Gói thầu: Xây dựng + thiết bị + cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200968602-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG AN PHÁT
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị + cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20200955545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 15:52:00 đến ngày 2020-10-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,254,147,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM (THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI: CỤC NÓNG CỤC LẠNH, TỦ ĐIỀU KHIỂN...)
1 Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRF, công suất lạnh 38HP Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRF, công suất lạnh 40HP Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRF, công suất lạnh 58HP Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt dàn lạnh trung tâm loại Casette 4 hướng, công suất lạnh 2.8KW Mô tả tại chương V của E-HSMT 19 bộ
5 Lắp đặt dàn lạnh trung tâm loại Casette 4 hướng, công suất lạnh 4.0KW Mô tả tại chương V của E-HSMT 33 bộ
6 Lắp đặt dàn lạnh trung tâm loại Casette 4 hướng, công suất lạnh 5.6KW Mô tả tại chương V của E-HSMT 32 bộ
7 Lắp đặt dàn lạnh trung tâm loại Casette 4 hướng, công suất lạnh 7.1KW Mô tả tại chương V của E-HSMT 12 bộ
8 Lắp đặt dàn lạnh trung tâm loại Casette 4 hướng, công suất lạnh 8.0KW Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt dàn lạnh trung tâm loại Casette 4 hướng, công suất lạnh 11.20KW Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
10 CCLĐ mặt nạ dàn lạnh Cesette 4 hướng (kèo theo mới) Mô tả tại chương V của E-HSMT 100 bộ
11 Cung cấp gas R410A nạp bổ sung hệ thống điều hòa Mô tả tại chương V của E-HSMT 60 kg
12 CCLĐ bộ điều khiển trung tâm thông minh Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 bộ
13 CCLĐ remote có dây Mô tả tại chương V của E-HSMT 100 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt tấm simili vào hệ thống điều hòa Mô tả tại chương V của E-HSMT 50 m2
15 Cung cấp, lắp đặt cao su chống rung Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 cụm
16 Cung cấp vật tư phụ, ti treo ... Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 t. bộ
17 Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 1 bộ
B HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG PHÒNG HỌP
1 CCLD Dây âm thanh kết nối giữa các thiết bị hội thảo và hội nghị trung ương quản lý hệ thống hội nghi Mô tả tại chương V của E-HSMT 41 cuộn
2 CCLD Tủ Crack 12U Mô tả tại chương V của E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=80mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 305 m
4 Lắp Cáp loa 18AWG, cuộn 305m Mô tả tại chương V của E-HSMT 150 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 408,8 m
6 Càng cua kẹp ống Mô tả tại chương V của E-HSMT 320 cái
7 Chân đế micro để sàn Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp Cáp tín hiệu Micro Mô tả tại chương V của E-HSMT 30 m
9 Jack Canon Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
C SÂN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả tại chương V của E-HSMT 34,125 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại chương V của E-HSMT 10,5 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,52 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,0366 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 18,9 m3
6 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,6352 100m3
7 Rải nhựa tái sinh mặt đường Mô tả tại chương V của E-HSMT 21,96 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 263,52 m3
9 Xoa nền, lăn rulô tạo nhám bề mặt Mô tả tại chương V của E-HSMT 2.196 m2
10 Cắt khe co giản ô vuông (2000x2000) Mô tả tại chương V của E-HSMT 219,6 10m
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 268,8 m2
D NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả tại chương V của E-HSMT 14,157 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,452 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1954 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0889 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0687 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 3,0624 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả tại chương V của E-HSMT 9,643 m3
8 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả tại chương V của E-HSMT 5,3933 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,9975 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,3196 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,2506 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,397 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả tại chương V của E-HSMT 7,1766 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0594 100m2
15 Rải nhựa tái sinh làm nền đường, mái đê, đập Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,7918 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 31,4892 m3
17 Xoa nền, lăn rulô tạo nhám bề mặt Mô tả tại chương V của E-HSMT 262,41 m2
18 Cắt khe co giãn sâu 100 (ô vuông 3000x3000) Mô tả tại chương V của E-HSMT 12,6 10m
19 Lắp dặt bulông M16 L=600 bằng thủ công Mô tả tại chương V của E-HSMT 72 cái
20 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,329 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 8,76 m2
22 Gia công cột bằng thép hình Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,7531 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,7689 tấn
24 Gia công giằng mái thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,901 tấn
25 Gia công xà gồ thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,6127 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,744 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,768 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,9 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,613 tấn
30 Lắp đặt bulông M10 L=50 bằng thủ công Mô tả tại chương V của E-HSMT 236 cái
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả tại chương V của E-HSMT 4,5379 100m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0281 100m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 348,2831 m2
34 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả tại chương V của E-HSMT 14,5 m2
35 Hệ thống điện chiếu sáng nhà xe + thiết bị Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 T. bộ
E NHÀ CHE TỦ ĐIỆN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0266 100m2
2 Rải nhựa tái sinh nền nhà Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1568 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,352 m3
4 Xoa nền, lăn rulô tạo nhám bề mặt Mô tả tại chương V của E-HSMT 15,68 m2
5 Lắp dặt bulông M16 L=600 bằng thủ công Mô tả tại chương V của E-HSMT 24 cái
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1332 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1221 tấn
8 Gia công xà gồ khung vách Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1659 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0983 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1332 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1221 tấn
12 Lắp dựng xà gồ khung vách Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1659 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0983 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,7176 100m2
15 Lắp dựng cửa sắt Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,25 m2
F NHÀ CHE MÁY BƠM
1 Lắp dặt bulông M16 L=600 bằng thủ công Mô tả tại chương V của E-HSMT 16 cái
2 Gia công cột bằng thép hình Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0915 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1347 tấn
4 Gia công giằng mái thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,2089 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0721 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0915 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1347 tấn
8 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,2089 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0721 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,884 100m2
11 Lắp dựng cửa sắt Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,25 m2
G NHÀ ĂN - CĂN TIN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,2052 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 3,156 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,5344 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,2506 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V của E-HSMT 4,592 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1277 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,446 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0595 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,4381 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,23 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả tại chương V của E-HSMT 7,56 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,52 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,653 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1523 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,7095 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 4,908 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,308 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1887 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,18 m3
20 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 10,5248 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,9598 100m3
22 Rải nhựa tái sinh nền nhà Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,42 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 14,2 m3
24 Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 15,552 m3
25 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 5,344 m3
26 Gia công cột bằng thép hình Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,3514 tấn
27 Gia công lan can Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,5761 tấn
28 Gia công xà gồ thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,9965 tấn
29 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,3514 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,5761 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,9965 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,44 100m2
33 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính + phụ kiện Mô tả tại chương V của E-HSMT 24,24 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 15,84 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 77,76 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 211,36 m2
37 Làm trần chìm, giật cấp bằng thạch cao khung Vĩnh Tường Mô tả tại chương V của E-HSMT 40 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại chương V của E-HSMT 55,84 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả tại chương V của E-HSMT 77,76 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả tại chương V của E-HSMT 191,14 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 77,76 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 246,98 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 62,12 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 64 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 5,32 m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1732 100m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,7345 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,74 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,691 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0074 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0358 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,441 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,437 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,368 m3
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,48 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 3,552 m2
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,073 100m3
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0202 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0458 tấn
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,5202 m3
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,092 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,12 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,692 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 16 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 5 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27/21mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 16 cái
70 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả tại chương V của E-HSMT 8 cái
71 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả tại chương V của E-HSMT 6 cái
72 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 34x34x27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả tại chương V của E-HSMT 9 cái
73 Lắp đặt van thau đường kính 34mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,024 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,069 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,155 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,045 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 7 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 6 cái
81 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả tại chương V của E-HSMT 6 cái
82 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 cái
84 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt lavabo âm bàn Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 bộ
88 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 bộ
89 Lắp đặt gương soi Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt giá móc áo Inox Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng trọn bộ Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 Tbộ
H RÈM CỬA, PHONG MÀN, QUỐC HUY
1 CCLĐ rèm cửa Mô tả tại chương V của E-HSMT 717,47 m2
2 CCLĐ phông màn Mô tả tại chương V của E-HSMT 90 m2
3 CCLĐ quốc huy hội trường Mô tả tại chương V của E-HSMT 6 bộ
I THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG PHÒNG HỌP
1 Cung cấp lắp đặt loa Công Suất 30W Mô tả tại chương V của E-HSMT 52 cái
2 Cung cấp lắp đặt Thiết bị trung tâm dùng cho hội thảo ( tích hợp công nghệ chống hú ) Mô tả tại chương V của E-HSMT 7 cái
3 Cung cấp lắp đặt amply 480W Mô tả tại chương V của E-HSMT 8 cái
4 Cung cấp lắp đặt Bộ Micro không dây cầm tay, 2 tay Mic Mô tả tại chương V của E-HSMT 8 cái
5 CCLD Máy chủ tịch có loa đi kèm. Mô tả tại chương V của E-HSMT 7 cái
6 CCLD Máy đại biểu có loa đi kèm Mô tả tại chương V của E-HSMT 74 cái
7 CCLD micro tụ Mô tả tại chương V của E-HSMT 81 cái
8 Micro điện động dạng cầm tay (phòng số 6) Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
J THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀUHÒA KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM
1 Dàn nóng trung tâm VRF, công suất lạnh 38HP Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Dàn nóng trung tâm VRF, công suất lạnh 40HP Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Dàn nóng trung tâm VRF, công suất lạnh 58HP Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 2.8KW Mô tả tại chương V của E-HSMT 19 bộ
5 Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 3,6KW Mô tả tại chương V của E-HSMT 20 bộ
6 Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 4.0KW Mô tả tại chương V của E-HSMT 29 bộ
7 Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 4.5KW Mô tả tại chương V của E-HSMT 9 bộ
8 Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 5.6KW Mô tả tại chương V của E-HSMT 32 bộ
9 Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 7.1KW Mô tả tại chương V của E-HSMT 12 bộ
10 Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 8.0KW Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Dàn lạnh trung tâm loại Cassette 4 hướng, công suất lạnh 11.2KW Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
K THIẾT BỊ ĐỒ GỖ, NỘI THẤT PHÒNG HỌP, HỘI TRƯỜNG
1 Bàn B-HG ( Đường kính 1,5m, dày 0,12m)( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
2 Bàn lv 01 (1,5m x 0,8 m x 0,75 m + 1m x 0,65m x 0,5m)( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 8 cái
3 Bàn lv 02 (1,8m x 0,8m x 0,75m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
4 Bàn lv 02_1 (1,8m x 0,8m x 0,75m) (Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 6 cái
5 Bàn lv 03 (2m x 1 m x 0,72 m + 1m x 0,65m x 0,5m) Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 cái
6 Bàn lv 04 (2m x0,8mx0,75m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
7 Bàn lv 05 (1,4mx0,7mx0,75m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 cái
8 Bàn lv 05_1 (1,4mx0,7mx0,75m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 6 cái
9 Bàn trà B-Tr (0,75m x0,58mx0,4m) Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
10 Bàn trà B-Tr_1 (0,75m x0,58mx0,4m) Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
11 Bàn trà : B-Tr1 (0,9m x0,6mx0,4m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 cái
12 Bàn trà : B-Tr2 (1,5m x0,8m x 0,4 m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 cái
13 Bàn trà : B-Tr2_1 (1,5m x0,8m x 0,4 m) Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
14 Bàn B1 (2,2m x1mx0,72m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 15 cái
15 Bàn B1_1 (2,2m x1mx0,72m) Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
16 Bàn B2(2mx0,6mx0,75m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
17 Bàn B3(0,6mx0,6mx0,75m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 21 cái
18 Bộ bàn họp 20 chỗ (5,1mx3,3mx0,78m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
19 Ghế 01 - G1 (xoay 0,55mx0,75m) Mô tả tại chương V của E-HSMT 69 cái
20 Ghế 02 - G2 (0,85mx0,67mx0,8m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 30 cái
21 Ghế 02 - G2 _1(0,85mx0,67mx0,8m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 26 cái
22 Ghế 03-G3 (Xoay 0,56m x 1m) Mô tả tại chương V của E-HSMT 12 cái
23 Ghế 04-G4 ( 2mx0,67mx0,8m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 6 cái
24 Ghế 05 G5(0,43mx0,43mx1m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 171 cái
25 Ghế 05 G5_1(0,43mx0,43mx1m) Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 14 cái
26 Ghế 06 G6( 0,52mx0,81m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 14 cái
27 Giường-01( 2,1mx1mx0,4m ) Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 cái
28 Kệ hs-01 (1mx0,4mx0,8m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 67 cái
29 Kệ hs-01 _1(1mx0,4mx0,8m) (Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 12 cái
30 Kệ hs-02(2mx0,4mx1,2m) (Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
31 Kệ hs-03(1,4mx0,4mx0,64m) (Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
32 Kệ hs-04(1,5mx0,4mx0,8m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 13 cái
33 Kệ hs-05(1,36mx0,4mx1,1m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
34 Kệ hs-05_1(1,36mx0,4mx1,1m) (Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
35 Kệ hs-06(1mx0,4mx2m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 9 cái
36 Kệ hs-07: (0,8mx0,4mx0,8m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 9 cái
37 Kệ hs-08:(1,25mx0,4mx0,8m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
38 Kệ hs-09:(0,9mx0,3mx2,4m) (Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
39 Kệ hs-10:(2,19mx0,3x0,8m) (Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
40 Tủ áo-01(1mx0,4mx2m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 5 cái
41 Tủ áo-02(1,6mx0,4mx2m) (Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 6 cái
42 Tủ áo-04(1mx0,6x2m) (Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 cái
43 Tủ áo-05(2,1mx1mx0,4m + 2,1mx0,6mx2m) (Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
44 Tủ hs-01(1mx0,4mx2m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 57 cái
45 Tủ hs-01_1(1mx0,4mx2m) (Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 cái
46 Tủ hs-02: (1,8mx0,4mx2m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 19 cái
47 Tủ hs-03(1,5mx0,4mx2m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 cái
48 Tủ hs-04: (4,1mx0,6x3,05m) (Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
49 Tủ hs-05(2mx0,4mx2m) ( Gỗ cao su) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
50 Tủ hs-05_1(2mx0,4mx2m) (Gỗ căm xe) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
L THIẾT BỊ PHÒNG TÒA GIA ĐÌNH VÀ VỊ CHƯA THÀNH NIÊN
1 Bàn HĐXX: 330x75x86 (gỗ tự nhiên nhóm II) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
2 Ghế HĐXX: 55x55x160 (gỗ tự nhiên nhóm II) Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 cái
3 Bàn làm việc: 140x75x86 (gỗ tự nhiên nhóm II) Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 cái
4 Ghế làm việc: 55x55x120 (gỗ tự nhiên nhóm II) Mô tả tại chương V của E-HSMT 8 cái
5 Ghế băng tựa: 200x55x100 (gỗ tự nhiên nhóm II) Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 cái
6 Ghế băng không tựa: 200x35x45 (gỗ tự nhiên nhóm II) Mô tả tại chương V của E-HSMT 6 cái
7 Quốc huy: đường kính 90cm (nhựa Composite, hợp kim, đồng đúc) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
8 Bộ hàng rào gõ loại 1 (có cửa đi) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 tb
M HẠNG MỤC CÂY XANH
1 Cây xanh Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->