Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 14:17:00 đến ngày 2020-10-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,558,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0156 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4138 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7199 | 100M3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1408 | 100M3 |
| 5 | Bạc nilon phân cách nền đường với mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,492 | 100M2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,08 | M3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, mặt đường bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0705 | 100M2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,016 | 10m |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,4184 | 100M |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | Tấn |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9274 | 100M2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9516 | 100M3 |
| B | HẠNG MỤC : CẦU BÊ TÔNG 9.5M | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo, (Khấu hao 2% x 1 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I ((Phần không ngập đất 4,5m; nhân công và máy thi công nhân hệ số 0,75); Đ.mức NC x 0,75; Đ.mức MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | M3 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0039 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0034 | 100M2 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài L = 9,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 10 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | M3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6574 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3529 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | Tấn |
| 16 | Cung cấp và lắp dụng, vận chuyển dầm bê tông DUL I400, L=9,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Md |
| 17 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 22 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1984 | M3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5644 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | Tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100M2 |
| 26 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | Tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100M2 |
| 29 | Quét lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | M2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100 M2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100M |
| 32 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 33 | Bê tông khe co giãn SiKa rount 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | TT |
| 34 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6742 | Tấn |
| 35 | Mã kẽm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6742 | TT |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | M2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ sắt ống Đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | Tấn |
| 40 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6956 | M2 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | M3 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | Tấn |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | M3 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100M2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M2 |
| C | HẠNG MỤC : CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100M |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đê quay, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | Tấn |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100M2 |
| 4 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | M3 |
| 5 | Bơm hút nước thi công công trình (Tạm tính mỗi đầu cống 3 ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Ca |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6542 | 100M |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2358 | 100M2 |
| 10 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6324 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8134 | Tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Trát mối nối cống, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5216 | M2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,608 | M3 |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | M3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | Tấn |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | M2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi