Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 18:02:00 đến ngày 2020-10-09 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,714,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cống hộp (2x5x5m) Km7+852 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đá cấp IV + vận chuyển đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,9384 | 100m³ |
| 2 | Đào kết cấu công trình tràn cũ + vận chuyển đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6058 | 100m³ |
| 3 | Phá đá, đá cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2299 | 100m³ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,53 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 82,1715 | m³ |
| 6 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,556 | m³ |
| 7 | Bê tông sân đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,08 | m³ |
| 8 | Bê tông móng tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,8628 | m³ |
| 9 | Bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,7794 | m³ |
| 10 | Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,6048 | m³ |
| 11 | Bê tông bản vượt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,2 | m³ |
| 12 | Bê tông lan can cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,06 | m³ |
| 13 | Bê tông đáy cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,21 | m³ |
| 14 | Bê tông tường cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,875 | m³ |
| 15 | Bê tông bản mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,85 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy cống, đường kính ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2277 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy cống, đường kính >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,5801 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,4113 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0197 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cống, đường kính ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7837 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cống, đường kính >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,4331 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1416 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,81 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0641 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,1912 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2499 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6052 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3069 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, giằng, đường kính ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6461 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 125mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2306 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0554 | 100m |
| 32 | Thép lá | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0075 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường cống | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0659 | 100m² |
| 34 | Ván khuôn thép cho bê tông sân + móng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,775 | 100m² |
| 35 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0351 | 100m² |
| 36 | Bao tải tẩm nhựa mối nối khe co giãn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,7 | m² |
| 37 | Quét nhựa bitum chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 181,05 | m² |
| 38 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,66 | m³ |
| 39 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 129,1425 | m³ |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng chống xói (đá tận dụng từ công tác phá đá) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,855 | m³ |
| 41 | Đắp cấp phối sỏi suối mang cống | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4185 | 100m³ |
| 42 | Bê tông mặt cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,365 | m³ |
| 43 | Gia công + lắp dựng + tháo dỡ sàn thao tác (tính khấu hao) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,1227 | tấn |
| B | Phần phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đào nền đường tạm đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4888 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đường tạm, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1433 | 100m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp + vận chuyển, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6331 | 100m³ |
| 4 | Đào phá đường tạm + vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,3685 | 100m³ |
| 5 | Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,7745 | 100m³ |
| 6 | Đắp cấp phối đá dăm nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3308 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đất + vận chuyển để đắp bờ vây, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,468 | 100m³ |
| 8 | Bơm nước hố móng phục phụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | ca |
| 9 | Đào phá bờ vây + vận chuyển đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,874 | 100m³ |
| C | Phần đường dẫn 2 đầu cống | |||
| 1 | Đắp nền K95 đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,5282 | 100m³ |
| 2 | Đắp nền K98 đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4402 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III + vận chuyển đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0836 | 100m³ |
| 4 | Đào rãnh + khuôn đất cấp III + vận chuyển đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5729 | 100m³ |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | 10m |
| 6 | Đào đường cũ + vận chuyển đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1575 | 100m³ |
| 7 | Đào đánh cấp + vận chuyển đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1309 | 100m³ |
| 8 | Đào hữu cơ + vận chuyển đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1309 | 100m³ |
| 9 | Lu lèn K95 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,9218 | 100m² |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 186,5421 | m³ |
| 11 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 121,06 | m |
| 12 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 119 | m |
| 13 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | m |
| 14 | Thép khe co dãn D>18 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8353 | 100m² |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,657 | 100m³ |
| 17 | Lót nilon 1 lớp | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,3271 | 100m² |
| 18 | Đào móng hộ lan, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,28 | m³ |
| 19 | Bê tông móng hộ lan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,28 | m³ |
| 20 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57 | m |
| 21 | Lắp đặt tấm đầu rào hộ lan | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,48 | m |
| D | Rãnh Bê tông xi măng hình thang | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5142 | 100m² |
| 2 | Bê tông tấm rãnh, bản đậy rãnh đổ lắp ghép, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,2068 | m³ |
| 3 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,004 | m³ |
| 4 | Láng vữa lót dày 2cm, vữa mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 105,85 | m² |
| 5 | Cốt thép bản, đường kính <10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3213 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản, đường kính >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1654 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan đậy rãnh thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | cấu kiện |
| 8 | Lắp tấm bê tông rãnh hình thang | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 227 | cái |
| E | Rãnh xây gạch | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp III + vận chuyển đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2465 | 100m³ |
| 2 | Cát sạn đệm móng rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8012 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6024 | m³ |
| 4 | Xây gạch thân rãnh VXM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,952 | m³ |
| 5 | Trát vữa lóng rãnh mác 75, dày 1,5 cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,504 | m² |
| 6 | Ván khuôn bê tông bản đậy rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2044 | 100m² |
| 7 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,82 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản đậy rãnh D<10 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1411 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản đậy rãnh D>10 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2103 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bản đậy | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cấu kiện |
| 11 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0485 | 100m³ |
| F | Cống thủy lợi D100 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6157 | 100m³ |
| 2 | Đệm đá mạt | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8727 | m³ |
| 3 | Xây móng cống bằng đá hộc mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,1 | m³ |
| 4 | Xây sân cống bằng đá hộc mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2906 | m³ |
| 5 | Xây tường cống mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,7471 | m³ |
| 6 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,95 | m³ |
| 7 | Bê tông chèn ống cống, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,38 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,04 | m² |
| 9 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6314 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1747 | 100m² |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông D100 đoạn ống dài 1m (bao gồm cả lớp sơn phòng nước theo thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | đoạn ống |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5955 | 100m³ |
| G | Rãnh Bê tông xi măng hình thang tuyến | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,7219 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm bản rãnh đổ lắp ghép | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,4229 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7776 | 100m² |
| 4 | Bê tông tấm rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ lắp ghép | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 125,2167 | m³ |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,978 | m³ |
| 6 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,019 | m³ |
| 7 | Vữa chèn rãnh, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.613,5088 | m² |
| 8 | Cốt thép bản đậy rãnh, đường kính <10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1118 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản đậy rãnh, đường kính >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0575 | tấn |
| 10 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2521 | 100m³ |
| 11 | Đào xúc đất + vận chuyển để đắp, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4219 | 100m³ |
| 12 | Lắp tấm đan đậy rãnh thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 13 | Lắp tấm bê tông rãnh hình thang | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5.630 | cái |
| H | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 222,8067 | m³ |
| 2 | Bê tông móng hộ lan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 215,4124 | m³ |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6.228 | m |
| 4 | Lắp đặt tấm đầu THL | Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,16 | m |
| I | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông trong suốt thời gian thi công. Nhà thầu chỉ được thanh toán khi khối lượng này được tư vấn giám sát xác nhận và có tài liệu chứng minh | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi