Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200979700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chính trị huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 20:32:00 đến ngày 2020-10-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,945,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà hội trường, nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 224,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0828 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 103,0771 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 448,58 | m |
| 5 | Phá dỡ sen hoa song sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,5786 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9984 | m3 |
| 7 | Phá dỡ thanh lan can bê tông có cốt thép bằng búa căn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5364 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,35 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 542,9212 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.738,5026 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 368,022 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5813 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5813 | 100m3/1km |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5544 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0264 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0074 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0037 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5421 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0828 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0828 | tấn |
| 21 | Bu lông đk 14 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 95,0848 | 1m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 542,345 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 869,25 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 869,25 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,447 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6705 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1341 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0072 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0721 | tấn |
| 31 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,298 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 449,39 | m |
| 33 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,41 | m2 |
| 34 | Mua Inox hộp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 427,3 | kg |
| 35 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4273 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,35 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 869,25 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.412,17 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,3547 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 370,987 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,1341 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,4804 | m2 |
| 43 | Vách ngăn bằng tấm compac dày 2cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,36 | m2 |
| 44 | Phụ kiện chân INox vít ke tấm compac | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,9552 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,96 | m |
| 47 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,125 | 1m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2494 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp lóc khổ 400 dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,6 | md |
| 51 | Gia công sản xuất giá đỡ máng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,8 | kg |
| 52 | Vít nỏ D14 liên kết giá đỡ máng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 53 | Máng tôn thu nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,8 | m |
| 54 | Vệ sinh tạo nhám bê mặt sê nô, mái sảnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,998 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,998 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,744 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 59 | Rọ chắn rác + cút nhựa đk 76 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 60 | Láng granitô bậc tam cấp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,96 | m2 |
| 61 | Cửa đi pa nô kính nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,94 | m2 |
| 62 | Cửa sổ kính nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,68 | m2 |
| 63 | Phụ kiện kèm theo cửa đi cánh mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 64 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay 1 cánh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 128,62 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 95,464 | m2 |
| 67 | Mua Inox làm xen hoa cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 531,3 | Kg |
| 68 | Gia công xen hoa cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5313 | tấn |
| 69 | Vách kính khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,18 | M2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,18 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,4804 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6802 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,6625 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 82 | Đế âm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57 | cái |
| 83 | Hộp đấu dây và cầu đấu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 720 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 660 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 340 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 100 Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 95 | Tủ điện sơn tĩnh điện 250x360x150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 96 | Đào đường chôn dây thu sét bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 97 | Đắp đất rãnh chôn dây | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | m |
| 100 | Gia công, đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 101 | Thép cọc tiếp địa L63*63*6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,1 | kg |
| 102 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 104 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 105 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bình |
| 106 | Tủ đựng bình PCCC | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt van bấm tiểu nam | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt van bấm tiểu nữ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 130 | Máy bơm nước lên bể nước mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 131 | Van phao điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| B | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,725 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,3075 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0112 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,481 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1478 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8256 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2799 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0978 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1251 | tấn |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4333 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2778 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2323 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0327 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1668 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0365 | tấn |
| 16 | Bu lông leo vì kèo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,9726 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,592 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5208 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,218 | 1m2 |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5208 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6611 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6611 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,8 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3411 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,4 | m |
| 27 | Tôn úp nóc và cạnh hồi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,7 | m |
| 28 | Dải linon nền sân chống mất nước XM | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113,96 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,396 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113,96 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,592 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2087 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,976 | 1m2 |
| 34 | Sản xuất cửa khung thép trong song sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2087 | tấn |
| 36 | Bản lê cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 37 | Bộ khóa cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,4 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1173 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1173 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,148 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,103 | m3 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,44 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,491 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3096 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0403 | 100m3 |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6178 | tấn |
| 50 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6178 | tấn |
| 51 | Bu lông leo vì kèo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | cái |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9245 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,9785 | 1m2 |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9245 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6573 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6573 | tấn |
| 57 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2316 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,5 | m2 |
| 59 | Bộ bản lề | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,744 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3328 | 100m2 |
| 62 | Máng tôn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,64 | m |
| 63 | Tôn úp nóc và cạnh hồi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,6 | m |
| 64 | Dải linon nền sân chống mất nước XM | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,481 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,7481 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,481 | m2 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,121 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,121 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,168 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi