Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200979240-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200973472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 17:19:00 đến ngày 2020-10-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,419,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9596 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,1272 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,0891 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4592 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8918 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,43 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1291 tấn
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,152 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,6213 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3199 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,633 100m3
12 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,2323 m3
13 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,397 10m3/1km
14 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,397 10m3/1km
15 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,808 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9363 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0939 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0036 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2778 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8999 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3295 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9267 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1283 tấn
24 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,4224 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0373 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0741 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4674 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2088 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0557 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1009 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7307 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5679 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1868 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3881 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6838 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6838 tấn
37 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9995 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9995 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,8627 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0117 100m2
41 Tấm úp nóc dầy 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,1 m
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6025 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0183 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0183 100m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,9861 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5216 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9329 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,818 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8533 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 440,4542 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,8064 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 439,162 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,5536 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 103,73 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85,96 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,76 m
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 527,2606 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 618,4456 m2
59 Kẻ lõm rãnh và đắp chữ" nhà văn hóa thôn ngò xã Tân Tiến" Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 công
60 Lát gạch đất nung - gạch 500x500, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,5301 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,6658 m2
62 Quét dung dịch Sika 107 chống thấm (vén chân 20cm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104,0099 m2
63 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,624 m2
64 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,21 m
65 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,286 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,1761 m2
67 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (hệ số máy 1,2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 198,2272 m2
68 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caophủ PVC, dày 9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 157,9008 m2
69 Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 m2
70 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
71 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
72 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
73 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,576 m2
74 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
75 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
76 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
77 Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,36 m2
78 Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,904 m2
79 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,2 m2
80 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,757 m2
81 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D160 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,35 100m
82 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1 100m
83 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
84 Lắp đặt côn nhựa, D160x90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
85 Lắp đặt cút nhựa, D160 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
86 Lắp đặt cút nhựa, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
87 Lắp đặt Phễu thu inox 100x100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
88 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
89 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130 m
90 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450 m
91 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
92 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 bộ
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
95 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
98 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
99 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-40A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
100 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-25A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
101 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
102 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
104 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450 m
105 Consol đón điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
106 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
107 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
108 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
109 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
110 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 m
111 Gia công, đóng cọc chống sét 63x63x6x2500 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cọc
112 Bầu sứ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
113 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,128 100m3
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,128 m3
115 Đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 ca
116 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
118 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
119 Van xa tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
120 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
124 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
125 Lắp đặt phễu thu sàn inox 100x100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
126 Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
127 Lắp đặt van phao D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
128 Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
129 Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
131 Lắp đặt van cửa có ren, D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
132 Lắp đặt rắc co, D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
133 Lắp đặt van cửa có ren, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
134 Lắp đặt rắc co, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
136 Lắp đặt cút tê nhựa PPR, D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
138 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
139 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
140 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,35 100m
141 Ống nhựa thoát nước thải, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
142 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
143 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
144 Lắp đặt côn nhựa D110/42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
145 Lắp đặt côn nhựa D60/34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
146 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
147 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
148 Miệng thông tắc D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
149 Miệng thông tắc D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
150 Lắp đặt cút nhựa, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
151 Lắp đặt cút nhựa, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
152 Lắp đặt cút nhựa, D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
153 Lắp đặt cút nhựa, D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
154 Lắp đặt cút nhựa, D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
155 Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
156 Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
157 Lắp nút bịt nhựa PVC, D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
158 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1313 100m3
159 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7056 m3
160 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0939 100m3
161 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0939 100m3/1km
162 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,567 m3
163 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0685 tấn
164 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0488 100m2
165 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1376 m3
166 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5301 m3
167 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,236 m2
168 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,236 m2
169 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,236 m2
170 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7403 m2
171 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,475 m3
172 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,024 100m2
173 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0227 tấn
174 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0 cái
175 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
176 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,006 100m
177 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
178 Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
179 Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
180 Lắp nút bịt nhựa ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
B Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,56 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa thủ công (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,56 m2
3 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 109,7908 m2
4 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,8364 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7293 m3
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8275 tấn
7 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,5924 m2
8 Tháo dỡ thiết bị điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 công
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,599 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,2191 m3
11 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7667 100m3
12 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,0488 10m3/1km
13 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,0488 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->