Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200978715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 17:59:00 đến ngày 2020-10-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,104,556,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | 1. Nền đường - Phát quang mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 34,0264 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7842 | 100m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,7434 | 100m3 |
| 4 | Đắp taluy và lề đường, K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,8764 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp lề + taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 10.184,3643 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K≥0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9226 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7298 | 100m3 |
| 8 | 2. Mặt đường - Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.091,1632 | m3 |
| 9 | Ni lông chống thấm (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 85,2316 | 100m2 |
| 10 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2.835,5333 | m |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1692 | 100m3 |
| 12 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8171 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R>=12kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 55,0065 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T CL<=1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6803 | 100m3 |
| 15 | 3. Bó nền - Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,7975 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 312,3 | m3 |
| 19 | 4. An toàn giao thông - Cung cấp biển báo hình tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 20 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật (0,60x0,60)m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | Cung cấp biển báo tên đường (0,3x0,5)m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp biển báo hình tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 23 | Cung cấp trụ biển báo L=3,1m | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 24 | Đào móng cột trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,215 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 27 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 28 | 5. Hộ lan mềm - Cung cấp tấm đầu cong R2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 29 | Cung cấp tôn lượn sóng 3320x310mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp trụ U160, dày 5mm dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 31 | Cung cấp hộp đệm 160x64x3,6mmx5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 32 | Cung cấp bu lông D16, L=40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 33 | Cung cấp bu lông D16, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 34 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 35 | Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 36 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 49,8 | m |
| 37 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4308 | m3 |
| 38 | 6. Gia cố taluy cừ dừa - Đóng cừ dừa L=8m (vận dụng ĐM) | Theo hồ sơ thiết kế | 81,6 | 100m |
| 39 | Cung cấp kẽm buộc | Theo hồ sơ thiết kế | 396,27 | kg |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật, R>=25kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | 100m2 |
| 41 | 7. Gia cố taluy cừ tràm - Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 87,04 | 100m |
| 42 | Cừ tràm kẹp cỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 272 | m |
| 43 | Phên tre chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | m2 |
| 44 | Cung cấp kẽm buộc | Theo hồ sơ thiết kế | 150,96 | kg |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | I. Phần cống - 1. Ống cống và móng cống - Đào móng móng cống bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 10,548 | 100m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 322,24 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 85,391 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,44 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,18 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng cống K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,247 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 21 | 2. Mối nối cống hiện hữu và cống mới - Bê tông mối nối cống hiện hữu và cống mới đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,522 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 24 | Cốt thép D=10mm (CB240-T) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 25 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 203 | cái |
| 26 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 209 | cái |
| 27 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 8,851 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ ống bê tông đường kính 800mm, L= 2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 32 | Cắt ống cống hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 12,064 | 1m |
| 33 | II Phần giếng thu-giếng thăm - 1. Móng giếng thu-giếng thăm - Đào móng giếng thu, giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,076 | 100m3 |
| 34 | Cừ tràm gia cố móng giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 53,824 | 100m |
| 35 | Cát lót hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,432 | m3 |
| 36 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,432 | m3 |
| 37 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 phần đúc sẳn | Theo hồ sơ thiết kế | 37,115 | m3 |
| 38 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 phần tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 40,798 | m3 |
| 39 | SX &LD thép D<10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,796 | tấn |
| 40 | SX&LD cốt thép D=10mm (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,195 | tấn |
| 41 | SX&LD cốt thép thang hầm D=16mm (CB240-T) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép giếng phần đúc sẳn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,908 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép giếng phần đúc tại chỗ (VD) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,122 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép móng giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,544 | 100m2 |
| 45 | Đắp cát hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,157 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng <=2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 47 | 2. Cấu kiện đúc sẳn-nắp hầm ga - Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,726 | m3 |
| 48 | SXLĐ cốt thép D <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 49 | SXLĐ cốt thép D > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,287 | tấn |
| 50 | Sản xuất thép hình L50x50x5 (VD) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,663 | tấn |
| 51 | Lắp dựng thép hình L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,663 | tấn |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 28,152 | m2 |
| 54 | Lắp đặt nắp hố ga TL <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cấu kiện |
| 55 | 3. Cấu kiện đúc sẳn-khuôn đà hầm - SXLĐ cốt thép D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 56 | SXLĐ cốt thép D>=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,939 | tấn |
| 57 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M250 (đúc sẳn) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,348 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,756 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,263 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,263 | tấn |
| 61 | Sơn thép hình khuôn đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,12 | m2 |
| 62 | Lắp đặt khuôn đà hầm giếng thu TL >250Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cấu kiện |
| 63 | 4. Cửa xả - Đào móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3916 | 100m3 |
| 64 | Đóng cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 53,4144 | 100m |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4544 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0761 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8003 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép (VD) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3058 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8732 | m3 |
| 70 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,174 | m3 |
| 71 | Bê tông sân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,286 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt K≥0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,046 | 100m3 |
| 73 | 5. Sàn công tác - Sản xuất hệ khung sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0658 | tấn |
| 74 | Công tác lắp đặt bu lông M12-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | 1bộ |
| 75 | Công tác lắp đặt bu lông móc cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1bộ |
| 76 | Nhúng kẽm nóng toàn bộ thanh thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.065,78 | kg |
| 77 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0658 | tấn |
| 78 | 6. Phụ trợ thi công - Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Ca |
| 79 | Cung cấp cừ kẹp cổ | Theo hồ sơ thiết kế | 152,76 | md |
| 80 | Đóng cọc tràm D(8-10)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 67,184 | 100m |
| 81 | Nhổ cừ tràm Þ(8-10)cm (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 67,184 | 100m |
| 82 | Cung cấp phên tre | Theo hồ sơ thiết kế | 381,9 | m2 |
| 83 | Cung cấp kẽm buộc | Theo hồ sơ thiết kế | 55,95 | kg |
| 84 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7908 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7908 | 100m3 |
| 86 | 7. Cửa xả - Cung cấp văn D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Cung cấp văn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8356 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi