Gói thầu: Nhà ăn, nhà ngủ bán trú trường Tiểu học Nguyễn Đức Cánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200971097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Nhà ăn, nhà ngủ bán trú trường Tiểu học Nguyễn Đức Cánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200970626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 16:11:00 đến ngày 2020-10-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,818,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà ăn, nhà ngủ bán trú | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,507 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,507 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,507 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,014 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,01 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,15 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,77 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,6 | m3 |
| 11 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,19 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,98 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,23 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,23 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,11 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,69 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,69 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,69 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,51 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,84 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,41 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,45 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,39 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,07 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,34 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,51 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,67 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,03 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,01 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,57 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,39 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1 | tấn |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,37 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 364,72 | m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,37 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,31 | 100m2 |
| 54 | Làm trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204,71 | m2 |
| 55 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,3 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,72 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,26 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,02 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,75 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,85 | m3 |
| 62 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,5 | m3 |
| 63 | Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,88 | m2 |
| 64 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | 1bộ |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,66 | m2 |
| 66 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 259,77 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,34 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,15 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng Lam sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2 | m |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng khung Lam đứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,55 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 182,17 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 206,85 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196,61 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250,76 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 384,39 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 596,51 | m2 |
| 77 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,76 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,58 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,58 | m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,66 | m2 |
| 81 | Kẻ roon âm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,4 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 147,5 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,5 | m |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,78 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,15 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,16 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 452,63 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,35 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 980,9 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 836,38 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 384,39 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.432,89 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 95 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa đk= 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đk=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa đk= 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa đk= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa đk= 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,27 | m3 |
| 108 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 109 | Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 113 | Lót đá giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 114 | Lót cát giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 115 | Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt, nắp nhựa nắp che polycacbonate) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 530 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 640 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | sứ |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m3 |
| 132 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m3 |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cọc |
| 137 | SX Lắp đặt đế cố định kim | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất bằng thiết bị chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 140 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 141 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 142 | Nẹp giữ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cọc |
| B | Hạng mục 2: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,548 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,96 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,28 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,28 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt đẩy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,2 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,4 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng Ray cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4 | m |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,08 | m3 |
| 19 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,77 | m3 |
| 20 | bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,92 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,88 | m2 |
| 23 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 27 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,41 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,187 | m3 |
| 29 | làm gioăng chống nứt (vân dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 10m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 169,48 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,43 | m3 |
| 32 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,686 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,235 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,235 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,948 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,154 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng bu lông neo vào cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 41 | Sản xuất lắp dựng máng nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,35 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,455 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi