Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965531-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200505466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:39:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,541,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ 3 TẦNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II TheoTK;TCVN 7,589 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc 4 m mật độ 30cọc/m2 vào đất cấp II TheoTK;TCVN 370,604 100m
3 Vét bùn đầu cọc TheoTK;TCVN 95,021 m3
4 Đắp cát đầu cọc TheoTK;TCVN 95,021 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TheoTK;TCVN 96,531 m3
6 Ván khuôn móng TheoTK;TCVN 2,452 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm TheoTK;TCVN 1,372 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm TheoTK;TCVN 3,987 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm TheoTK;TCVN 9,077 tấn
10 Ván khuôn giằng chân tường TheoTK;TCVN 0,361 100m2
11 Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 TheoTK;TCVN 112,204 m3
12 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 6,223 m3
13 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PCB30 TheoTK;TCVN 99,895 m3
14 Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 TheoTK;TCVN 8,061 m2
15 Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 82,95 m2
16 Quét 2 nước xi măng TheoTK;TCVN 91,011 m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt TheoTK;TCVN 0,063 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt TheoTK;TCVN 0,152 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 TheoTK;TCVN 1,278 m3
20 Lắp dựng tấm đan TheoTK;TCVN 12 cái
21 Trát chân tường, dày 2 cm, VXM M75 TheoTK;TCVN 35,768 m2
22 Đắp đất nền móng công trình TheoTK;TCVN 435,567 m3
23 Tôn nền bằng cát đen TheoTK;TCVN 134,282 m3
24 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TheoTK;TCVN 34,108 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II TheoTK;TCVN 3,233 100m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m TheoTK;TCVN 0,67 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m TheoTK;TCVN 6,888 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 24,589 m3
29 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật TheoTK;TCVN 3,981 100m2
30 Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 38,549 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm TheoTK;TCVN 3,151 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm TheoTK;TCVN 1,095 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=18 mm TheoTK;TCVN 0,347 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK > 18 mm TheoTK;TCVN 10,487 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 122,928 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m TheoTK;TCVN 16,657 tấn
37 Ván khuôn gỗ sàn mái TheoTK;TCVN 10,377 100m2
38 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 TheoTK;TCVN 9,732 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt TheoTK;TCVN 1,216 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m TheoTK;TCVN 0,277 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m TheoTK;TCVN 0,483 tấn
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 210,512 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 19,257 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 15,025 m3
45 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 1.025,973 m2
46 Trát tường mái, thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 259,407 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 170,896 m2
48 Trát trụ cột trong nhà, má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 148,991 m2
49 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 851,848 m2
50 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 145,348 m2
51 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 463,184 m2
52 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 66,039 m2
53 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 401,626 m2
54 Trát chỉ cắt nước sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 114,02 m
55 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 165,91 m
56 Trát phào kép, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 788,68 m
57 Bả bằng bột bả vào tường TheoTK;TCVN 1.913,593 m2
58 Bả vào cột, dầm, trần TheoTK;TCVN 1.530,036 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ TheoTK;TCVN 1.061,742 m2
60 Sơn cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ TheoTK;TCVN 779,428 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ TheoTK;TCVN 1.602,459 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 TheoTK;TCVN 799,988 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trắng 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 TheoTK;TCVN 463,876 m2
64 Bê tông xốp tôn sàn WC TheoTK;TCVN 12,33 m3
65 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 TheoTK;TCVN 77,909 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường hành lang, gạch 120x600mm (gạch cùng loại với nền) TheoTK;TCVN 42,618 m2
67 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao TheoTK;TCVN 115,578 m2
68 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước TheoTK;TCVN 18,377 m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TheoTK;TCVN 3,796 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 2,43 m3
71 Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75 TheoTK;TCVN 25,005 m2
72 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường sân khấu TheoTK;TCVN 16,935 m2
73 SX, LD Cửa đi cánh mở nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 mm TheoTK;TCVN 91,5 m2
74 SX, LD Cửa sổ cánh mở nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 mm TheoTK;TCVN 76,21 m2
75 SX, LD Khung nhôm, tấm mica 5mm TheoTK;TCVN 12,96 m2
76 Phụ kiện của đi mở quay 2 cánh TheoTK;TCVN 19 bộ
77 Phụ kiện của đi mở quay 1 cánh TheoTK;TCVN 13 bộ
78 Phụ kiện của sổ mở quay 4 cánh TheoTK;TCVN 22 bộ
79 Phụ kiện của sổ mở quay 2 cánh TheoTK;TCVN 7 bộ
80 Phụ kiện của sổ mở hất TheoTK;TCVN 5 bộ
81 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox 304 (hoặc tương đương) hộp 20x20x1.2 (tính 11.9 kg/1m2) TheoTK;TCVN 74,59 m2
82 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt Inox 304 (hoặc tương đương) hộp 16x16x1.2 (tính 11.6 kg/1m2) TheoTK;TCVN 60,536 m2
83 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt Inox 304 (hoặc tương đương) hộp 16x16x1.2, tay vin inox 304 tròn D60x1.2 (tính 7.2 kg/1m) TheoTK;TCVN 39,84 m
84 Sản xuất, lắp dựng hoa inox trang trí mặt trước, mặt bên TheoTK;TCVN 36 cái
85 Đắp nổi trang trí lan can TheoTK;TCVN 15 cái
86 Tấm trải chống thấm chuyên dụng TheoTK;TCVN 450,783 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 100 TheoTK;TCVN 178,999 m2
88 Sản xuất xà gồ thép C120x50x20x2.5 TheoTK;TCVN 1,557 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép TheoTK;TCVN 1,557 tấn
90 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45 TheoTK;TCVN 2,607 100m2
91 Tôn úp nóc mái TheoTK;TCVN 42,02 m
92 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m TheoTK;TCVN 9,464 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m TheoTK;TCVN 9,599 100m2
94 Dọn dẹp vệ sinh công trình TheoTK;TCVN 20 công
B PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ 3 TẦNG
1 Lắp đặt tủ điện kim loại 700x500x250 TheoTK;TCVN 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện kim loại 500x300x150 TheoTK;TCVN 2 tủ
3 Lắp đặt tủ điện kim loại-KT EMC8PL TheoTK;TCVN 2 tủ
4 Lắp đặt tủ điện kim loại-KT EMC6PL TheoTK;TCVN 6 tủ
5 Lắp đặt mặt + đế âm chứa áp 2 cực TheoTK;TCVN 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500V-22KA TheoTK;TCVN 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 100A-250V-18KA TheoTK;TCVN 5 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-230V-10KA TheoTK;TCVN 1 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-230V-10KA TheoTK;TCVN 3 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-230V-10KA TheoTK;TCVN 1 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V-10KA TheoTK;TCVN 2 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V-10KA TheoTK;TCVN 4 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-230V-10KA TheoTK;TCVN 4 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 63A-230V-10KA TheoTK;TCVN 1 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 40A-230V-10KA TheoTK;TCVN 4 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-230V-10KA TheoTK;TCVN 2 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 25A-230V-10KA TheoTK;TCVN 4 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V-10KA TheoTK;TCVN 18 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V-10KA TheoTK;TCVN 14 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-230V-10KA TheoTK;TCVN 10 cái
21 Lắp đặt đèn Led đơn lắp nổi 1.2m-1x21W-220V TheoTK;TCVN 8 bộ
22 Lắp đặt đèn Led đôi lắp nổi 1.2m-2x21W-220V TheoTK;TCVN 36 bộ
23 Lắp đặt đèn Led đôi lắp âm trần 1.2m-2x21W-220V TheoTK;TCVN 12 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led 250x250 - 220V-14W TheoTK;TCVN 42 bộ
25 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió 200x200 gắn tường 50W-220V TheoTK;TCVN 3 cái
26 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió 250x250 âm trần 50W-220V TheoTK;TCVN 5 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D110-C2 TheoTK;TCVN 0,09 100m
28 Cửa gió bằng sắt sơn tĩnh điện KT 150x150mm TheoTK;TCVN 1 cái
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m-100W -220V - điều chỉnh vô cấp tốc độ TheoTK;TCVN 24 cái
30 Lắp đặt hạt điều tốc 10A-250V (Mặt 1+1 hạt điều tốc) TheoTK;TCVN 6 cái
31 Lắp đặt hạt điều tốc 10A-250V (Mặt 3+3 hạt điều tốc) TheoTK;TCVN 2 cái
32 Lắp đặt hạt điều tốc 10A-250V (Mặt 4+4 hạt điều tốc) TheoTK;TCVN 3 cái
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A-250V âm tường TheoTK;TCVN 57 cái
34 Lắp công tắc 1 phím (mặt+1 hạt 2 chiều) TheoTK;TCVN 6 cái
35 Lắp công tắc 1 phím (mặt+1 hạt 1 chiều) TheoTK;TCVN 17 cái
36 Lắp công tắc 2 phím (mặt+2 hạt 1 chiều) TheoTK;TCVN 8 cái
37 Lắp công tắc 3 phím (mặt+3 hạt 1 chiều) TheoTK;TCVN 3 cái
38 Lắp công tắc 4 phím (mặt+4 hạt 1 chiều) TheoTK;TCVN 4 cái
39 Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2" TheoTK;TCVN 106 hộp
40 Lắp đặt biến dòng 100/5A TheoTK;TCVN 1 cái
41 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế TheoTK;TCVN 1 cái
42 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế TheoTK;TCVN 1 cái
43 Lắp đặt ống luồn dây D32 TheoTK;TCVN 135 m
44 Lắp đặt ống luồn dây D20 TheoTK;TCVN 410 m
45 Lắp đặt ống luồn dây D25 TheoTK;TCVN 390 m
46 Lắp đặt ống luồn dây D16 TheoTK;TCVN 1.150 m
47 Cáp M(3x25+16)PVC/XLPE/PVC TheoTK;TCVN 60 m
48 Cáp M(2x16)PVC/XLPE/PVC TheoTK;TCVN 12 m
49 Cáp M(2x10)PVC/XLPE/PVC TheoTK;TCVN 20 m
50 Cáp M(2x6)PVC/XLPE/PVC TheoTK;TCVN 80 m
51 Dây M(2x6mm2)PVC/PVC TheoTK;TCVN 30 m
52 Dây M(2x4mm2)PVC/PVC TheoTK;TCVN 420 m
53 Dây M(2x2.5mm2)PVC/PVC TheoTK;TCVN 440 m
54 Dây M(2x1.5mm2)PVC/PVC TheoTK;TCVN 1.260 m
55 Dây M(1x2,5)PVC tiếp địa TheoTK;TCVN 440 m
56 Dây M(1x4)PVC tiếp địa TheoTK;TCVN 420 m
57 Dây M(1x6)PVC tiếp địa TheoTK;TCVN 110 m
58 Cáp M(1x16)PVC tiếp địa chính TheoTK;TCVN 22 m
59 Cáp M(1x10)PVC tiếp địa tầng TheoTK;TCVN 20 m
60 Đào đất hào cáp TheoTK;TCVN 15 m3
61 Đắp đất hố tiếp địa TheoTK;TCVN 15 m3
62 Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16, L=2.4m TheoTK;TCVN 3 cọc
63 Lắp đặt hộp đo điện trở 200x200 TheoTK;TCVN 1 cái
64 Đo điện trở TheoTK;TCVN 1 lần
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65 TheoTK;TCVN 0,5 100m
66 Đèn chóa lon Led D110 - 9W - 250V TheoTK;TCVN 40 bộ
67 Đèn ống bơ Led D150 - 15W - 250V TheoTK;TCVN 20 bộ
68 Lắp đặt mặt 1 lỗ điện thoại màu trắng âm tường TheoTK;TCVN 5 cái
69 Lắp đặt mặt 1 lỗ internet màu trắng âm tường TheoTK;TCVN 14 cái
70 Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại (2 đường) TheoTK;TCVN 5 cái
71 Lắp đặt hạt ổ cắm internet TheoTK;TCVN 14 cái
72 Swich chia mạng 16 cổng (LAN) TheoTK;TCVN 1 bộ
73 MODEM ADSL QUANG 1 IN- 2OUT TheoTK;TCVN 1 bộ
74 Lắp đặt tủ điện kim loại 600x400x200 TheoTK;TCVN 1 tủ
75 Phiến nối điện thoại 10 đôi dây TheoTK;TCVN 1 bộ
76 Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường TheoTK;TCVN 19 hộp
77 Dây cáp mạng loại M(8x0.4) cable amp cat 6 TheoTK;TCVN 280 m
78 Dây cáp điện thoại loại M(5x2x0.5)mm2 TheoTK;TCVN 50 m
79 Dây cáp điện thoại loại M(4x0.4)mm2 TheoTK;TCVN 95 m
80 Thiết bị chống sét lan truyền đường mạng TheoTK;TCVN 1 bộ
81 Lắp đặt ống PVC D16 TheoTK;TCVN 300 m
82 Đào đất hố tiếp địa TheoTK;TCVN 6,084 m3
83 Lắp đặt kim thu sét đầu mạ kẽm d=16, h=1.2m TheoTK;TCVN 9 cái
84 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm TheoTK;TCVN 130 m
85 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm TheoTK;TCVN 24 m
86 Lắp đặt bật thép D=8 dài 0.2m TheoTK;TCVN 130 cái
87 Bu long M10 TheoTK;TCVN 4 cái
88 Đóng cọc tiếp địa 63x63x6, H=3m TheoTK;TCVN 6 cọc
89 Lắp đặt chân sứ TheoTK;TCVN 3 cái
90 Đắp đất hố tiếp địa TheoTK;TCVN 6,084 m3
91 Lắp đặt tủ nối đo điện trở 200x200x150 TheoTK;TCVN 1 cái
92 Lắp đặt ống PVC D21 TheoTK;TCVN 3 m
93 Đo điện trở TheoTK;TCVN 1 lần
C PHẦN CẤP, THOÁT NHÀ 3 TẦNG
1 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + vòi xịt TheoTK;TCVN 3 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt TheoTK;TCVN 24 bộ
3 Lắp đặt chậu LAVABO trẻ em TheoTK;TCVN 24 bộ
4 Lắp đặt chậu LAVABO người lớn TheoTK;TCVN 3 bộ
5 Lắp đặt gương soi TheoTK;TCVN 3 cái
6 Lắp đặt kệ kính TheoTK;TCVN 3 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam TheoTK;TCVN 1 bộ
8 Lắp đặt Siphong + van xả tiểu TheoTK;TCVN 1 bộ
9 Cầu chắn rác D120 TheoTK;TCVN 6 bộ
10 Cầu chắn rác D75 TheoTK;TCVN 2 bộ
11 Lắp đặt vòi lavabo đôi nóng lạnh TheoTK;TCVN 1 bộ
12 Lắp đặt vòi lavabo đơn lạnh TheoTK;TCVN 26 bộ
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen TheoTK;TCVN 7 bộ
14 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L TheoTK;TCVN 3 bộ
15 Lắp đặt vòi máy giặt TheoTK;TCVN 3 bộ
16 Lắp đặt hộp đựng xà phòng TheoTK;TCVN 12 cái
17 Lắp đặt hộp đựng giấy WC TheoTK;TCVN 27 cái
18 Lắp đặt téc inox ngang 2,0m3 TheoTK;TCVN 2 bể
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm- PN10 TheoTK;TCVN 0,2 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm- PN10 TheoTK;TCVN 0,04 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm- PN10 TheoTK;TCVN 0,07 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm- PN10 TheoTK;TCVN 0,58 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm- PN10 TheoTK;TCVN 0,63 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm- PN10 TheoTK;TCVN 0,25 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm- PN20 TheoTK;TCVN 0,26 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm TheoTK;TCVN 0,2 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm TheoTK;TCVN 0,04 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm TheoTK;TCVN 0,07 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm TheoTK;TCVN 0,58 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm TheoTK;TCVN 0,63 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm TheoTK;TCVN 0,51 100m
32 Lắp đặt van phao D20mm TheoTK;TCVN 2 cái
33 Lắp đặt côn nhựa D63x50 TheoTK;TCVN 2 cái
34 Lắp đặt côn nhựa D63x40 TheoTK;TCVN 2 cái
35 Lắp đặt côn nhựa D40x32 TheoTK;TCVN 1 cái
36 Lắp đặt côn nhựa D25x20 TheoTK;TCVN 6 cái
37 Lắp đặt côn nhựa D32x25 TheoTK;TCVN 5 cái
38 Lắp đặt côn nhựa D32x20 TheoTK;TCVN 3 cái
39 Lắp đặt van khóa D50 TheoTK;TCVN 4 cái
40 Lắp đặt van khóa D32 TheoTK;TCVN 6 cái
41 Lắp đặt van khóa D25mm TheoTK;TCVN 4 cái
42 Lắp đặt van khóa D20mm TheoTK;TCVN 2 cái
43 Lắp đặt tê PPR D63x50 TheoTK;TCVN 2 cái
44 Lắp đặt tê PPR D63x32 TheoTK;TCVN 4 cái
45 Lắp đặt tê PPR D40x32 TheoTK;TCVN 1 cái
46 Lắp đặt tê PPR D32x32 TheoTK;TCVN 1 cái
47 Lắp đặt tê PPR D32x25 TheoTK;TCVN 4 cái
48 Lắp đặt tê PPR D32x20 TheoTK;TCVN 36 cái
49 Lắp đặt tê PPR D25x20 TheoTK;TCVN 18 cái
50 Lắp đặt tê PPR D20x20 TheoTK;TCVN 30 cái
51 Lắp đặt cút 90 PPR D63 TheoTK;TCVN 8 cái
52 Lắp đặt cút 90 PPR D50 TheoTK;TCVN 8 cái
53 Lắp đặt cút 90 PPR D40 TheoTK;TCVN 4 cái
54 Lắp đặt cút 90 PPR D32 TheoTK;TCVN 18 cái
55 Lắp đặt cút 90 PPR D25 TheoTK;TCVN 32 cái
56 Lắp đặt cút 90 PPR D20 TheoTK;TCVN 154 cái
57 Lắp đặt cút PPR D20 ren trong TheoTK;TCVN 76 cái
58 Man đồng TheoTK;TCVN 76 cái
59 Lắp đặt măng sông nối ống D63 TheoTK;TCVN 4 cái
60 Lắp đặt măng sông nối ống D50 TheoTK;TCVN 10 cái
61 Lắp đặt măng sông nối ống D25 TheoTK;TCVN 12 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D140mm- Class 2 TheoTK;TCVN 0,16 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm- Class 2 TheoTK;TCVN 0,54 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm- Class 2 TheoTK;TCVN 0,4 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm- Class 2 TheoTK;TCVN 0,16 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm- Class 2 TheoTK;TCVN 0,5 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm- Class 2 TheoTK;TCVN 0,54 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm- Class 2 (thoát nước mái) TheoTK;TCVN 1,18 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm- Class 2 (thoát nước mái) TheoTK;TCVN 0,17 100m
70 Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D140 TheoTK;TCVN 8 cái
71 Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D110 TheoTK;TCVN 24 cái
72 Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D90 TheoTK;TCVN 12 cái
73 Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D76 TheoTK;TCVN 36 cái
74 Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D60 TheoTK;TCVN 8 cái
75 Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D42 TheoTK;TCVN 56 cái
76 Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D110x110 TheoTK;TCVN 34 cái
77 Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D110x42 TheoTK;TCVN 1 cái
78 Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D90x76 TheoTK;TCVN 6 cái
79 Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D76x76 TheoTK;TCVN 24 cái
80 Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D76x42 TheoTK;TCVN 26 cái
81 Lắp đặt ống thông tắc D110 TheoTK;TCVN 9 cái
82 Lắp đặt ống thông tắc D76 TheoTK;TCVN 6 cái
83 Lắp đặt côn nhựa D110x60 TheoTK;TCVN 2 cái
84 Lắp đặt côn nhựa D90x60 TheoTK;TCVN 2 cái
85 Lắp đặt côn nhựa D76x42 TheoTK;TCVN 4 cái
86 Lắp đặt măng sông nối ống D140 TheoTK;TCVN 3 cái
87 Lắp đặt măng sông nối ống D110 TheoTK;TCVN 12 cái
88 Lắp đặt măng sông nối ống D90 TheoTK;TCVN 6 cái
89 Lắp đặt măng sông nối ống D76 TheoTK;TCVN 10 cái
90 Lắp đặt măng sông nối ống D60 TheoTK;TCVN 10 cái
91 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 TheoTK;TCVN 3 cái
92 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90 TheoTK;TCVN 3 cái
93 Lắp đặt lưới thu sàn inox D90 TheoTK;TCVN 21 cái
94 Si phong D90 TheoTK;TCVN 21 cái
D PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào hào chôn ống cấp nước D40-25 TheoTK;TCVN 20,4 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống TheoTK;TCVN 11,016 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 TheoTK;TCVN 9,384 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm- PN10 TheoTK;TCVN 0,98 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm- PN10 TheoTK;TCVN 0,06 100m
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D40 TheoTK;TCVN 1 cái
7 Lắp đặt van khóa PPR - D40 TheoTK;TCVN 2 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR - D25 TheoTK;TCVN 3 cái
9 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm TheoTK;TCVN 1 cái
10 Khớp nối ren ngoài D60x3" TheoTK;TCVN 1 cái
11 Nối ren trong D40 TheoTK;TCVN 2 cái
12 Lắp đặt tê PPR D40x25 TheoTK;TCVN 3 cái
13 Lắp đặt côn nhựa D63x40 TheoTK;TCVN 1 cái
14 Lắp đặt cút PPR D40 TheoTK;TCVN 12 cái
15 Lắp đặt nút bịt PPR D40 TheoTK;TCVN 1 cái
16 Lắp đặt cút PPR D25 TheoTK;TCVN 6 cái
17 Đào móng hố đồng hồ, hố van TheoTK;TCVN 11,399 m3
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TheoTK;TCVN 0,378 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 TheoTK;TCVN 0,462 m3
20 Ván khuôn đáy ga TheoTK;TCVN 0,022 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố đồng hồ, đường kính <=18 mm TheoTK;TCVN 0,021 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 TheoTK;TCVN 0,907 m3
23 Trát ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 3,456 m2
24 Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 TheoTK;TCVN 0,697 m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan TheoTK;TCVN 0,014 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đan TheoTK;TCVN 0,008 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 0,095 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < 250 kg TheoTK;TCVN 1 cái
29 Sản xuất nắp gang 700x500x60 TheoTK;TCVN 1 bộ
30 Sản xuất nắp inox 500x500x2 có khóa TheoTK;TCVN 3 bộ
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 TheoTK;TCVN 0,092 100m3
E PHẦN CHỐNG MỐI NHÀ 3 TẦNG
1 Dung dịch Lenfos 50EC (Hoặc tương đương) định mức: 18lít/m3 + Vật liệu khác: 12% VLC TheoTK;TCVN 538,344 lít
2 Công đào đất TheoTK;TCVN 29,908 m3
3 Công lấp đất TheoTK;TCVN 29,908 m3
4 Công xử lý: 1,3 công/m3 TheoTK;TCVN 38,88 công
5 Máy bơm hoá chất: 0,4 ca/m3 TheoTK;TCVN 15,552 ca
6 Máy đầm đất 0,3 ca/m3 TheoTK;TCVN 8,972 ca
7 Dung dịch Lenfos 50EC (Hoặc tương đương) định mức: 15lít/m3 + Vật liệu khác: 12% VLC TheoTK;TCVN 482,34 lít
8 Công đào đất TheoTK;TCVN 32,156 m3
9 Công lấp đất TheoTK;TCVN 32,156 m3
10 Công xử lý: 1,3 công/m3 TheoTK;TCVN 41,803 công
11 Máy bơm hoá chất: 0,4 ca/m3 TheoTK;TCVN 12,862 ca
12 Máy đầm đất 0,3 ca/m3 TheoTK;TCVN 9,647 ca
13 Dung dịch Lenfos 50EC (Hoặc tương đương), định mức: 05lít/m2 + Vật liệu khác: 13% VLC TheoTK;TCVN 1.247,234 lít
14 Máy bơm hoá chất: 0,06 ca/m2 TheoTK;TCVN 14,967 ca
15 Công xử lý: 0,13 công/m2 TheoTK;TCVN 32,428 công
F PHẦN VỈA HÈ NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW TheoTK;TCVN 88 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm TheoTK;TCVN 0,66 100m3
3 Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 TheoTK;TCVN 44 m3
4 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% TheoTK;TCVN 0,088 100m3
5 Lát gạch Block lục lăng hè đường TheoTK;TCVN 440 m2
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III TheoTK;TCVN 0,88 100m3
G PHẦN PCCC
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm TheoTK;TCVN 0,1 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm TheoTK;TCVN 0,3 100m
3 Lắp đặt T thép hàn D65 TheoTK;TCVN 1 cái
4 Lắp đặt T thép hàn D65/50 TheoTK;TCVN 2 cái
5 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm TheoTK;TCVN 10 cái
6 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm TheoTK;TCVN 10 cái
7 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm TheoTK;TCVN 3 cặp bích
8 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm TheoTK;TCVN 3 cặp bích
9 Lắp đặt đầu ren D50 TheoTK;TCVN 3 cái
10 Giá đỡ ống trục chính L50x50x5 TheoTK;TCVN 3 bộ
11 U bôn D65 TheoTK;TCVN 3 bộ
12 Sơn chống rỉ TheoTK;TCVN 10 kg
13 Sơn đỏ TheoTK;TCVN 10 kg
14 Sơn sắt thép các loại 2 nước TheoTK;TCVN 10 m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m TheoTK;TCVN 1 100m2
16 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển <= 15km TheoTK;TCVN 200 10 tấn
17 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm TheoTK;TCVN 0,4 100m
18 Vật tư phụ TheoTK;TCVN 1 HT
19 Cung cấp, lắp đặt hộp 600x500x180 vách tường bằng tôn TheoTK;TCVN 3 tủ
20 Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van d=50mm TheoTK;TCVN 3 cái
21 Vòi chữa cháy D50 (20m/cuộn) TheoTK;TCVN 3 cuộn
22 Lăng phun chữa cháy D50 TheoTK;TCVN 3 cái
23 Bình bột chữa cháy ABC - 4kg TheoTK;TCVN 6 bình
24 Bình khí chữa cháy CO2 - 3kg TheoTK;TCVN 3 bình
25 Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 TheoTK;TCVN 3 hộp
26 Bộ tiêu lệnh 4 biển TheoTK;TCVN 3 bộ
27 Chi phí kiểm định thiết bị TheoTK;TCVN 1 HT
28 Vận chuyển, bốc xếp bình TheoTK;TCVN 1 HT
29 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt Đài Loan TheoTK;TCVN 3,7 10 đầu
30 Lắp đặt chuông báo cháy TheoTK;TCVN 0,6 5 chuông
31 Lắp đặt đèn báo cháy TheoTK;TCVN 0,6 5 đèn
32 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp TheoTK;TCVN 0,6 5 nút
33 Vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn TheoTK;TCVN 3 cái
34 Thiết bị kiểm soát cuối kênh TheoTK;TCVN 3 cái
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 TheoTK;TCVN 1.200 m
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm TheoTK;TCVN 3 hộp
37 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố TheoTK;TCVN 3 bộ
38 Lắp đặt đèn thoát hiểm TheoTK;TCVN 0,6 5 đèn
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 TheoTK;TCVN 90 m
40 Lắp đặt ổ cắm đơn TheoTK;TCVN 6 cái
41 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm TheoTK;TCVN 1.200 m
42 Lắp đặt cút nhựa nối, đường kính cút d=25mm TheoTK;TCVN 250 cái
43 Khớp nối trơn TheoTK;TCVN 450 cái
44 Kẹp đỡ ống, đường kính <=27mm TheoTK;TCVN 900 cái
45 Vận chuyển, bốc xếp vật tư xuống công trình TheoTK;TCVN 1 HT
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m TheoTK;TCVN 1 100m2
47 Vật tư phụ TheoTK;TCVN 1 HT
48 Hiệu chỉnh và chạy thử hệ thống TheoTK;TCVN 1 HT
49 Chi phí kiểm định thiết bị TheoTK;TCVN 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->