Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT Hội Yên xã Chi Lăng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT Hội Yên xã Chi Lăng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200980762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 11:16:00 đến ngày 2020-10-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,566,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bơm tát nước ao giáp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 10m |
| 3 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3151 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,946 | m3 |
| 7 | Đào mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2283 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2661 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8641 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6909 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0898 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m3 |
| 13 | Đắp trả hố móng cát đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,206 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,206 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,7245 | m3 |
| 2 | Lót nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0345 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4053 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co, khe giãn, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,655 | 10m |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,19 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4896 | 100m3 |
| C | XỬ LÝ CAO SU + ĐƯỜNG RẼ VÀ BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3942 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4662 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | 100m2 |
| 5 | Lót nilong đáy lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5902 | 100m2 |
| 6 | Đào khuôn cũ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn cũ đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8735 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 10 | Lót nilong đáy lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8035 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng M150# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 20 | BTXM M.200# bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 22 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,878 | kg |
| 23 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m2 |
| 24 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Đào hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M.150# (Đá 2x4, độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Đắp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m2 |
| 7 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m2 |
| 8 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,502 | kg |
| 9 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m2 |
| 10 | Mua + lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (1 biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm + biển chữ nhật 30x70cm (2 biển/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thu hồi biển báo cũ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 14 | Bê tông gồ giảm tốc M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC VÀ TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Ca xe vận chuyển tấm đan trả đơn vị quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9113 | 100m |
| 4 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,81 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6278 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,87 | m2 |
| 9 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà mũ tường đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ tường đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8161 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 14 | Đắp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 15 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5388 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3999 | tấn |
| 25 | Ống nhựa PVC D7, L=65cm/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 27 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m2 |
| 29 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 30 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| F | BỜ QUÂY THI CÔNG TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2418 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5721 | 100m |
| 3 | Trừ cọc gỗ tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,69 | m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (đóng xiên, ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7907 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (xiên, không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7907 | 100m |
| 6 | Trừ cọc tre tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,07 | m |
| 7 | Cọc tre nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,855 | m |
| 8 | Ghép vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,89 | m2 |
| 9 | Trừ vật liệu tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,945 | m2 |
| 10 | Xúc đất vào bảo tải (tạm tính 0,01 công/ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769 | bao |
| 11 | Trừ bao tải tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | bao |
| 12 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,67 | m3 |
| 13 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | kg |
| 14 | Bốc xếp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,576 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bao tải đất 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,576 | tấn |
| 16 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3684 | 100m3 |
| 17 | Nhổ cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2418 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7907 | 100m |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4661 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0071 | 100m |
| 7 | Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông khối móng hố thu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 17 | Bê tông tâm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu, tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu, tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, khối móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 21 | Nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 25 | Đắp cát bù móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 26 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi