Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978059-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200966086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 10:39:00 đến ngày 2020-10-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,415,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,206 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,576 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,219 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
B Hạng mục: Giao thông
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,777 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2 m3
7 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,768 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,887 m3
10 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,143 m
14 Viên vỉa 10x15x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 viên
C Hạng mục: Thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,968 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,174 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,618 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,28 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cấu kiện
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,114 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,47 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,16 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cấu kiện
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
37 Khung + lưới chắn rác KT 530x960 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D Hạng mục: Cổng
1 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,482 m2
4 Bánh xe cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Chốt dọc + chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Móc khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Hạng mục: Tường rào xây gạch
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,462 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,13 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,687 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,651 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,826 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,902 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,596 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,578 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,027 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 930,605 m2
F Hạng mục: Bể
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,684 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,571 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,373 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,373 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,373 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,82 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,65 m2
G Hạng mục: Di chuyển cây đa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
6 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/lần
7 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/tháng
8 Trồng, chăm sóc cây đa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/lần
H Hạng mục: Phần phá dỡ bể và di chuyển cát, đá, sỏi
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,82 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->