái
104 Lắp đặt van 1 chiều PPR d=27mm Như trên 5 cái
105 Lắp đặt hộp đựng Như trên 5 cái
106 Lắp đặt xí bệt Như trên 5 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 5 bộ
108 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Như trên 5 cái
109 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Như trên 5 bể
110 Máy bơm Hàn Quốc = 5m3/h Như trên 5 cái
111 Phao điện Như trên 5 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,025 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 0,01 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Như trên 0,04 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Như trên 2 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Như trên 2 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Như trên 1 cái
H Hạng mục 8: Kiot bán hàng thủy hải sản
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 4,3008 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 3,822 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Như trên 3,1832 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,0307 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,604 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,1152 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,728 m3
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,156 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,068 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 70,928 m2
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,4535 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,3118 tấn
13 Gia công xà gồ thép Như trên 0,5662 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,4535 tấn
15 Lắp cột thép các loại Như trên 0,3118 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,5662 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 81,5896 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,7982 100m2
19 Tôn úp nóc Như trên 24,36 m
I Hạng mục 9: Khu tập kết bãi rác trong ngày
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 10,3185 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Như trên 3,4395 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,0688 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,9979 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0259 100m2
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,3678 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,9246 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,5988 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0363 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0128 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0473 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,657 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 45,9792 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Như trên 45,9792 m2
15 Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông Như trên 44,2927 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,4293 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 44,2927 m2
J Hạng mục 10: Nhà vệ sinh công cộng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 15,5392 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,6216 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1949 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,5821 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 4,1772 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,1736 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,8073 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0865 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2991 100m2
10 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,15 m3
11 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,9747 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 39,1472 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 39,1472 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,3362 m2
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,224 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,0328 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,3614 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,0889 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 8 cái
20 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,1561 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,8319 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,054 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 79,95 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 51,3676 m2
25 Trát tường thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 44,872 m2
26 Trát trụ má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,566 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 57,8 m
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,1417 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,0072 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,4455 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,4844 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1947 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,1029 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1763 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,5549 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,4586 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0076 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0338 tấn
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 45,4332 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 19,47 m2
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 2,4016 1m3
42 Đắp đất nền móng công trình Như trên 0,8005 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,466 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,936 m3
45 Láng tam cấp có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 5,04 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,4 m
47 Xây bệ tiểu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,2103 m3
48 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 7,8902 m2
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 Như trên 104,7474 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 Như trên 34,2434 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 50,6956 m2
52 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 5,5747 m3
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,5928 m3
54 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà Như trên 132,564 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà Như trên 124,822 m2
56 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép Như trên 12,96 m2
57 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép Như trên 6,72 m2
58 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 4 bộ
59 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 1 bộ
60 Phụ kiện cửa sổ Như trên 12 bộ
61 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Như trên 19,68 m2
62 Sản xuất sen hoa cửa thép 14x14 tạm tính 13kg/m2 Như trên 179,85 kg 
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 10,8 m2
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Như trên 0,06 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 0,34 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Như trên 0,006 100m
67 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Như trên 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Như trên 10 cái
69 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Như trên 4 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-27mm Như trên 2 cái
71 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Như trên 1 cái
72 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm Như trên 14 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Như trên 1 cái
74 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Như trên 3 cái
75 Đầu bịt D21 Như trên 18 cái
76 Khủy ren trong D21 Như trên 18 cái
77 Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm Như trên 1 cái
78 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Như trên 2 cái
79 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Như trên 4 cái
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 10 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 10 bộ
82 Lắp đặt gương soi Như trên 10 cái
83 Lắp đặt kệ kính Như trên 10 cái
84 Lắp đặt hộp đựng Như trên 4 cái
85 Lắp đặt xí xổm Như trên 4 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 4 cái
87 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Như trên 6 cái
88 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như trên 1 bể
89 Máy bơm Hàn Quốc = 5m3/h Như trên 1 cái
90 Phao điện Như trên 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Như trên 0,05 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Như trên 0,16 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Như trên 0,15 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Như trên 6 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Như trên 16 cái
96 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Như trên 10 cái
97 Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp 16W Như trên 6 bộ
98 Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp 11W Như trên 4 bộ
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 4 cái
100 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 2 cái
101 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 2 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 67 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 48 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 15 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 130 m
106 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Như trên 1 bộ
107 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 2 cái
108 Tủ điện 250 x200 x150 Như trên 1 hộp
K Hạng mục 11: Bể chứa nước cứu hỏa
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Như trên 2,4892 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Như trên 27,6576 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 7,144 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1178 100m2
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 44,65 100m
6 Vét bùn đầu cọc Như trên 7,144 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 13,5 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,2038 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Như trên 0,1792 100m2
10 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Như trên 1,2521 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1099 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,5041 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 1,0743 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,688 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 12,444 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,7215 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Như trên 0,2784 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Như trên 0,5968 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Như trên 1,2444 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,496 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 102,8 m2
22 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 119 m2
23 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) Như trên 102,8 m2
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 97,5 m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1099 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,4169 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,7281 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0312 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1343 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3045 tấn
31 Thang sắt lên xuống bể bằng thép Như trên 14 Kg
32 Tôn đậy nắp bể Như trên 2 cái
L Hạng mục 12: Bể chứa nước sạch
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,2396 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Như trên 5,9904 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0849 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,664 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,25 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,4858 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,8316 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0408 100m2
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,1365 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0756 100m2
11 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Như trên 0,2427 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0796 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0298 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1324 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,3929 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,0848 m2
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 20,8 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 11,6736 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 18,0848 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,64 m2
21 Tôn nắp bể (0,76x0,76)m, khóa Như trên 1 cái
M Hạng mục 13: Sân bê tông + bồn cây
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 1,3123 100m3
2 Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông Như trên 874,87 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 104,9844 m3
4 Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông Như trên 693,5 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 69,35 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 9,8625 1m3
7 Đắp đất nền móng bồn hoa Như trên 3,2875 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,2875 m3
9 Bê tông bo đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 8,0215 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bo đường Như trên 1,052 100m2
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 4,2134 1m3
12 Đắp đất nền móng công trình Như trên 1,4045 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Như trên 2,0064 m3
14 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Như trên 0,1254 100m2
15 Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,6901 m3
16 Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 46,398 m2
17 Ốp gạch thẻ màu đỏ Như trên 36,993 m2
18 Đổ đất bồn hoa Như trên 19,9386 m3
N Hạng mục 14: Thoát nước thải ngoài nhà
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,3332 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 8,3304 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Như trên 13,8835 m3
4 Mua ống cống BTCT D600 Như trên 32,5 m
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Như trên 32,5 1 đoạn ống
6 Mua đế cống BTCT D600 Như trên 52 cái
7 Lắp đặt đế cống D600 Như trên 54 1cấu kiện
8 Jons cao su Như trên 14 cái
9 Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,6619 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,9 m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,0512 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 26,279 1m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,438 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 13,3498 m3
15 Bê tông đáy móng cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 20,0246 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng cống Như trên 0,8183 100m2
17 Xây tường cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 28,9258 m3
18 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 150,2526 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 47,13 m2
20 Ván khuôn gỗ giằng tường rãnh Như trên 0,478 100m2
21 Bê tông giằng tường rãnh, nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,2295 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,4082 100m2
23 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 6,3168 m3
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,5489 tấn
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 195 cái
O Hạng mục 15: Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 10,56 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,8 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,444 m3
4 Lắp đặt khung móng bung long M24 Như trên 8 bộ
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0352 100m3
6 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Như trên 8 1 cột
7 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Như trên 8 1 cần đèn
8 Lắp đặt bóng đèn Led 100W 725x285x100 Như trên 8 bộ
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 8 cái
10 Tủ điện 1.2ly sơn tĩnh điện 300x400x200 + phụ kiện Như trên 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 2 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 193,2 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 71,4 m
14 Cọc tiếp địa L60x60 L = 2.4m+ kẹp Như trên 8 bộ
15 Dây tiếp địa, dây đồng trần M16 Như trên 40 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Như trên 145 m
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Như trên 1 cái
18 Tủ điện 400x400x210 Như trên 1 Tủ
19 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Như trên 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Như trên 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Như trên 6 m
P Hạng mục 16: Phòng cháy chữa cháy, hệ thống phòng bơm
1 Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh: Như trên 1 tủ
2 Tủ hộp kỹ thuật Như trên 1 tủ
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói Như trên 4 10 đầu
4 Lắp đặt đèn báo phòng Như trên 1,2 5 đèn
5 Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ẩn Như trên 8 bộ
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Như trên 1,6 5 nút
7 Lắp đặt chuông điện Như trên 8 cái
8 Lắp đặt đèn báo cháy Như trên 1,6 5 đèn
9 Điện trở cuối nguồn Như trên 5 bộ
10 Cu/XLPE/PVC (8*2)x0,5mm2, dây dẫn, cáp 8 đôi. Như trên 180 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Như trên 450 m
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 450 m
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 180 m
14 Chia ngả Như trên 390 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 20mm Như trên 130 cái
16 Hộp đấu nối các nhà Kiot Như trên 5 cái
17 Đèn Exit có nguồn dự phòng Như trên 8 bộ
18 Đèn sự cố có nguồn dự phòng Như trên 8 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 450 m
20 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 450 m
21 Chia ngả Như trên 120 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa đường kính 20mm Như trên 300 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Như trên 1 cái
24 Hộp kỹ thuật 100x100x50 Như trên 1 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Như trên 1,8 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Như trên 0,18 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Như trên 0,35 100m
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Như trên 4 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Như trên 4 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Như trên 12 cái
31 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Như trên 16 cái
32 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Như trên 4 cái
33 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/65mm Như trên 2 cái
34 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/50mm Như trên 8 cái
35 Giá đỡ ống các loại thép V Như trên 30 cái
36 Nở sắt Như trên 60 cái
37 Cùm giữ ống Uolt Như trên 6 cái
38 Thử kín, thử áp lực ống Như trên 1 cái
39 Hộp đựng hộp chữa cháy KT 500x600x180 Như trên 8 cái
40 Lắp đặt van chữa cháy - Đường kính50mm Như trên 8 cái
41 Cuộn vòi chữa cháy D50mm, 13Bar, L =20m Như trên 8 cuộn
42 Lăng phun chữa cháy D50/13mm: Như trên 1 cái
43 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Như trên 3 cái
44 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy: Như trên 1 cái
45 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 50mm Như trên 7 cái
46 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn tĩnh điện KT 600x700x200 Như trên 3 cái
47 Lắp đặt cuộn vòi d50 dài 20m ngoài nhà: Như trên 6 cuộn
48 lăng phun D65/19 Như trên 6 cái
49 Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống với Q= 54m3/h, H =42m: Như trên 1 cái
50 Máy bơm chữa cháy dự phòng diezen công suất Q=54m3/h Như trên 1 cái
51 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=7.2m3/h; H=60mcn; P= 2,2KW (Parolli) Như trên 1 cái
52 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy động cơ điện: Như trên 1 tủ
53 Bình tích áp 100L: Như trên 1 cái
54 Lắp đặt téc nước mồi 100 lít Như trên 1 cái
55 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Như trên 3 cái
56 Lắp đặt Rơ le áp lực Như trên 3 cái
57 Xi phông Như trên 6 cái
58 V5 đỡ thép mồi Như trên 12 kg
59 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Như trên 72 m
60 Ổng bảo vệ dây cáp D65/50mm Như trên 0,72 100m
61 Lắp đặt rọ hút D100 Như trên 2 cái
62 Lắp đặt rọ hút D50 Như trên 1 cái
63 Lắp đặt khớp mềm DN125 Như trên 4 cái
64 Lắp đặt khớp mềm DN50 Như trên 2 cái
65 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm Như trên 2 cái
66 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=40mm Như trên 1 cái
67 Lắp đặt van chặn - Đường kính 15mm Như trên 3 cái
68 Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm Như trên 3 cái
69 Lắp đặt Y lọc D100 Như trên 2 cái
70 Lắp đặt Y lọc D50 Như trên 1 cái
71 Lắp đặt van chặn- Đường kính 100mm Như trên 2 cái
72 Lắp đặt van chặn- Đường kính50mm Như trên 1 cái
73 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm Như trên 2 cái
74 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm Như trên 1 cái
75 Lắp đặt bích D100 Như trên 6 cặp bích
76 Lắp đặt bích D65 Như trên 2 cặp bích
77 Lắp đặt bích D50 Như trên 8 cặp bích
78 Lắp giăng cao su các loại Như trên 52 cái
79 Lắp đăt bu lông các loại Như trên 312 cái
80 Bình bột chữa cháy MFZ4 ABC, tem kiểm định: Như trên 42 bình
81 Bình khí chữa cháy CO2- MT3, tem kiểm định: Như trên 21 bình
82 Kệ đựng bình chữa cháy: Như trên 9 cái
83 Nội quy chữa cháy 4 tấm Như trên 21 tấm
84 Que hàn các loại Như trên 45 kg
85 Đá cắt bàn Như trên 40 cái
86 Băng keo nước Như trên 500 lọ
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn đường ống Như trên 65,6888 1m2
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như trên 25,6 1m3
89 Đắp đất nền móng công trình Như trên 25,6 m3
90 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 15 cái
91 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 15 cái
92 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Như trên 65 m
93 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Như trên 123 m
94 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Như trên 80 m
95 Cọc tiếp địa L63x63x6 : L=2,5m: Như trên 10 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->