Gói thầu: Thi công công trình Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc tầng 3, tầng 4 nhà hành chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc tầng 3, tầng 4 nhà hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 18:00:00 đến ngày 2020-10-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,149,129,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TẦNG 3 | |||
| 1 | Phần phá dỡ: | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,349 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,661 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,661 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,661 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,661 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,661 | m3 |
| 11 | (Tính thêm 8,4km tiếp theo) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 12 | Ốp vách ván gỗ sồi Nga,sơn công nghệ nano màu cánh gián, dày 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 180,333 | m2 |
| 13 | Ốp vách ván gỗ sồi Nga,sơn công nghệ nano màu cánh gián, dày 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 15,368 | m2 |
| 14 | Ốp vách ván gỗ sồi Nga,sơn công nghệ nano màu cánh gián, dày 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 38,45 | m2 |
| 15 | vách tường và trụ ốp tấm MDF lõi xanh chống ẩm, phủ Veneer sồi, sơn nano màu cánh gián dày 17mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 13,519 | m2 |
| 16 | Nẹp khuôn cửa gỗ sồi Nga, dày 40mm, sơn phủ nano | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 30,473 | m2 |
| 17 | Cửa gỗ sồi Nga dày 40mm, sơn phủ nano | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 34,85 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ sồi Nga dày 60mm, sơn phủ nano | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 62,2 | md |
| 19 | Tay co thủy lực tay đẩy hơi không dừng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 20 | Bản lề cửa cửa Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 21 | Khóa cửa đế dài | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 22 | Calemon cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 23 | Tấm alu bạc ốp chân tường, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 20,473 | m2 |
| 24 | Nẹp nhôm chữ T, kích thước 20x7.8mm; mạ vàng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 246,559 | md |
| 25 | Nẹp nhôm chữ V, kích thước 20x20mm; mạ vàng ( đơn giá bao gồm lắp dặt) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 226,159 | md |
| 26 | Giấy Dán tường trơn nhám màu vàng nhạt, Lụa Không Keo, Khổ 10m x 53 cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 252,118 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 286,032 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 235,866 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 69,606 | m2 |
| 30 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 60,453 | m2 |
| 32 | Phần điện: | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi đi âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn nổi dưới bàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 35 | Jack cắm mạng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 36 | Jack cắm điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cáp mạng cat 5e | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 Part | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 39 | Swicht 24 PORT (nối mạng máy tính) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kínhD20mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 535 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 45 | Hộp nối dây | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 46 | Hoàn trả mặt bằng cắt gạch nền sàn đi ống, lớp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 47 | Công di chuyển thiết bị điện, trần, đèn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| B | CẢI TẠO TẦNG 4 | |||
| 1 | Phần phá dỡ: | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 26,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 205 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 76,14 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 14,774 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 7,404 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 7,404 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 22,176 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 22,176 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 22,176 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 22,176 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (8,4km tiếp theo) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 22,176 | m3 |
| 13 | Phần xây dựng mới: | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,687 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 19,29 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 (Gạch granite 600x600) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10,824 | 1m2 |
| 21 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 177,402 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thả) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 205 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 121,506 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 121,506 | m2 |
| 25 | Vách nhôm kính, khung nhôm Việt Pháp, pano kính mờ an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 11,61 | m2 |
| 26 | Cửa nhôm kính, 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, pano kính mờ an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm Việt Pháp, pano kính mờ an toàn dày 11.38mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 28 | Tấm MDF lõi xanh chống ẩm, dày 17mm, phủ Venere sồi, sơn nano màu vàng, soi chỉ chi ô kích thước 500x500 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 47,578 | m2 |
| 29 | Ốp vách ván gỗ sồi Nga,sơn công nghệ nano màu cánh gián, dày 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 290,166 | m2 |
| 30 | Ốp vách ván gỗ sồi Nga,sơn công nghệ nano màu cánh gián, dày 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 26,518 | m2 |
| 31 | Ốp vách ván gỗ sồi Nga,sơn công nghệ nano màu cánh gián, dày 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 56,236 | m2 |
| 32 | Nẹp khuôn cửa gỗ sồi Nga, dày 40mm, sơn phủ nano | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 37,791 | m2 |
| 33 | Cửa gỗ sồi Nga dày 40mm, sơn phủ nano | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 33,21 | m2 |
| 34 | Tay co thủy lực tay đẩy hơi không dừng EN3 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 35 | Bản lề cửa cửa Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 57 | Cái |
| 36 | Khóa cửa đế dài | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 37 | Calemon cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ sồi Nga dày 60mm, sơn phủ nano | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 58,1 | md |
| 39 | Tấm alu bạc ốp chân tường, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 32,802 | m2 |
| 40 | Nẹp nhôm chữ T, kích thước 20x7.8mm; mạ vàng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 328,265 | md |
| 41 | Nẹp nhôm chữ V, kích thước 20x20mm; mạ vàng ( đơn giá bao gồm lắp dặt) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 302,135 | md |
| 42 | Giấy dán tương trơn nhám màu vàng nhạt, Lụa không Keo, Khổ 10m x 53 cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 482,183 | m2 |
| 43 | PHẦN ĐIỆN | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng (Lắp đặt mới) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng (Tận dụng, chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 46 | Mặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, loại có đèn báo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Mặt công tắc ba âm tường 220V-10A, loại có đèn báo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi đi âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn nổi dưới bàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 50 | Jack cắm mạng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 51 | Jack cắm điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cáp mạng cat 5e | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 670 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 Part | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 54 | Swicht 24 PORT (nối mạng máy tính) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 590 | m |
| 56 | dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 57 | dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kínhD20mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 63 | Hộp nối dây | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 64 | Hoàn trả mặt bằng cắt gạch nền sàn đi ống, lớp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 65 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm loại 900x900 (Dịch chuyển vị trí) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 66 | Ống đồng bảo ôn D9,5/D15,8 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 67 | Ống thoát nước ngưng U.PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 68 | Công di chuyển thiết bị điện, trần, đèn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 15 | Công |
| 69 | Quạt hút mùi âm tường KT250x250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | THIẾT BỊ TẦNG 3 | |||
| 1 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga dày 18mm, sơn Pu màu cánh gián, kích thước 1200x1000x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga dày 18mm, sơn PU màu cánh gián kết hợp pano kính trắng dày 5mm, KT 3300x2700x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga dày 18mm, sơn Pu màu cánh gián, kích thước 1200x1000x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 4 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga dày 18mm, sơn Pu màu cánh gián, kích thước 1200x1000x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| D | THIẾT BỊ TẦNG 4 | |||
| 1 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn Pu màu cánh gián, kích thước 1200x1000x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn Pu màu cánh gián, kích thước 1200x1000x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 3 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn PU màu cánh gián kết hợp pano kính trắng dày 5mm, KT 3600x2700x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn PU màu cánh gián kết hợp pano kính trắng dày 5mm, KT 3600x2700x400mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi