Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200973486-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200855229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 15:29:00 đến ngày 2020-10-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 777,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường:
1 Đào đất KPH trong phạm vi <= 100m. Bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp II Chương V E-HSYC 196,914 m3
2 Đào nền, khuôn đường=máy ủi 110CV. V/c đất trong pvi <=100m, đất cấp II Chương V E-HSYC 76,817 m3
3 Đào bậc đất bằng máy đào <= 1.25m3. Đất cấp II Chương V E-HSYC 31,733 m3
4 Đào đất lên p.tiện v/c đổ đi=máy đào. Máy đào <= 1.25m3, đất cấp II Chương V E-HSYC 305,464 m3
5 V/c đất thải ra bãi tập kết=ô tô tự đổ 7T. Phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V E-HSYC 305,464 m3
6 Đắp nền đường máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V E-HSYC 493,618 m3
7 Mua và vận chuyển đất cấp phối. Chương V E-HSYC 557,788 m3
8 Lu tăng cường nền đường=lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V E-HSYC 718,91 m3
9 Phá dỡ mặt đường BTXM bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V E-HSYC 105,425 m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên p/tiện v/chuyển. Máy đào có dung tích gầu <= 1.25m3 Chương V E-HSYC 105,425 m3
11 Vchuyển đá hỗn hợp=ô tô tự đổ 12T. Phạm vi <= 300m Chương V E-HSYC 105,425 m3
B Mặt đường BTXM:
1 Bê tông mặt đường. Dày <= 25 cm, vữa bê tông đá 2x4 M300 Chương V E-HSYC 225,981 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V E-HSYC 1.228,3 m2
3 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm. Lớp dưới Chương V E-HSYC 164,627 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông -VK thép Chương V E-HSYC 86,473 m2
C Bó vỉa:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa M250 (Bó vỉa L= 0.8m trên đường thẳng) Chương V E-HSYC 15,312 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 (Bó vỉa L= 0.8m trên đường thẳng) Chương V E-HSYC 8,12 m3
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván. Khuôn kim loại bó vỉa (Bó vỉa L= 0.8m trên đường thẳng) Chương V E-HSYC 178,64 m2
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn. P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp lên (Bó vỉa L= 0.8m trên đường thẳng) Chương V E-HSYC 33,686 tấn
5 Vận chuyển bó vỉa bằng thủ công, 10m khởi điểm (Bó vỉa L= 0.8m trên đường thẳng) Chương V E-HSYC 33,686 tấn
6 Vận chuyển bó vỉa bằng thủ công, 40m tiếp theo (Bó vỉa L= 0.8m trên đường thẳng) Chương V E-HSYC 33,686 m3
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn. P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp xuống (Bó vỉa L= 0.8m trên đường thẳng) Chương V E-HSYC 33,686 tấn
8 Lắp dựng bó vỉa trên đường thẳng. Vữa XM cát vàng M75 (Bó vỉa L= 0.8m trên đường thẳng) Chương V E-HSYC 232 m
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa M250 (Bó vỉa L= 0.4m trên đường cong) Chương V E-HSYC 0,55 m3
10 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 (Bó vỉa L= 0.4m trên đường cong) Chương V E-HSYC 0,29 m3
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván. Khuôn kim loại bó vỉa (Bó vỉa L= 0.4m trên đường cong) Chương V E-HSYC 6,47 m2
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn. P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp lên (Bó vỉa L= 0.4m trên đường cong) Chương V E-HSYC 1,21 Tấn
13 Vận chuyển bó vỉa bằng thủ công, 10m khởi điểm (Bó vỉa L= 0.4m trên đường cong) Chương V E-HSYC 1,21 Tấn
14 Vận chuyển bó vỉa bằng thủ công, 40m tiếp theo (Bó vỉa L= 0.4m trên đường cong) Chương V E-HSYC 1,21 m3
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn. P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp xuống (Bó vỉa L= 0.4m trên đường cong) Chương V E-HSYC 1,21 Tấn
16 Lắp dựng bó vỉa trên đường cong. Vữa XM cát vàng M75 (Bó vỉa L= 0.4m trên đường cong) Chương V E-HSYC 8,4 m
D Hệ thống thoát nước mưa:
1 Tấm chắn rác bằng gang, KT(100x30)cm (Họng thu nước) Chương V E-HSYC 1 c/kiện
2 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT. Khối lượng một cấu kiện <=100 kg (Họng thu nước) Chương V E-HSYC 0,1 Tấn
3 Bê tông họng thu nước. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Họng thu nước) Chương V E-HSYC 0,2 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Họng thu nước) Chương V E-HSYC 0,09 m3
5 Ván khuôn móng dài - VK thép (Họng thu nước) Chương V E-HSYC 6,47 m2
6 LĐ ống nhựa PVC D250mm, dày 6.2mm (Họng thu nước) Chương V E-HSYC 19 m
7 Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200 (Hố thăm thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 1,176 m3
