Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200980382-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200964726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Trung ương ủy quyền Công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 20:25:00 đến ngày 2020-10-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,876,075,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: Sửa chữa mộ và nâng nền - Nghĩa trang liệt sĩ huyện Giồng Trôm
1 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,027 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0803 100m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,3691 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,685 tấn
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9949 100m2
6 Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,7328 m2
7 Khắc chữ chìm, sơn nhũ vàng trên đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,56 m2
8 Lắp lư hương + bình hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 bộ
B HM2: Sửa chữa mộ và nâng nền Nghãi tarng liệt sĩ huyện Thạnh Phú
1 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8628 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4886 100m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6233 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2145 tấn
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5146 100m2
6 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,6678 m2
7 Khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2
8 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7415 100m2
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3256 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,739 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,9 m2
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,85 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,386 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,372 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,84 m3
18 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,16 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,2059 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8045 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0218 tấn
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7881 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,952 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,75 m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 631 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
27 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
28 Lắp lư hương+ bình hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 cái
C HM3: Sửa chữa mộ và nâng nền Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mỏ Cày Nam
1 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3184 m3
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,96 m2
3 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,86 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,523 100m2
5 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,138 m3
6 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,326 m3
7 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1633 100m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1325 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 tấn
10 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2779 100m2
11 Đắp nền công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,01 m2
12 Trải tấm nhựa nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 cái
D HM4: Sửa chữa mộ và nâng nền - Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Đại (xã Thới Thuận)
1 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4008 m3
2 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6879 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5409 100m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9564 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6366 tấn
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3666 100m2
7 Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,5552 m2
8 Khắc chữ chìm, sơn nhũ vàng trên đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2744 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,16 m2
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.173,762 m3
12 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,243 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,458 m3
14 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6318 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7378 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7371 m3
17 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7611 m3
18 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3451 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7824 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 100m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,9492 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7111 100m3
27 Lắp lư hương + bình hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
E HM5: Sửa chữa mộ và nâng nền - Nghãi trang liệt sĩ huyện Bình Đại ( xã Thừa Đức)
1 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1547 m3
2 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9768 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6213 100m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3697 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7923 tấn
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9454 100m2
7 Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,2562 m2
8 Khắc chữ chìm, sơn nhũ vàng trên đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,74 m2
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1478 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8868 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,5912 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8404 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,6716 m2
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3947 m2
19 Lắp lư hương + bình hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->