Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đường từ bản Hiệu - bản Phang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937657-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp đường từ bản Hiệu - bản Phang
Số hiệu KHLCNT 20200855071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuần Giáo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 07:34:00 đến ngày 2020-10-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,400,708,737 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG NHÁNH CHÍNH
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 0,119 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 28,151 100m3
3 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 3,292 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 10,376 100m3
5 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 37,669 100m2
6 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 636,027 m3
7 Bạt dứa Theo HSTK 39,227 100m2
8 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 3,859 100m2
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK 0,119 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo HSTK 20,771 100m3
B RÃNH DỌC NHÁNH CHÍNH
1 Bạt dứa Theo HSTK 15,312 100m2
2 Bê tông rãnh gia cố, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 157,967 m3
3 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 7,365 100m2
C ĐIỂM TRÁNH XE NHÁNH CHÍNH (2 ĐIỂM)
1 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 0,5 100m2
2 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 8 m3
3 Bạt dứa Theo HSTK 0,5 100m2
4 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 0,08 100m2
D CỐNG BẢN 1M NHÁNH CHÍNH (TC5)
1 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 5 cấu kiện
2 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,041 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,052 tấn
4 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,047 tấn
5 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,003 tấn
6 Bê tông tấm bản + mối nối, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,293 m3
7 Ván khuôn tấm bản Theo HSTK 0,0613 100m2
8 Bê tông lớp phủ bản mặt, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,722 m3
9 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,27 m3
10 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,08 100m2
11 Xây đá hộc, xây móng cống + sân, vữa XM mác 100 Theo HSTK 16,806 m3
12 Xây đá hộc, xây thân cống + tường, vữa XM mác 100 Theo HSTK 7,7916 m3
13 Đệm cấp phối Theo HSTK 2,669 m3
14 Xếp đá khan Theo HSTK 0,6983 m3
15 Đào móng công trình,, đất cấp III Theo HSTK 0,27 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,11 100m3
E CỐNG BẢN 1M NHÁNH CHÍNH (TC29+1m)
1 LD tấm đan Theo HSTK 5 cấu kiện
2 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,041 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,052 tấn
4 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,047 tấn
5 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,003 tấn
6 Bê tông tấm bản + mối nối, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,293 m3
7 Ván khuôn tấm bản Theo HSTK 0,0613 100m2
8 Bê tông lớp phủ bản mặt, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,988 m3
9 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,2663 m3
10 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,0786 100m2
11 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK 10,9662 m3
12 Xây đá hộc, xây thân cống + tường, vữa XM mác 100 Theo HSTK 5,4376 m3
13 Đệm cấp phối Theo HSTK 1,8277 m3
14 Xếp đá khan chống xói Theo HSTK 1,03 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo HSTK 0,284 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,113 100m3
F RÃNH CHỊU LỰC NHÁNH CHÍNH (5m)
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,5 m3
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0263 tấn
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,0533 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,015 100m2
5 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 10 cấu kiện
6 Bê tông rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,968 m3
7 Cốt thép rãnh chịu lực, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0989 tấn
8 Cốt thép rãnh chịu lực, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,1576 tấn
9 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 0,1751 100m2
10 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,628 m3
11 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,5348 m3
12 Ván khuôn hố ga Theo HSTK 0,119 100m2
G KÈ ỐP MÁI ĐẦU TUYẾN NHÁNH CHÍNH
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 0,428 100m3
2 Đào móng công trình,, đất cấp III Theo HSTK 0,469 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 1,314 100m3
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 0,104 100m2
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 1,46 m3
6 Bạt dứa Theo HSTK 0,104 100m2
7 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 0,0192 100m2
8 Đệm cấp phối Theo HSTK 1,512 m3
9 Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 18,14 m3
10 Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 21,27 m3
11 Ván khuôn Theo HSTK 0,92 100m2
12 Bạt dứa Theo HSTK 1,7728 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa Upvc, đường kính ống 50mm Theo HSTK 0,175 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK 1,05 m3
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK 1,0176 m2
H KÈ ỐP MÁI BÊ TÔNG M200 NHÁNH CHÍNH TẠI CỌC P5 (L=12M)
1 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,48 m3
2 Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 5,76 m3
3 Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 4,1717 m3
4 Ván khuôn Theo HSTK 0,2976 100m2
5 Bạt dứa Theo HSTK 0,2876 100m2
I NỀN MẶT ĐƯỜNG NHÁNH A
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 21,656 100m3
2 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 1,984 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 1,543 100m3
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 13,825 100m2
5 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 252,889 m3
6 Bạt dứa Theo HSTK 15,806 100m2
7 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 1,646 100m2
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo HSTK 0,248 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Theo HSTK 11,687 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 10,209 100m3
J RÃNH DỌC NHÁNH A
1 Bạt dứa Theo HSTK 9,226 100m2
2 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 95,177 m3
3 Ván khuôn rãnh gia cố Theo HSTK 4,438 100m2
K RÃNH CHỊU LỰC NHÁNH A (12M)
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,2 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0631 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,1278 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,08 100m2
5 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 24 cấu kiện
6 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 3,6 m3
7 Cốt thép rãnh chịu lực, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,179 tấn
8 Cốt thép rãnh chịu lực, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,2506 tấn
9 Ván khuôn thân rãnh Theo HSTK 0,34 100m2
10 Đệm cấp phối Theo HSTK 1,6716 m3
11 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 4,6044 m3
12 Ván khuôn hố ga Theo HSTK 0,347 100m2
L DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN NHÁNH A
1 Tháo hạ dây nhôm lõi thép Theo HSTK 0,16 1 km dây
2 Tháo xà thép, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Theo HSTK 2 bộ
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo HSTK 0,132 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK 2,637 m3
5 Hạ cột, chiều cao cột<=10m Theo HSTK 2 cột
6 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,28 m3
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,637 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,103 100m3
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Theo HSTK 2 cột
10 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Theo HSTK 2 bộ
11 Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Theo HSTK 0,16 1 km dây
M NỀN MẶT ĐƯỜNG NHÁNH B
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSTK 4,227 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 5,862 100m3
3 Phá đá cấp IV Theo HSTK 0,498 100m3
4 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,315 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 7,017 100m3
6 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 7,576 100m2
7 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 129,171 m3
8 Bạt dứa Theo HSTK 8,086 100m2
9 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 0,978 100m2
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK 4,227 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo HSTK 2,628 100m3
12 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Theo HSTK 0,498 100m3
N RÃNH DỌC NHÁNH B
1 Bạt dứa Theo HSTK 1,562 100m2
2 Bê tông rãnh gia cố, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 16,117 m3
3 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 0,751 100m2
O RÃNH CHỊU LỰC NHÁNH B
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,42 m3
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,021 tấn
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,0426 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0275 100m2
5 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 8 cấu kiện
6 Bê tông rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,154 m3
7 Cốt thép rãnh chịu lực, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0597 tấn
8 Cốt thép rãnh chịu lực, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,0835 tấn
9 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 0,1137 100m2
10 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,28 m3
11 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,7674 m3
12 Ván khuôn hố ga Theo HSTK 0,06 100m2
P KÈ ỐP MÁI BTCT NHÁNH B
1 Đệm cấp phối Theo HSTK 3,2 m3
2 Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 38,4 m3
3 Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 27,948 m3
4 Ván khuôn chân khay Theo HSTK 1,9296 100m2
5 Bạt dứa Theo HSTK 1,548 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa Upvc, đường kính ống 50mm Theo HSTK 0,18 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK 1,08 m3
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK 2,19 m2
Q ỐNG THÉP NHÁNH B
1 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 350mm Theo HSTK 0,15 100m
R TẤM ĐAN NHÁNH B
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,345 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,015 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,591 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0175 100m2
5 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 5 cấu kiện
S NỀN MẶT ĐƯỜNG NHÁNH C
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSTK 3,178 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 0,311 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 6,709 100m3
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 6,077 100m2
5 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 97,198 m3
6 Bạt dứa Theo HSTK 6,077 100m2
7 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 0,789 100m2
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK 3,178 100m3
T CỐNG HỘP BxH = 0.4x0.4 NHÁNH C
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo HSTK 0,271 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,106 100m3
3 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,168 m3
4 Bê tông cống thủy lợi, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,112 m3
5 Cốt thép cống thủy lợi, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,148 tấn
6 Cốt thép cống thủy lợi, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,0388 tấn
7 Ván khuôn cống thủy lợi Theo HSTK 0,1722 100m2
U ỐNG THÉP D350 NHÁNH C
1 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 350mm Theo HSTK 0,04 100m
V TẤM ĐAN NHÁNH C
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,8 m3
2 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0524 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,2288 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,052 100m2
5 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 20 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->