8 Bê tông tường cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200 (Hố thăm thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 3,763 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng. Đường kính đá Dmax <=4 (Hố thăm thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 0,588 m3
10 Ván khuôn móng dài - VK thép (Hố thăm thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 3,36 m2
11 Ván khuôn tường thẳng - VK thép (Hố thăm thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 23,19 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm đan, vữa bê tông đá 1x2, M200 (Tấm đan hố thăm thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 0,425 m3
13 Cốt thép tấm đan. Đường kính cốt thép <=10mm (Tấm đan hố thăm thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 0,098 Tấn
14 Sản xuất k/c thép viền tấm đan. Khối lượng một cấu kiện <=100kg (Tấm đan hố thăm thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 0,145 Tấn
15 Lắp dựng k/c thép viền tấm đan. Khối lượng một cấu kiện <=100 kg (Tấm đan hố thăm thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 0,081 Tấn
16 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg (Tấm đan hố thăm thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 6 c/kiện
17 Bê tông giằng hố thăm. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (Giằng hố thăm thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 0,431 m3
18 Ván khuôn giằng - VK thép (Giằng hố thăm thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 5,76 m2
19 Gia công cốt thép giằng hố thăm. Đ/kính cốt thép d<=10 mm (Giằng hố thăm thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 0,035 Tấn
20 Sản xuất k/c thép viền giằng. Khối lượng một cấu kiện <=100kg (Giằng hố thăm thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 0,131 Tấn
21 Lắp dựng k/c thép viền giằng. Khối lượng một cấu kiện <=100 kg (Giằng hố thăm thoát nước mưa) Lắp dựng k/c thép viền giằng. Khối lượng một cấu kiện <=100 kg (Giằng hố thăm thoát nước mưa) 0,131 Tấn
22 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4M150 (Cống dọc thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 8,906 m3
23 Thi công lớp đá đệm móng. Đường kính đá Dmax <=4 (Cống dọc thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 4,575 m3
24 Ván khuôn móng dài - VK thép (Cống dọc thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 18,3 m2
25 Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống D400mm - Không chịu lực (Cống dọc thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 61 m
26 Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 400mm (Cống dọc thoát nước mưa) Chương V E-HSYC 24 m.nối
E Cống tròn D=1,0m tại Km0+87.91m):
1 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm Chương V E-HSYC 0,244 Tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V E-HSYC 2,32 m3
3 Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 1000mm Chương V E-HSYC 5 m.nối
4 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg Chương V E-HSYC 8 c/kiện
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V E-HSYC 11,04 m3
6 Bê tông tường thẳng. Dày<=45cm, cao <= 6m, vữa BT đá 2x4 M150 Chương V E-HSYC 3,84 m3
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Chương V E-HSYC 52,72 m2
8 Ván khuôn móng dài - VK thép móng cống, chân khay, sân thượng hạ lưu Chương V E-HSYC 24,5 m2
9 Ván khuôn tường thẳng - VK thép Chương V E-HSYC 17,11 m2
10 Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V E-HSYC 0,16 m3
11 Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V E-HSYC 0,015 Tấn
12 Sản xuất k/c thép viền giằng. Khối lượng một cấu kiện <=100kg Chương V E-HSYC 0,067 Tấn
13 Lắp dựng k/c thép viền giằng. Khối lượng một cấu kiện <=100 kg Chương V E-HSYC 0,067 Tấn
14 Ván khuôn giằng - VK thép Chương V E-HSYC 2,56 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa bê tông đá 1x2, M200 Chương V E-HSYC 0,27 m3
16 Cốt thép tấm đan. Đường kính cốt thép <=10mm Chương V E-HSYC 0,025 Tấn
17 Cốt thép tấm đan. Đường kính cốt thép <=18mm Chương V E-HSYC 0,041 Tấn
18 Sản xuất k/c thép viền tấm đan. Khối lượng một cấu kiện <=100kg Chương V E-HSYC 0,081 Tấn
19 Lắp dựng k/c thép viền tấm đan. Khối lượng một cấu kiện <=100 kg Chương V E-HSYC 0,081 Tấn
20 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg Chương V E-HSYC 2 c/kiện
21 Thi công lớp đá đệm móng. Đường kính đá Dmax <=4 Chương V E-HSYC 2,25 m3
22 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Chương V E-HSYC 14,89 m2
23 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V E-HSYC 48,26 m3
24 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V E-HSYC 28,96 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->