Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977678-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200914512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 09:31:00 đến ngày 2020-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,681,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V 35,825 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mục II chương V 0,9814 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mục II chương V 3,9935 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mục II chương V 0,2005 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mục II chương V 0,6542 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mục II chương V 0,6542 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mục II chương V 3,1793 100m2
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mục II chương V 6,852 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II chương V 2,8 m3
10 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mục II chương V 0,028 100m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mục II chương V 0,028 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II chương V 1,2448 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mục II chương V 1,0838 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 0,7775 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II chương V 1,5551 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Mục II chương V 1,5551 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II chương V 14,9376 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V 51,2256 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II chương V 0,757 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II chương V 0,831 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục II chương V 0,7813 tấn
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục II chương V 1,2864 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V 27,36 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,5961 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 4,081 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn giằng móng Mục II chương V 1,824 100m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 8,4229 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 8,157 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V 5,493 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,1038 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,0735 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 1,1304 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,8764 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V 27,4643 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 1,4484 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 6,8863 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục II chương V 3,1663 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V 62,0803 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục II chương V 8,1922 tấn
40 Ván khuôn sàn bậc Mục II chương V 5,1863 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V 2,0362 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,1926 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,1379 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục II chương V 0,2088 100m2
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 12,7854 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 2,2435 m3
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 81,0624 m2
48 Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 81,0624 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 266,5423 m2
50 Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 266,5423 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II chương V 518,6272 m2
52 Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 518,6272 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 266,5187 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 266,5187 m2
55 Gia công lan can Mục II chương V 1,1363 tấn
56 Lắp dựng lan can Inox Mục II chương V 46,6002 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 513,2246 m2
B SAN NỀN
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 2,64 100m3
2 Mua đất đắp Mục II chương V 290,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Mục II chương V 2,933 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mục II chương V 2,933 100m3
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục II chương V 80,2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mục II chương V 352,88 m3
D KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II chương V 2,2795 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 0,7598 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II chương V 1,5197 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III Mục II chương V 1,5197 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục II chương V 10,9139 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mục II chương V 217,8165 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mục II chương V 207,225 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 5,526 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,1417 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,4606 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,2763 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II chương V 8,289 m3
13 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mục II chương V 65,4831 m3
14 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mục II chương V 230,25 m2
15 Ống nhựa PVC d = 110mm Mục II chương V 1,26 100m
E TƯỜNG RÀO B40
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 2,145 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,0718 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,3625 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục II chương V 0,481 100m2
5 Gia công hàng rào lưới thép Mục II chương V 162,03 m2
F CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục II chương V 0,5445 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 0,1815 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Mục II chương V 0,0036 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III Mục II chương V 0,0036 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II chương V 0,121 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 0,162 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục II chương V 0,0144 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 0,588 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 2,2 m2
10 Cột cờ cao 7,5m (SX+LD+Phụ kiện) Mục II chương V 1 cái
G SÂN KHẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II chương V 0,2379 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II chương V 3,6673 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 13,8354 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 4,5276 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 8,085 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 1,617 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,0494 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II chương V 0,2465 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục II chương V 0,147 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 1,1877 100m3
11 Mua đất đắp Mục II chương V 104,478 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II chương V 1,0448 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo đất cấp III Mục II chương V 1,0448 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 13,8548 m3
15 Lát gạch tezzarro kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mục II chương V 149,5484 m2
16 Lát gạch tezzarro kích thước gạch 300x300 bậc sân khấu, vữa XM mác 75 Mục II chương V 9,3272 m2
17 Công tác ốp gạch thẻ trang trí, vữa XM mác 75 Mục II chương V 13,194 m2
18 Tháo dỡ + di chuyển cột điện Mục II chương V 1 cái
H ĐƯỜNG CHẠY
1 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục II chương V 1,525 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II chương V 0,0153 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Mục II chương V 0,0153 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II chương V 76,25 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 76,075 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mục II chương V 0,6086 100m2
7 Quét sika chống thấm Mục II chương V 760,75 m2
8 Sơn bề mặt sân bằng sơn empoxyl chuyên dụng Mục II chương V 760,75 m2
I SÂN CẦU LÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II chương V 24,948 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 24,948 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mục II chương V 0,094 100m2
4 Quét Sika chống thấm Mục II chương V 249,48 m2
5 Sơn bề mặt sân bằng sơn empoxyl chuyên dụng Mục II chương V 249,48 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->