Gói thầu: Xây dựng + thiết bị + cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968602-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG AN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị + cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 15:52:00 đến ngày 2020-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,254,147,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM (THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI: CỤC NÓNG CỤC LẠNH, TỦ ĐIỀU KHIỂN...) | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRF, công suất lạnh 38HP | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRF, công suất lạnh 40HP | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRF, công suất lạnh 58HP | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh trung tâm loại Casette 4 hướng, công suất lạnh 2.8KW | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh trung tâm loại Casette 4 hướng, công suất lạnh 4.0KW | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dàn lạnh trung tâm loại Casette 4 hướng, công suất lạnh 5.6KW | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dàn lạnh trung tâm loại Casette 4 hướng, công suất lạnh 7.1KW | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dàn lạnh trung tâm loại Casette 4 hướng, công suất lạnh 8.0KW | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dàn lạnh trung tâm loại Casette 4 hướng, công suất lạnh 11.20KW | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | CCLĐ mặt nạ dàn lạnh Cesette 4 hướng (kèo theo mới) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 11 | Cung cấp gas R410A nạp bổ sung hệ thống điều hòa | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 60 | kg |
| 12 | CCLĐ bộ điều khiển trung tâm thông minh | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ remote có dây | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tấm simili vào hệ thống điều hòa | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cao su chống rung | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 16 | Cung cấp vật tư phụ, ti treo ... | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| B | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG PHÒNG HỌP | |||
| 1 | CCLD Dây âm thanh kết nối giữa các thiết bị hội thảo và hội nghị trung ương quản lý hệ thống hội nghi | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 41 | cuộn |
| 2 | CCLD Tủ Crack 12U | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=80mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 305 | m |
| 4 | Lắp Cáp loa 18AWG, cuộn 305m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 408,8 | m |
| 6 | Càng cua kẹp ống | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 320 | cái |
| 7 | Chân đế micro để sàn | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp Cáp tín hiệu Micro | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Jack Canon | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 34,125 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,0366 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,6352 | 100m3 |
| 7 | Rải nhựa tái sinh mặt đường | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 21,96 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 263,52 | m3 |
| 9 | Xoa nền, lăn rulô tạo nhám bề mặt | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2.196 | m2 |
| 10 | Cắt khe co giản ô vuông (2000x2000) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 219,6 | 10m |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 268,8 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 14,157 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1954 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3,0624 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 9,643 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 5,3933 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,9975 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,3196 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,2506 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,397 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 7,1766 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 15 | Rải nhựa tái sinh làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,7918 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 31,4892 | m3 |
| 17 | Xoa nền, lăn rulô tạo nhám bề mặt | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 262,41 | m2 |
| 18 | Cắt khe co giãn sâu 100 (ô vuông 3000x3000) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 12,6 | 10m |
| 19 | Lắp dặt bulông M16 L=600 bằng thủ công | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 20 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,329 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,7531 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,7689 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,901 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,6127 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,768 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,613 | tấn |
| 30 | Lắp đặt bulông M10 L=50 bằng thủ công | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 236 | cái |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,5379 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0281 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 348,2831 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 35 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà xe + thiết bị | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| E | NHÀ CHE TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 2 | Rải nhựa tái sinh nền nhà | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 4 | Xoa nền, lăn rulô tạo nhám bề mặt | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 5 | Lắp dặt bulông M16 L=600 bằng thủ công | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ khung vách | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ khung vách | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,7176 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| F | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp dặt bulông M16 L=600 bằng thủ công | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1347 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,2089 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1347 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,2089 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,884 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| G | NHÀ ĂN - CĂN TIN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,2052 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3,156 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,5344 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,2506 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,592 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1277 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,4381 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1523 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,7095 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,908 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1887 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 10,5248 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,9598 | 100m3 |
| 22 | Rải nhựa tái sinh nền nhà | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 14,2 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 15,552 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 5,344 | m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,3514 | tấn |
| 27 | Gia công lan can | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,5761 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,9965 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,3514 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,5761 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,9965 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính + phụ kiện | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 24,24 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 211,36 | m2 |
