Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp, thiết bị, nghiệm thu đóng điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây lắp, thiết bị, nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 18:11:00 đến ngày 2020-10-09 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,130,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,99 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2299 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,97 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,456 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1051 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3604 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,826 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 111,8865 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1189 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,288 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45,528 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,4 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5567 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9562 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 163,557 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6022 | 100m3 |
| 19 | Cột PC.I-18-190-11.TCVN 5847:2016 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27 | cột |
| 20 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27 | 1 mối nối |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27 | cột |
| 22 | Thép mạ kẽm làm xà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.864,261 | kg |
| 23 | Đai thép + khóa đai buộc chi tiết tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105 | bộ |
| 24 | Ống nhựa xoắn D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 192 | m |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đúp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240,64 | bộ |
| 29 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt phụ kiện bắt chuỗi kép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | 1 bộ |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8134 | 100kg |
| 32 | Chuỗi sứ néo PC-35kV 150KN + PK | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 129 | chuỗi |
| 33 | Sứ đứng VHD-35kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | quả |
| 34 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 69 | 1 chuỗi sứ |
| 35 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 10 sứ |
| 37 | Đầu cốt AM-150, M-50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | đầu |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54 | ghíp |
| 41 | Dây nhôm lõi thép AC-150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.658,52 | m |
| 42 | Dây nhôm lõi thép AC-70 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 452,88 | m |
| 43 | Dây đồng M50 đấu CSV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | m |
| 44 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6585 | 1 km dây |
| 45 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4529 | 1 km dây |
| 46 | Biển tên cột, tên lộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp biển tên cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | 1 bộ |
| 48 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,5504 | 100kg |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,92 | 100m |
| 50 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | 10 m |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 58,5 | m3 |
| 53 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 117 | m3 |
| 55 | Thép làm tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 756,576 | kg |
| 56 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | tấn |
| 57 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5 | tấn |
| 58 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,715 | tấn |
| 59 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4191 | tấn |
| 60 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,14 | tấn |
| 61 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51,99 | m3/km |
| 62 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64,13 | m3/km |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,029 | tấn/km |
| 64 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,386 | tấn/km |
| 65 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | 1 cột |
| 66 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | 1 bộ |
| 67 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đúp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 1 bộ |
| 68 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 69 | Tháo chống sét van <= 35kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 3 pha |
| 70 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | 10 sứ |
| 71 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | 1 chuỗi sứ |
| 72 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,7735 | 1km dây |
| B | DI CHUYỂN TBA TREO 400KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Cột PC.I-12-190-7,2.TCVN 5847:2016 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột PC.I-18-190-11.TCVN 5847:2016 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cột |
| 3 | Xà thép trạm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 798,703 | kg |
| 4 | Cáp bọc 35kV-Cu/XLPE-1x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | m |
| 6 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | m |
| 7 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 8 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | m |
| 9 | Sứ đứng VHD-35kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | quả |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | đầu |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | đầu |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | đầu |
| 13 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | đầu |
| 14 | Chụp cực SI, CSV, MBA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Kẹp quai, kẹp Hotline (1 bộ 3 cái) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Biển báo, biển tên trạm, sơ đồ 1 sợi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn bảo vệ tiếp địa trạm HDPE/F35/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,6633 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,576 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,99 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,152 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,035 | tấn |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,6087 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,9217 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,576 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,37 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,143 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0211 | tấn |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,7543 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 36 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cột |
| 37 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cột |
| 38 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2607 | tấn |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2698 | tấn |
| 40 | Lắp colie. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 bộ |
| 41 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1199 | 100kg |
| 42 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2355 | tấn |
| 43 | Lắp đặt Cáp bọc 35kV-Cu/PVC/XLPE-PVC-1x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | 1 m |
| 44 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x35mm2, đuôi CSV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 m |
| 45 | Lắp đặt cáp M120 nối tủ tụ bù | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | 1 m |
| 46 | Lắp đặt cáp M240 cáp hạ thế tổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | 1 m |
| 47 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | 1 cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Lắp đặt loại phụ kiện chụp cực SI,CSV,MBA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | 1 bộ |
| 56 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0426 | 100kg |
| 57 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,7 | 10 m |
| 58 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,4 | m3 |
| 60 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42,8 | m3 |
| 62 | Thép làm tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 353,58 | kg |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,096 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,168 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,904 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0829 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,92 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,936 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,16 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,58 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2226 | 100m3 |
| 15 | Cột PC.I-10-190-5.TCVN 5847:2016 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | Cột |
| 16 | Cáp vặn xoắn AL/ABC-4x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 333,9 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn AL/ABC-4x95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 277,2 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn AL/ABC-4x120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 624,75 | m |
| 19 | Thép làm cổ dề | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 177,72 | kg |
| 20 | Kẹp xiết cáp hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 115 | cái |
| 21 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 212 | cái |
| 22 | Dây đồng 4M16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 160 | m |
| 23 | Dây đồng 2M10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 400 | m |
| 24 | Bịt đầu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 25 | Dây đồng M50 đấu tiếp địa RLL | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,5 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M50 tiếp địa RLL | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | đầu |
| 27 | Ghíp nối GN2 RLL | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RLL | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 419,45 | kg |
| 29 | Hòm công tơ H2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Hòm |
| 30 | Hòm công tơ H4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | Hòm |
| 31 | Hòm công tơ H3F | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Hòm |
| 32 | Hòm phân dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | Hòm |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | đầu |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 132 | đầu |
| 35 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | cột |
| 36 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3339 | km/dây |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2772 | km/dây |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6248 | km/dây |
| 40 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 560 | 1 m |
| 41 | Lắp đặt hộp điện kế, hòm CT | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 69 | cái |
| 42 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 115 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,4 | m3 |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,8 | m3 |
| 46 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | 10 m |
| 47 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2625 | 100kg |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 10 cọc |
| 49 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,5 | 1 m |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 51 | Ống nhựa xoắn D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | m |
| 52 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | 1 cột |
| 53 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,924 | 1km dây |
| 54 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,315 | 1km dây |
| 55 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | hộp |
| 56 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | hộp |
| 57 | Ca cẩu vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | ca |
| D | PHẦN DI CHUYỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ ĐKCS-100A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện chôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Khung móng cột thép M16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-4x25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE-85/65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 7 | Tiếp địa 1 cọc cho cột đèn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tiếp địa 4 cọc cho tủ điện và tiếp địa lặp lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,92 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,92 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,92 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,288 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,18 | m3 |
| 15 | Ống nhựa D76 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | m |
| 16 | Bulong móng tủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1575 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,29 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,92 | m3 |
| 20 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,92 | m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cột |
| 24 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | 1 Cọc |
| 27 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 28 | Rải cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,65 | 100m |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | đầu cáp |
| 30 | Đánh số cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 10 cột |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 33 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| E | THÍ NGHIỆM ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 123 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZNO-35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù tự động 80kVAr | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 tủ |
| H | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện xuyên SI, điện áp 22 - 35kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | phân đoạn |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| I | CHÍ PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi