Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977178-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200972592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 21:19:00 đến ngày 2020-10-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,963,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kiến trúc + kết cấu
1 Đào móng, bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5633 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4846 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7161 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3724 m3
6 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6274 m3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,9906 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6844 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1049 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2024 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0618 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5216 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6976 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1531 100m2
16 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8254 m3
17 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2998 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,299 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0956 m3
20 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,0697 m3
21 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0724 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5803 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5601 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1488 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1934 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3862 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6308 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5387 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4293 tấn
32 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2531 100m2
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0316 100m2
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5439 100m2
35 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9597 100m2
36 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6479 100m2
37 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2246 m3
38 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
39 Xây tường thẳng bằng rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4504 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,1253 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5742 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.690,8616 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.435,5952 m2
44 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,76 m2
45 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,23 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,7228 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160,6734 m2
48 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5768 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5 m
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1745 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,9552 1m2
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1745 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2281 100m2
54 tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,15 m
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,524 m2
56 Lát nền, sàn gạch KT600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070 m2
57 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 m2
58 Ốp tường gạch KT300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,18 m2
59 Ốp tường gạch thẻ, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3565 m2
60 Quét Flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 m2
61 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
62 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6668 m2
63 Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
64 Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,94 m2
65 Cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
66 Cửa sổ mở lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
67 Vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,294 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,74 m2
69 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,294 m2
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6342 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m2
72 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,156 kg
73 Lan can cầu thang inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,6848 kg
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.305,5582 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.085,0441 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032 100m2
B Cổng, sân vườn, giếng
1 Lát nền, sàn gạch 400x400, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.580 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
3 Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 3000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
4 Đào móng cột, trụ, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (HS mở mái 1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9195 m3
5 Đào móng, máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3075 m3
7 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0305 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2119 m3
9 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,364 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,364 m2
11 Sản xuất trụ cổng bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 tấn
12 Lắp trụ cổng thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 tấn
13 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 tấn
14 Tôn bịt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
15 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,4425 kg
16 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 M2
17 Lắp dựng cánh cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,304 m2
18 Sản xuất khung biển bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1292 1m2
20 Lắp khung biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
21 Bọc ALu biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
22 Chữ bằng Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
23 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Đắp đất lấp giếng (TD đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 m3
25 Khoan giếng (bao gồm cả máy khoan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Phá rỡ nhà 01 tầng+nhà vòm, lắp dựng nhà vòm
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,7 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2674 tấn
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,93 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn (bao gồm cả lớp trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,7968 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (bao gồm cả lớp trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,9461 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0614 m3
7 Đào đất tôn nền nhà, máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6201 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,8043 m3
9 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1628 100m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1739 tấn
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8328 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1739 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5328 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1628 100m2
D Bể nước, nhà trạm
1 Đào móng, máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3208 100m3
2 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,194 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
4 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3283 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 tấn
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
8 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3456 100m2
9 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2968 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,288 m2
12 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,944 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,232 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2725 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2725 100m3
16 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2725 100m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6322 m3
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,786 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,32 m2
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 100m2
24 Cửa thép chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
E Cung cấp và lắp đặt Hệ thống điện, chống sét
1 Lắp đặt Đèn LED đôi, có chóa lắp nổi, bóng led 2x18w, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 14w Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 lắp đặt tủ điện kim loại KT 500X400X150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8module Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.410 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.325 m
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m3
29 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m3
30 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
31 Kim thu sét tia tiên đạo Bakiral bán kính bảo vệ 107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Trụ đỡ kim thép mạ kẽm D60 cao 5m gồm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
34 Hàn hoá nhiệt liên kết cọc và cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối
35 Kẹp định vị cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
36 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Bản đồng tiếp địa 300x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Bột giảm điện trở (11,5kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bao
39 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ thống
F Cấp thoát nước
G Thiết bị
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
2 Lắp đặt xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Lắp đặt xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt dây cấp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
H Phần vật tư cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
4 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp đặt van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
10 Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
14 Lắp đặt tê D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt tê D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
16 Lắp đặt tê ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
17 Lắp đặt rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt Rắcco d=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
20 Lắp đặt kép TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
I Phần vật tư thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
5 Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Lắp đặt tê chéo u.PVC D110X76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt tê chéo u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê chéo u.PVC D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt tê chéo u.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Lắp đặt tê vuông u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
19 Đai thép neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
20 Máy bơm giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Bể tự hoại, rãnh, hố ga thu nước
K Bể tự hoại (03 chiếc)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5357 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1786 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,927 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6638 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4381 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4936 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0412 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,04 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8031 m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1968 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
L Hố ga thu nước thải( 3 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2107 m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3899 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5848 m3
4 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0668 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2938 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
10 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,306 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
M Rãnh thoát nước (l=145m).
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,004 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,054 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4253 100m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,5 m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,6667 cái
N Ông nhựa D300
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9654 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
O Hệ thống báo cháy, chữa cháy
P Hệ thống báo cháy
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
9 Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
10 Hộp đấu dây kĩ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cáp trung tâm 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
12 Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
13 Đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Ống cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
16 Vật tư phụ và phụ kiện nhà thầu bóc chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Q Hệ thống chữa cháy
1 Bơm động cơ điện Q = 12,5 l/s, H = 40m, P = 15 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bơm
2 Bơm động cơ Diêzl Q = 12,5 l/s, H = 40m, P = 15 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bơm
3 Máy bơm bù áp lực Q = 1 l/s, H = 45m, P = 4 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bơm
4 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Rọ hút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van chặn 2 chiều mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Van chặn 2 chiều mặt bích D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Van chặn 2 chiều mặt bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Van chặn 2 chiều ren đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Khớp nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Khớp nối mềm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Khớp nối mềm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Van 1 chiều mặt bích D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đồng hồ đo áp suất kèm van chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Bích thép rỗng D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Bích thép đặc D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Ống thép mạ kẽm D100x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
24 Ống thép mạ kẽm D80x2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
25 Ống thép mạ kẽm D65x2,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
26 Ống thép mạ kẽm D50x2,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
27 Cút hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Cút hàn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Cút ren D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Cút ren D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Tê thép hàn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Tê thép hàn D80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Tê thu ren D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Côn thu D100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Côn thu D80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Côn thu D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Tủ chữa cháy 600x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
38 Van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Bình chữa cháy MFZL4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
41 Bình chữa cháy C02-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
42 Giá để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt giá đỡ ống 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt giá treo ống 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt giá treo ống 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
52 Cáp điện CXV 3x50 + 1x35mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
53 Cáp điện CXV 4x3.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
54 Cáp điện CXV 4x2.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
55 Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
56 Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
58 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
59 Sơn đỏ cho ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
60 Chi phí đào đất và san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
61 Vật tư phụ và phụ kiện nhà thầu bóc chi tiết ( Nở đạn, tyren, ecu, long đen, bu lông, kẹp ống, băng tan, que hàn...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->