Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 17:45:00 đến ngày 2020-10-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,384,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ đổ ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 15,39 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào nền đường đổ ra bãi thải, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, rãnh đổ ra bãi thải, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 9,921 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 82,501 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 15,3 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 33,005 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,906 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 390,509 | m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 7,39 | 100m3 |
| 2 | Bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 58,923 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, mác 250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.092,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,022 | 100m2 |
| 5 | Khe co mặt đường | Chương V của E-HSMT | 884,858 | m |
| 6 | Khe giãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 221,214 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 15,4 | m2 |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng cống vận chuyển ra bãi thải, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 2,383 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,794 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 13,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 82,511 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,342 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,437 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 8 | Bê tông lớp phủ bản cống M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,488 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản cống, ĐK >10mm (LG) | Chương V của E-HSMT | 1,248 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2171 | tấn |
| 11 | Cốt thép neo, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mố | Chương V của E-HSMT | 0,691 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản, giằng chống | Chương V của E-HSMT | 0,531 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,801 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 1,988 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1 tấn | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 35,059 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre vào đất cấp 2, dài ≤2,5m | Chương V của E-HSMT | 37,574 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép lan can tráng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,01 | 1m2 |
| 21 | Bu long | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 22 | Gia công, lắp đặt lan can cống bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 24 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày >45cm | Chương V của E-HSMT | 6,2 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá , vận chuyển ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 125,923 | m3 |
| D | TẤM ĐAN QUA KÊNH: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, | Chương V của E-HSMT | 0,6461 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,527 | m3 |
| E | CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,602 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,085 | m3 |
| 3 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 294 | viên |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 3,893 | 100kg |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 50,715 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 147 | 1cấu kiện |
| F | ||||
| G | ||||
| H | ||||
| I | Tên công tác | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi