Gói thầu: Thi công công trình Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc tầng 3, tầng 4 nhà hành chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200962236-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công công trình Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc tầng 3, tầng 4 nhà hành chính
Số hiệu KHLCNT 20200962043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 18:00:00 đến ngày 2020-10-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,149,129,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG 3
1 Phần phá dỡ: Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 30,24 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,349 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 60 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 60 m2
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3,661 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3,661 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3,661 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3,661 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3,661 m3
11 (Tính thêm 8,4km tiếp theo) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
12 Ốp vách ván gỗ sồi Nga,sơn công nghệ nano màu cánh gián, dày 10mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 180,333 m2
13 Ốp vách ván gỗ sồi Nga,sơn công nghệ nano màu cánh gián, dày 20mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 15,368 m2
14 Ốp vách ván gỗ sồi Nga,sơn công nghệ nano màu cánh gián, dày 18mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 38,45 m2
15 vách tường và trụ ốp tấm MDF lõi xanh chống ẩm, phủ Veneer sồi, sơn nano màu cánh gián dày 17mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 13,519 m2
16 Nẹp khuôn cửa gỗ sồi Nga, dày 40mm, sơn phủ nano Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 30,473 m2
17 Cửa gỗ sồi Nga dày 40mm, sơn phủ nano Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 34,85 m2
18 Lắp dựng khuôn cửa gỗ sồi Nga dày 60mm, sơn phủ nano Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 62,2 md
19 Tay co thủy lực tay đẩy hơi không dừng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
20 Bản lề cửa cửa Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 60 Cái
21 Khóa cửa đế dài Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 11 Bộ
22 Calemon cửa Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 9 Bộ
23 Tấm alu bạc ốp chân tường, dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 20,473 m2
24 Nẹp nhôm chữ T, kích thước 20x7.8mm; mạ vàng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 246,559 md
25 Nẹp nhôm chữ V, kích thước 20x20mm; mạ vàng ( đơn giá bao gồm lắp dặt) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 226,159 md
26 Giấy Dán tường trơn nhám màu vàng nhạt, Lụa Không Keo, Khổ 10m x 53 cm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 252,118 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 286,032 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 235,866 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 69,606 m2
30 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 56,16 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 60,453 m2
32 Phần điện: Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
33 Lắp đặt ổ cắm đôi đi âm tường Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 8 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi gắn nổi dưới bàn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 49 cái
35 Jack cắm mạng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 52 cái
36 Jack cắm điện thoại Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt cáp mạng cat 5e Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 600 m
38 Lắp đặt cáp điện thoại 2 Part Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 40 m
39 Swicht 24 PORT (nối mạng máy tính) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 cái
40 dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 50 m
41 dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 300 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 100 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kínhD20mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 535 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 125 m
45 Hộp nối dây Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
46 Hoàn trả mặt bằng cắt gạch nền sàn đi ống, lớp dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 10 m2
47 Công di chuyển thiết bị điện, trần, đèn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 10 công
B CẢI TẠO TẦNG 4
1 Phần phá dỡ: Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 26,46 m2
3 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 205 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 76,14 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 14,774 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 7,404 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 7,404 m2
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 22,176 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 22,176 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 22,176 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 22,176 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (8,4km tiếp theo) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 22,176 m3
13 Phần xây dựng mới: Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,145 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,004 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,687 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 19,29 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 (Gạch granite 600x600) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 10,824 1m2
21 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 177,402 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thả) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 205 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 121,506 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 121,506 m2
25 Vách nhôm kính, khung nhôm Việt Pháp, pano kính mờ an toàn dày 6.38mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 11,61 m2
26 Cửa nhôm kính, 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, pano kính mờ an toàn dày 6.38mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,89 m2
27 Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm Việt Pháp, pano kính mờ an toàn dày 11.38mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,26 m2
28 Tấm MDF lõi xanh chống ẩm, dày 17mm, phủ Venere sồi, sơn nano màu vàng, soi chỉ chi ô kích thước 500x500 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 47,578 m2
29 Ốp vách ván gỗ sồi Nga,sơn công nghệ nano màu cánh gián, dày 10mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 290,166 m2
30 Ốp vách ván gỗ sồi Nga,sơn công nghệ nano màu cánh gián, dày 20mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 26,518 m2
31 Ốp vách ván gỗ sồi Nga,sơn công nghệ nano màu cánh gián, dày 18mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 56,236 m2
32 Nẹp khuôn cửa gỗ sồi Nga, dày 40mm, sơn phủ nano Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 37,791 m2
33 Cửa gỗ sồi Nga dày 40mm, sơn phủ nano Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 33,21 m2
34 Tay co thủy lực tay đẩy hơi không dừng EN3 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
35 Bản lề cửa cửa Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 57 Cái
36 Khóa cửa đế dài Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 10 Bộ
37 Calemon cửa Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 9 Bộ
38 Lắp dựng khuôn cửa gỗ sồi Nga dày 60mm, sơn phủ nano Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 58,1 md
39 Tấm alu bạc ốp chân tường, dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 32,802 m2
40 Nẹp nhôm chữ T, kích thước 20x7.8mm; mạ vàng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 328,265 md
41 Nẹp nhôm chữ V, kích thước 20x20mm; mạ vàng ( đơn giá bao gồm lắp dặt) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 302,135 md
42 Giấy dán tương trơn nhám màu vàng nhạt, Lụa không Keo, Khổ 10m x 53 cm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 482,183 m2
43 PHẦN ĐIỆN Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng (Lắp đặt mới) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng (Tận dụng, chỉ tính nhân công lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 17 bộ
46 Mặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, loại có đèn báo Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 5 cái
47 Mặt công tắc ba âm tường 220V-10A, loại có đèn báo Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi đi âm tường Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 24 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi gắn nổi dưới bàn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 72 cái
50 Jack cắm mạng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 62 cái
51 Jack cắm điện thoại Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt cáp mạng cat 5e Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 670 m
53 Lắp đặt cáp điện thoại 2 Part Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 20 m
54 Swicht 24 PORT (nối mạng máy tính) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3 cái
55 dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 590 m
56 dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 150 m
57 dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 360 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 95 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 200 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 250 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kínhD20mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 450 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 120 m
63 Hộp nối dây Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
64 Hoàn trả mặt bằng cắt gạch nền sàn đi ống, lớp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 12 m2
65 Dàn lạnh điều hòa trung tâm loại 900x900 (Dịch chuyển vị trí) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
66 Ống đồng bảo ôn D9,5/D15,8 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
67 Ống thoát nước ngưng U.PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
68 Công di chuyển thiết bị điện, trần, đèn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 15 Công
69 Quạt hút mùi âm tường KT250x250 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 cái
C THIẾT BỊ TẦNG 3
1 Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga dày 18mm, sơn Pu màu cánh gián, kích thước 1200x1000x400mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 24 Bộ
2 Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga dày 18mm, sơn PU màu cánh gián kết hợp pano kính trắng dày 5mm, KT 3300x2700x400mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
3 Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga dày 18mm, sơn Pu màu cánh gián, kích thước 1200x1000x400mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 24 Bộ
4 Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga dày 18mm, sơn Pu màu cánh gián, kích thước 1200x1000x400mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
D THIẾT BỊ TẦNG 4
1 Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn Pu màu cánh gián, kích thước 1200x1000x400mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 34 Bộ
2 Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn Pu màu cánh gián, kích thước 1200x1000x400mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 28 Bộ
3 Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn PU màu cánh gián kết hợp pano kính trắng dày 5mm, KT 3600x2700x400mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
4 Tủ tài liệu bằng gỗ sồi Nga, sơn PU màu cánh gián kết hợp pano kính trắng dày 5mm, KT 3600x2700x400mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->