Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 21:19:00 đến ngày 2020-10-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,963,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kiến trúc + kết cấu | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5633 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4846 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7161 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3724 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6274 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9906 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6844 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1049 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2024 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0618 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5216 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6976 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1531 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8254 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2998 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,299 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0956 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,0697 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0724 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5803 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5601 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1488 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1934 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3862 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6308 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5387 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4293 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2531 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0316 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5439 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9597 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6479 | 100m2 |
| 37 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2246 | m3 |
| 38 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4504 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,1253 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5742 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.690,8616 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.435,5952 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,76 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,23 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,7228 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,6734 | m2 |
| 48 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5768 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1745 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,9552 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1745 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2281 | 100m2 |
| 54 | tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,15 | m |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,524 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch KT600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | m2 |
| 58 | Ốp tường gạch KT300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,18 | m2 |
| 59 | Ốp tường gạch thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3565 | m2 |
| 60 | Quét Flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6668 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 67 | Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,294 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,74 | m2 |
| 69 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,294 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6342 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 72 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,156 | kg |
| 73 | Lan can cầu thang inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,6848 | kg |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.305,5582 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,0441 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | 100m2 |
| B | Cổng, sân vườn, giếng | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch 400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 3000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (HS mở mái 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9195 | m3 |
| 5 | Đào móng, máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0305 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2119 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,364 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,364 | m2 |
| 11 | Sản xuất trụ cổng bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 12 | Lắp trụ cổng thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 13 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 14 | Tôn bịt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 15 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4425 | kg |
| 16 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cánh cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,304 | m2 |
| 18 | Sản xuất khung biển bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1292 | 1m2 |
| 20 | Lắp khung biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 21 | Bọc ALu biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 22 | Chữ bằng Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 23 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đắp đất lấp giếng (TD đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m3 |
| 25 | Khoan giếng (bao gồm cả máy khoan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Phá rỡ nhà 01 tầng+nhà vòm, lắp dựng nhà vòm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2674 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,93 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,7968 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,9461 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0614 | m3 |
| 7 | Đào đất tôn nền nhà, máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6201 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,8043 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1628 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8328 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1628 | 100m2 |
| D | Bể nước, nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3208 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,194 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3283 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3456 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2968 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,288 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,944 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,232 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6322 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,786 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,32 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 24 | Cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| E | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED đôi, có chóa lắp nổi, bóng led 2x18w, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | lắp đặt tủ điện kim loại KT 500X400X150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325 | m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 31 | Kim thu sét tia tiên đạo Bakiral bán kính bảo vệ 107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Trụ đỡ kim thép mạ kẽm D60 cao 5m gồm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 34 | Hàn hoá nhiệt liên kết cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 35 | Kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 36 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bản đồng tiếp địa 300x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bột giảm điện trở (11,5kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bao |
| 39 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| F | Cấp thoát nước | |||
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| H | Phần vật tư cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắcco d=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| I | Phần vật tư thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D110X76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê vuông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 19 | Đai thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Máy bơm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Bể tự hoại, rãnh, hố ga thu nước | |||
| K | Bể tự hoại (03 chiếc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5357 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1786 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6638 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4381 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4936 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0412 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,04 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8031 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1968 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| L | Hố ga thu nước thải( 3 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2107 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5848 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0668 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | Rãnh thoát nước (l=145m). | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,004 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,054 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | 100m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,6667 | cái |
| N | Ông nhựa D300 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9654 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| O | Hệ thống báo cháy, chữa cháy | |||
| P | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cáp trung tâm 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 13 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Ống cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 16 | Vật tư phụ và phụ kiện nhà thầu bóc chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| Q | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bơm động cơ điện Q = 12,5 l/s, H = 40m, P = 15 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 2 | Bơm động cơ Diêzl Q = 12,5 l/s, H = 40m, P = 15 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 3 | Máy bơm bù áp lực Q = 1 l/s, H = 45m, P = 4 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van chặn 2 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van chặn 2 chiều mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van chặn 2 chiều mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van chặn 2 chiều ren đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đồng hồ đo áp suất kèm van chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Bích thép rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Bích thép đặc D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống thép mạ kẽm D100x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 24 | Ống thép mạ kẽm D80x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D65x2,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Ống thép mạ kẽm D50x2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 27 | Cút hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Cút hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Cút ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Tê thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê thu ren D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn thu D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn thu D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Tủ chữa cháy 600x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 38 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Bình chữa cháy MFZL4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy C02-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 42 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt giá đỡ ống 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo ống 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo ống 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | Cáp điện CXV 3x50 + 1x35mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Cáp điện CXV 4x3.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 54 | Cáp điện CXV 4x2.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 55 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 58 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 59 | Sơn đỏ cho ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 60 | Chi phí đào đất và san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 61 | Vật tư phụ và phụ kiện nhà thầu bóc chi tiết ( Nở đạn, tyren, ecu, long đen, bu lông, kẹp ống, băng tan, que hàn...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi