Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT Hội Yên xã Chi Lăng Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200981965-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT Hội Yên xã Chi Lăng Nam
Số hiệu KHLCNT 20200980762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 11:16:00 đến ngày 2020-10-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,566,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Bơm tát nước ao giáp đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Cắt mặt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 10m
3 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m3
4 Đào cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,39 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3151 100m3
6 Đào khuôn thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,946 m3
7 Đào mặt đường láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2283 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2661 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8641 100m3
10 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6909 100m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0898 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 m3
13 Đắp trả hố móng cát đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,206 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,206 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,7245 m3
2 Lót nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0345 100m2
3 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4053 100m2
4 Cắt khe co, khe giãn, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,655 10m
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,19 m3
6 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4896 100m3
C XỬ LÝ CAO SU + ĐƯỜNG RẼ VÀ BỒN CÂY
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3942 m3
2 Đào khuôn đường cũ BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m3
3 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4662 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2583 100m2
5 Lót nilong đáy lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5902 100m2
6 Đào khuôn cũ đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1073 100m3
7 Đào khuôn cũ đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8735 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 100m2
10 Lót nilong đáy lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8035 100m2
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2587 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2587 100m3
13 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2587 100m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
15 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m3
16 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
17 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
18 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
19 Bê tông móng M150# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
20 BTXM M.200# bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
21 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 100m2
22 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,878 kg
23 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m2
24 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Đào hố móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
3 Bê tông móng M.150# (Đá 2x4, độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
4 Đắp hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
5 Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
6 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 100m2
7 Sơn trắng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m2
8 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,502 kg
9 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m2
10 Mua + lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (1 biển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm + biển chữ nhật 30x70cm (2 biển/cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Thu hồi biển báo cũ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m2
14 Bê tông gồ giảm tốc M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
E THOÁT NƯỚC DỌC VÀ TƯỜNG KÈ
1 Nhân công tháo dỡ tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Ca xe vận chuyển tấm đan trả đơn vị quản lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9113 100m
4 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,81 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,41 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6278 100m2
7 Xây tường gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,87 m2
9 Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m3
10 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 100m2
11 Cốt thép xà mũ tường đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 tấn
12 Cốt thép xà mũ tường đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8161 tấn
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m3
14 Đắp hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
15 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
16 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
17 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
18 Xây tường gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
20 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 1cấu kiện
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,89 m3
22 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5388 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3999 tấn
25 Ống nhựa PVC D7, L=65cm/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m
26 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 100m2
27 Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
28 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,93 m2
29 Đệm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
30 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
F BỜ QUÂY THI CÔNG TƯỜNG KÈ
1 Đóng cọc gỗ (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2418 100m
2 Đóng cọc gỗ (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5721 100m
3 Trừ cọc gỗ tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,69 m
4 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (đóng xiên, ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7907 100m
5 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (xiên, không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7907 100m
6 Trừ cọc tre tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,07 m
7 Cọc tre nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,855 m
8 Ghép vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,89 m2
9 Trừ vật liệu tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,945 m2
10 Xúc đất vào bảo tải (tạm tính 0,01 công/ bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 769 bao
11 Trừ bao tải tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 bao
12 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,67 m3
13 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,06 kg
14 Bốc xếp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,576 tấn
15 Vận chuyển bao tải đất 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,576 tấn
16 Thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3684 100m3
17 Nhổ cọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2418 100m
18 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7907 100m
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4661 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 100m
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0071 100m
7 Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
13 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1223 100m2
14 Cốt thép bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
16 Bê tông khối móng hố thu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
17 Bê tông tâm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu, tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu, tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, khối móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
21 Nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
25 Đắp cát bù móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
26 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 100m3
27 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
28 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->