| 37 | Làm trần chìm, giật cấp bằng thạch cao khung Vĩnh Tường | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 55,84 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 191,14 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 246,98 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 62,12 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 64 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1732 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,7345 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3,552 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,5202 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,692 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27/21mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 34x34x27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt van thau đường kính 34mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá móc áo Inox | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng trọn bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Tbộ |
| H | RÈM CỬA, PHONG MÀN, QUỐC HUY | |||
| 1 | CCLĐ rèm cửa | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 717,47 | m2 |
| 2 | CCLĐ phông màn | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 90 | m2 |
| 3 | CCLĐ quốc huy hội trường | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| I | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt loa Công Suất 30W | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Thiết bị trung tâm dùng cho hội thảo ( tích hợp công nghệ chống hú ) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt amply 480W | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bộ Micro không dây cầm tay, 2 tay Mic | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | CCLD Máy chủ tịch có loa đi kèm. | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | CCLD Máy đại biểu có loa đi kèm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 7 | CCLD micro tụ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 8 | Micro điện động dạng cầm tay (phòng số 6) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| J | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀUHÒA KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Dàn nóng trung tâm VRF, công suất lạnh 38HP | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dàn nóng trung tâm VRF, công suất lạnh 40HP | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dàn nóng trung tâm VRF, công suất lạnh 58HP | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 2.8KW | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 3,6KW | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 4.0KW | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 7 | Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 4.5KW | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 5.6KW | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 7.1KW | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 8.0KW | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 11.2KW | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| K | THIẾT BỊ ĐỒ GỖ, NỘI THẤT PHÒNG HỌP, HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn B-HG ( Đường kính 1,5m, dày 0,12m)( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bàn lv 01 (1,5m x 0,8 m x 0,75 m + 1m x 0,65m x 0,5m)( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bàn lv 02 (1,8m x 0,8m x 0,75m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bàn lv 02_1 (1,8m x 0,8m x 0,75m) (Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bàn lv 03 (2m x 1 m x 0,72 m + 1m x 0,65m x 0,5m) Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bàn lv 04 (2m x0,8mx0,75m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bàn lv 05 (1,4mx0,7mx0,75m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bàn lv 05_1 (1,4mx0,7mx0,75m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Bàn trà B-Tr (0,75m x0,58mx0,4m) Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bàn trà B-Tr_1 (0,75m x0,58mx0,4m) Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bàn trà : B-Tr1 (0,9m x0,6mx0,4m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bàn trà : B-Tr2 (1,5m x0,8m x 0,4 m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Bàn trà : B-Tr2_1 (1,5m x0,8m x 0,4 m) Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bàn B1 (2,2m x1mx0,72m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Bàn B1_1 (2,2m x1mx0,72m) Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bàn B2(2mx0,6mx0,75m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bàn B3(0,6mx0,6mx0,75m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Bộ bàn họp 20 chỗ (5,1mx3,3mx0,78m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ghế 01 - G1 (xoay 0,55mx0,75m) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 20 | Ghế 02 - G2 (0,85mx0,67mx0,8m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Ghế 02 - G2 _1(0,85mx0,67mx0,8m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 22 | Ghế 03-G3 (Xoay 0,56m x 1m) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Ghế 04-G4 ( 2mx0,67mx0,8m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Ghế 05 G5(0,43mx0,43mx1m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 171 | cái |
| 25 | Ghế 05 G5_1(0,43mx0,43mx1m) Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Ghế 06 G6( 0,52mx0,81m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Giường-01( 2,1mx1mx0,4m ) Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Kệ hs-01 (1mx0,4mx0,8m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 29 | Kệ hs-01 _1(1mx0,4mx0,8m) (Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Kệ hs-02(2mx0,4mx1,2m) (Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Kệ hs-03(1,4mx0,4mx0,64m) (Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Kệ hs-04(1,5mx0,4mx0,8m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Kệ hs-05(1,36mx0,4mx1,1m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Kệ hs-05_1(1,36mx0,4mx1,1m) (Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Kệ hs-06(1mx0,4mx2m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Kệ hs-07: (0,8mx0,4mx0,8m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Kệ hs-08:(1,25mx0,4mx0,8m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Kệ hs-09:(0,9mx0,3mx2,4m) (Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Kệ hs-10:(2,19mx0,3x0,8m) (Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Tủ áo-01(1mx0,4mx2m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Tủ áo-02(1,6mx0,4mx2m) (Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Tủ áo-04(1mx0,6x2m) (Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Tủ áo-05(2,1mx1mx0,4m + 2,1mx0,6mx2m) (Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Tủ hs-01(1mx0,4mx2m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 45 | Tủ hs-01_1(1mx0,4mx2m) (Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Tủ hs-02: (1,8mx0,4mx2m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 47 | Tủ hs-03(1,5mx0,4mx2m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Tủ hs-04: (4,1mx0,6x3,05m) (Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Tủ hs-05(2mx0,4mx2m) ( Gỗ cao su) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tủ hs-05_1(2mx0,4mx2m) (Gỗ căm xe) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG TÒA GIA ĐÌNH VÀ VỊ CHƯA THÀNH NIÊN | |||
| 1 | Bàn HĐXX: 330x75x86 (gỗ tự nhiên nhóm II) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế HĐXX: 55x55x160 (gỗ tự nhiên nhóm II) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Bàn làm việc: 140x75x86 (gỗ tự nhiên nhóm II) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ghế làm việc: 55x55x120 (gỗ tự nhiên nhóm II) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Ghế băng tựa: 200x55x100 (gỗ tự nhiên nhóm II) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ghế băng không tựa: 200x35x45 (gỗ tự nhiên nhóm II) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Quốc huy: đường kính 90cm (nhựa Composite, hợp kim, đồng đúc) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ hàng rào gõ loại 1 (có cửa đi) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| M | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Cây xanh | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi