Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200971376-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng DAH 86 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 16:43:00 đến ngày 2020-10-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | Cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 28,839 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 175 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,7744 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30,6134 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30,6134 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30,6134 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30,6134 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30,6134 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.146,979 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào , đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,9523 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,27 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,43 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,7194 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,9818 | m3 |
| 17 | Xây gạch , xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,8708 | m3 |
| 18 | Xây gạch , xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,976 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15,5222 | 100m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 265,22 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 120,45 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 465,13 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 117,22 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50,71 | m3 |
| 25 | Miết mạch tường đá loại lồi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 462,9228 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường đá loại lồi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 232,9792 | m2 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,96 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,16 | m3 |
| 30 | Ống nhựa thoát nước thân kè D48 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 590,5 | m |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 111,1352 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 140,8608 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,2608 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,366 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,5564 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 172 | cái |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,4 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,6 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,84 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,96 | m3 |
| 41 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,76 | m3 |
| 42 | Bê tông s xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,0504 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,455 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4022 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,198 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2144 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1056 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,5526 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2727 | tấn |
| 50 | Xây gạch, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,3126 | m3 |
| 51 | Xây gạch, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,7692 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch, chiều dày 110cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24,3047 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch, chiều dày 110cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,043 | m3 |
| 54 | Xây gạch , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34,0837 | m3 |
| 55 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16,0688 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 912,8936 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 426,371 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 162,6856 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 73,689 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 1.075,5792 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 500,06 | m2 |
| 62 | Sản xuất mũi mác bằng thép vuông 12x12 (sơn tĩnh điện) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 1.051,578 | kg |
| 63 | Sản xuất mũi mác bằng thép vuông 12x12 (sơn tĩnh điện) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 525,789 | kg |
| 64 | Lắp dựng mũi mác (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 59,4 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 29,7 | m2 |
| 66 | Thép gia cố trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 901,5955 | kg |
| 67 | Thép gia cố trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 434,1155 | kg |
| 68 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 194,429 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 194,429 | m3 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 194,429 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 1,9443 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 1,9443 | 100m3 |
| 73 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 2,9131 | tấn |
| 74 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 2,9131 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng trong phạm vi <=20km | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 7,341 | 10tấn/km |
| 76 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại 10m khởi điểm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 1,9532 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại tiếp theo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC | 1,9532 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi