Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200979700-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chính trị huyện Bình Lục
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200829233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 20:32:00 đến ngày 2020-10-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,945,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà hội trường, nhà lớp học
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 224,94 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,0828 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 103,0771 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 448,58 m
5 Phá dỡ sen hoa song sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 77,5786 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9984 m3
7 Phá dỡ thanh lan can bê tông có cốt thép bằng búa căn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5364 m3
8 Phá dỡ lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,35 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 542,9212 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.738,5026 m2
11 Phá dỡ nền gạch lát cũ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 368,022 m2
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5813 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5813 100m3/1km
14 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5544 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0264 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0074 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0037 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5421 m3
19 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,0828 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,0828 tấn
21 Bu lông đk 14 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 62 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 95,0848 1m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 542,345 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 869,25 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 869,25 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,447 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6705 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1341 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0072 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0721 tấn
31 Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,298 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 449,39 m
33 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,41 m2
34 Mua Inox hộp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 427,3 kg
35 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4273 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,35 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 869,25 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.412,17 m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,3547 m3
40 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 370,987 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,1341 m2
42 Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,4804 m2
43 Vách ngăn bằng tấm compac dày 2cm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,36 m2
44 Phụ kiện chân INox vít ke tấm compac Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
45 Láng granitô cầu thang Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,9552 m2
46 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 66,96 m
47 Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,125 1m2
48 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,32 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,2494 100m2
50 Tôn úp lóc khổ 400 dày 0,45mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,6 md
51 Gia công sản xuất giá đỡ máng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 67,8 kg
52 Vít nỏ D14 liên kết giá đỡ máng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 80 cái
53 Máng tôn thu nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34,8 m
54 Vệ sinh tạo nhám bê mặt sê nô, mái sảnh Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 82,998 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 82,998 m2
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,744 100m
57 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,06 100m
59 Rọ chắn rác + cút nhựa đk 76 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
60 Láng granitô bậc tam cấp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30,96 m2
61 Cửa đi pa nô kính nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 56,94 m2
62 Cửa sổ kính nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 71,68 m2
63 Phụ kiện kèm theo cửa đi cánh mở quay Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13 bộ
64 Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay 1 cánh Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 69 bộ
65 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 128,62 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 95,464 m2
67 Mua Inox làm xen hoa cửa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 531,3 Kg
68 Gia công xen hoa cửa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5313 tấn
69 Vách kính khung nhôm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,18 M2
70 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,18 m2
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,4804 m2
72 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,6802 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,6625 100m2
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 bộ
75 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15 bộ
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
79 Lắp đặt ô cắm đôi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26 cái
80 Lắp đặt quạt trần Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21 cái
81 Lắp đặt quạt treo tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
82 Đế âm tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 57 cái
83 Hộp đấu dây và cầu đấu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 40 m
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 720 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 660 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 340 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 180 m
90 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
94 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 100 Ampe Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
95 Tủ điện sơn tĩnh điện 250x360x150 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
96 Đào đường chôn dây thu sét bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 m3
97 Đắp đất rãnh chôn dây Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 m3
98 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36 m
99 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 52 m
100 Gia công, đóng cọc chống sét Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cọc
101 Thép cọc tiếp địa L63*63*6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 86,1 kg
102 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
103 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
104 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
105 Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 bình
106 Tủ đựng bình PCCC Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
107 Lắp đặt xí bệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
109 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
110 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
111 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
113 Lắp đặt chậu tiểu nam Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
114 Lắp đặt chậu tiểu nữ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
115 Lắp đặt van bấm tiểu nam Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
116 Lắp đặt van bấm tiểu nữ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
117 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,25 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
119 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
120 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
121 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
122 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
123 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
124 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
125 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
126 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
129 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
130 Máy bơm nước lên bể nước mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
131 Van phao điện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
132 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
137 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
139 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
141 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
B Các hạng mục phụ trợ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,725 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,3075 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,0112 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,481 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1478 100m2
6 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,8256 m3
7 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,2799 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0978 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1251 tấn
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,4333 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,2778 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2323 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0327 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1668 tấn
15 Gia công cột bằng thép tấm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0365 tấn
16 Bu lông leo vì kèo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
17 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,9726 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 75,592 m2
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5208 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21,218 1m2
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5208 tấn
22 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6611 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6611 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 52,8 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3411 100m2
26 Máng tôn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,4 m
27 Tôn úp nóc và cạnh hồi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30,7 m
28 Dải linon nền sân chống mất nước XM Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 113,96 m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,396 m3
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 113,96 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 75,592 m2
32 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2087 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,976 1m2
34 Sản xuất cửa khung thép trong song sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32,4 m2
35 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2087 tấn
36 Bản lê cửa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60 bộ
37 Bộ khóa cửa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 bộ
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32,4 m2
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1173 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1173 100m3
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,148 100m
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,103 m3
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,44 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,8 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,491 m3
47 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3096 100m2
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0403 100m3
49 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6178 tấn
50 Lắp cột thép các loại Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6178 tấn
51 Bu lông leo vì kèo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 72 cái
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9245 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 54,9785 1m2
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9245 tấn
55 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6573 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6573 tấn
57 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2316 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49,5 m2
59 Bộ bản lề Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 bộ
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 73,744 1m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3328 100m2
62 Máng tôn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 51,64 m
63 Tôn úp nóc và cạnh hồi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 35,6 m
64 Dải linon nền sân chống mất nước XM Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 117,481 m2
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,7481 m3
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 117,481 m2
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,121 100m3
68 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,121 100m3
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,168 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->