Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 14:31:00 đến ngày 2020-10-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,595,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 282,64 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất I | Như trên | 42,39 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất I | Như trên | 3,8148 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất II | Như trên | 157,56 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất II | Như trên | 14,1797 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Như trên | 1,7151 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 | Như trên | 15,4363 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đắp đá lẫn đất | Như trên | 1.075,074 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,98 | Như trên | 13,5085 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 1.756,105 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 8,1122 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đưuòng bê tông | Như trên | 2,0309 | 100m2 |
| 13 | Nilon giữ ẩm | Như trên | 4.622,85 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 817,39 | m3 |
| 15 | Thi công khe dọc | Như trên | 183,7 | m |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 0,069 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 14,94 | m3 |
| 18 | Phên nứa | Như trên | 348 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m bằng thủ công – Cấp đất II | Như trên | 43,55 | 100m |
| 20 | Đắp đập thi công | Như trên | 4,7905 | 100m3 |
| 21 | Phá đập thi công | Như trên | 4,7905 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m bằng thủ công – Cấp đất II | Như trên | 377,04 | 100m |
| 23 | Đào móng tường kè bằng thủ công, đất cấp I | Như trên | 85,78 | 1m3 |
| 24 | Đào móng tường kè bằng máy, đất cấp I | Như trên | 7,7198 | 100m3 |
| 25 | Đắp hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,8839 | 100m3 |
| 26 | Đá mạt lót đáy tường kè | Như trên | 93,06 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc – chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 526,92 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc – Chiều dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 537,84 | m3 |
| 29 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 90,69 | m3 |
| 30 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Như trên | 43 | cây |
| 31 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m – Cấp đất IV | Như trên | 0,6 | 1m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang – Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 3 | cái |
| 33 | Mua biển phản quang – Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 3 | cái |
| 34 | Ống thép D90x3 đỡ biển | Như trên | 3 | cái |
| 35 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,34 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Như trên | 0,2599 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm | Như trên | 0,1657 | tấn |
| 38 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2,PCB30 | Như trên | 1,74 | m3 |
| 39 | Sơn cột Km bằng bê tông | Như trên | 29,01 | m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=25kg | Như trên | 63 | cái |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi <=1000m – Cấp đất I | Như trên | 11,8175 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km – Cấp đất I | Như trên | 11,8175 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi <=1000m – Cấp đất II | Như trên | 9,782 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km – Cấp đất II | Như trên | 9,782 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi <=1000m – Cấp đất IV | Như trên | 2,8264 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km – Cấp đất IV | Như trên | 2,8264 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m – Cấp đất II | Như trên | 43,22 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m – Cấp đất II | Như trên | 3,8895 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Như trên | 0,6632 | 100m3 |
| 4 | Đá mạt lót | Như trên | 80,02 | m3 |
| 5 | Rồi | Như trên | 36,1664 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 4,4806 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK <=10mm | Như trên | 11,0557 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Như trên | 13,5982 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 15,0361 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh U, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 175,89 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 77,94 | m3 |
| 12 | Trét mối nối rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 255,27 | m2 |
| 13 | Lắp đặt rãnh chữ U - BTCT | Như trên | 1.042 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 1.042 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m bằng thủ công – Cấp đất II | Như trên | 20,31 | 100m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m – Cấp đất II | Như trên | 3,76 | 1m3 |
| 17 | Đào cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m - Cấp đất II | Như trên | 0,3382 | 100m3 |
| 18 | Đá mạt lót | Như trên | 3,09 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc – Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,16 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính <= 600mm | Như trên | 34 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - đường kính <= 600mm | Như trên | 57 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - đường kính 600mm | Như trên | 27 | mối nối |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Như trên | 0,3345 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất II | Như trên | 0,11 | 100m3 |
| 25 | Phên nứa | Như trên | 8 | m2 |
| 26 | Đá mạt lót | Như trên | 8,29 | m3 |
| 27 | Ván khuôn BT đáy hố ga, VK gỗ | Như trên | 0,2976 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 9,23 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 26,24 | m3 |
| 30 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 87,48 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ | Như trên | 0,7181 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,71 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,288 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,7116 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 4,8 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Như trên | 80 | 1 cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Di chuyển điện hạ thế + điện chiếu sáng tuyến 1 | |||
| 1 | Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T-0,4-1 | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Tấm móc F20 | Như trên | 32 | bộ |
| 3 | Cột bê tông PC8,5-190-4.3 | Như trên | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông PC8,5-190-5.0 | Như trên | 4 | cột |
| 5 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4.3(5.0) | Như trên | 7 | móng |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Như trên | 520,8 | m |
| 7 | Dây xuống HCT Cu/XLPE/PVC 2x11mm2 | Như trên | 30 | m |
| 8 | Dây sau HCT Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Như trên | 360 | m |
| 9 | Dây sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 | Như trên | 0 | m |
| 10 | Ghíp đấu GN2 | Như trên | 16 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại Rll | Như trên | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk | Như trên | 4 | bộ |
| 13 | Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ | Như trên | 4 | bộ |
| 14 | Sứ hạ thế 0,4kV | Như trên | 16 | quả |
| 15 | Tháo hạ xà các loại | Như trên | 6 | bộ |
| 16 | Tháo lắp lại HCT H4 | Như trên | 7 | hòm |
| 17 | Hạ cột h7,5m | Như trên | 7 | cột |
| 18 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Như trên | 0 | m |
| 19 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Như trên | 452 | m |
| 20 | Kẹp néo | Như trên | 32 | cái |
| 21 | Đai thép + khóa | Như trên | 64 | cái |
| 22 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4.3(5.0) | Như trên | 7 | móng |
| 23 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 2 | ca |
| 24 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 2 | công |
| 25 | TN tiếp địa cột | Như trên | 3 | vị trí |
| D | Vật liệu, nhân công và máy thi công phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Như trên | 44 | cái |
| 2 | Tăng đơ F14 | Như trên | 44 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Như trên | 88 | cái |
| 4 | Cáp lụa F4 | Như trên | 652 | cái |
| 5 | Ghíp đồng | Như trên | 44 | cái |
| 6 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Như trên | 5 | kg |
| 7 | Băng dính | Như trên | 20 | cái |
| 8 | Chụp cần đèn trên cột BTLT | Như trên | 0 | cái |
| 9 | Cần đèn gắn trên cột BTLT | Như trên | 22 | cái |
| 10 | Bộ đèn cao áp LED 60W | Như trên | 22 | cái |
| 11 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Giá bắt tủ chiếu sáng | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Tiếp địa đèn | Như trên | 22 | cái |
| 14 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 739,2 | cái |
| 15 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Như trên | 0 | cái |
| 16 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Như trên | 110 | cái |
| 17 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4,3(5.0) | Như trên | 15 | cái |
| 18 | Cột bê tông PC8,5-190-4.3 | Như trên | 15 | cái |
| 19 | Đánh số cột đèn | Như trên | 22 | cột |
| 20 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | cái |
| 22 | TN tiếp địa | Như trên | 22 | vị trí |
| E | Hạng mục 4: Di chuyển điện hạ thế + điện chiếu sáng tuyến 2 | |||
| 1 | Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T-0,4-1 | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Tấm móc F20 | Như trên | 24 | bộ |
| 3 | Cột bê tông PC8,5-190-4.3 | Như trên | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông PC8,5-190-5.0 | Như trên | 7 | cột |
| 5 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4.3(5.0) | Như trên | 11 | móng |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Như trên | 435,8 | m |
| 7 | Dây xuống HCT Cu/XLPE/PVC 2x11mm2 | Như trên | 84 | m |
| 8 | Dây sau HCT Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Như trên | 920 | m |
| 9 | Dây sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 | Như trên | 0 | m |
| 10 | Ghíp đấu GN2 | Như trên | 16 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại Rll | Như trên | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk | Như trên | 12 | bộ |
| 13 | Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ | Như trên | 12 | bộ |
| 14 | Sứ hạ thế 0,4kV | Như trên | 48 | quả |
| 15 | Tháo hạ xà các loại | Như trên | 13 | bộ |
| 16 | Tháo lắp lại HCT H4 | Như trên | 14 | hòm |
| 17 | Hạ cột h7,5m | Như trên | 12 | cột |
| 18 | Tháo cáp 2A V70mm2 | Như trên | 780 | m |
| 19 | Kẹp néo | Như trên | 24 | cái |
| 20 | Đai thép + khóa | Như trên | 48 | cái |
| 21 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4.3(5.0) | Như trên | 11 | móng |
| 22 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 23 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 24 | TN tiếp địa cột | Như trên | 3 | vị trí |
| F | Vật liệu, nhân công và máy thi công phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Như trên | 28 | cái |
| 2 | Tăng đơ F14 | Như trên | 28 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Như trên | 56 | cái |
| 4 | Cáp lụa F4 | Như trên | 444 | cái |
| 5 | Ghíp đồng | Như trên | 32 | cái |
| 6 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Như trên | 5 | kg |
| 7 | Băng dính | Như trên | 20 | cái |
| 8 | Chụp cần đèn trên cột BTLT | Như trên | 0 | cái |
| 9 | Cần đèn gắn trên cột BTLT | Như trên | 14 | cái |
| 10 | Bộ đèn cao áp LED 60W | Như trên | 14 | cái |
| 11 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Giá bắt tủ chiếu sáng | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Tiếp địa đèn | Như trên | 14 | cái |
| 14 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 498,8 | cái |
| 15 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x10+1x10mm2 | Như trên | 0 | cái |
| 16 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Như trên | 70 | cái |
| 17 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4,3(5.0) | Như trên | 3 | cái |
| 18 | Cột bê tông PC8,5-190-4.3 | Như trên | 3 | cái |
| 19 | Đánh số cột đèn | Như trên | 14 | cột |
| 20 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | cái |
| 22 | TN tiếp địa | Như trên | 14 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi