Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938074-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 10:14:00 đến ngày 2020-10-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,791,073,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xà mũ mở rộng và tăng cường | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ đường kính D>18mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.154,22 | kg |
| 2 | Cốt thép xà mũ đường kính D<= 18mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.934,1 | kg |
| 3 | Bê tông xà mũ mở rộng đá 1x2, mác 400 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 30,17 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ D30, L=375mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 320 | lỗ |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép Sikadur 731 (hoặc tương đương) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | lít |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông bệ trụ cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| B | Cọc khoan nhồi D1000, L=17m | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính D>18mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6.159,4 | kg |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính D<=18mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.215,73 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm (con kê, nắp ống thép) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 387,35 | kg |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 350 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 64,68 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng lấp ống thăm dò | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 6 | Ống thép thăm dò D59.9/55.9 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 141,2 | m |
| 7 | Ống thép thăm dò D113.5/107.5 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 8 | Ống thép nối D75.6/69.6 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m |
| 9 | Ống thép nối D127/119 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m |
| 10 | Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | lần |
| 11 | Bu lông liên kết D25 với D25 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 12 | Sản xuất ống vách | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18.145,37 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 51,77 | m |
| 14 | Gia công, lắp dựng hệ định vị ống vách | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.064 | kg |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 16 | Sơn ống vách lộ khỏi mặt đất bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 92,67 | m2 |
| 17 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá cuội, sỏi trên cạn, đường kính khoan D1000 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35,2 | m |
| 18 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá cấp II trên cạn, đường kính khoan D1000 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,57 | m |
| 19 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 64,68 | m3 |
| C | Tăng cường kết cấu dầm I900 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt bản thép dày 20mm dưới đáy dầm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5.284,62 | kg |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong kết cấu nhịp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 408,65 | m2 |
| 3 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 197,8 | m |
| 4 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 411,32 | m2 |
| D | Tăng cường kết cấu dầm I800 | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong kết cấu nhịp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 367,98 | m2 |
| 2 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 367,98 | m2 |
| E | Bản mặt cầu nhịp 22.2m | |||
| 1 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 253,08 | m2 |
| 2 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 253,08 | m2 |
| 3 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi thủy tinh trên cạn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 128,76 | m2 |
| 4 | Trám vá tạo phẳng bằng Sikadur 732 (hoặc tương đương) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt bản mặt cầu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 128,76 | m2 |
| F | Bản mặt cầu nhịp 22.14m | |||
| 1 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 252,4 | m2 |
| 2 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 252,4 | m2 |
| 3 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi thủy tinh trên cạn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 128,41 | m2 |
| 4 | Trám vá tạo phẳng bằng Sikadur 732 (hoặc tương đương) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,42 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt bản mặt cầu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 128,41 | m2 |
| G | Trám vá hư hỏng trụ T1 | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon trên cạn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 105,66 | m2 |
| 2 | Trám vá tạo phẳng bằng Sikadur 732 (hoặc tương đương) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 15,85 | m2 |
| 3 | Sơn bề mặt thân trụ bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 105,66 | m2 |
| H | Trám vá hư hỏng trụ T2 | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 113,33 | m2 |
| 2 | Trám vá tạo phẳng bằng Sikadur 732 (hoặc tương đương) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 3 | Sơn bề mặt thân trụ bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 113,33 | m2 |
| I | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.752,23 | m3 |
| 2 | Bao tải cát đắp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 50,25 | m3 |
| 3 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 371,75 | m3 |
| 4 | Đào thanh thải nền đường công vụ, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 371,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thanh thải đường công vụ, đất cấp IV tổng cự ly 2,5Km | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 371,75 | m3 |
| 6 | Đào thanh thải nền đường công vụ, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.752,23 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thanh thải đường công vụ, đất cấp III tổng cự ly 2,5Km | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.752,23 | m3 |
| 8 | Hoàn trả vỉa hè | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| J | Thảm Carboncor mặt cầu và đầu cầu | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 520,2 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 520,2 | m2 |
| K | Đo vẽ hiện trạng mặt cắt lòng sông trước khi thi công | |||
| 1 | Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 590 | m |
| 2 | Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 590 | m |
| L | Hoa trang trí trên cầu | |||
| 1 | Trồng cây trong chậu trang trí trên cầu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | chậu |
| M | Sơn kết cấu lan can cầu | |||
| 1 | Sơn bề mặt lan can bằng sơn phản quang 2 lớp phủ - sơn đỏ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 37,48 | m2 |
| 2 | Sơn bề mặt lan can bằng sơn phản quang 2 lớp phủ - sơn trắng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 78,86 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi