Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA cấp phát từ ngân sách trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 11:58:00 đến ngày 2020-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,635,876,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TRƯỜNG TIỂU HỌC NÔNG HẠ - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (XM) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2584 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2293 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8492 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7143 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1153 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8016 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7303 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1768 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1434 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5897 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bulông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4784 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc (khổ 400x0,4mm) + tôn bo diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4193 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9357 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8543 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2798 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,058 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6222 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa bê tông KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ vp 450 (panô bằng tấm aluminium 2 lớp dày 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4193 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0653 | m2 |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 45 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 50 | Tê PVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Tê PVC D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van khóa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van phao chặn, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thu PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7972 | m3 |
| 69 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 70 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8148 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | m3 |
| 72 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ VXM, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8213 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7216 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9484 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4787 | m3 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PVC D90 bể tự hoại PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC TRƯỜNG THCS QUÂN HÀ - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (XM) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2584 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2293 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8492 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7144 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1153 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8016 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7303 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1768 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1434 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5897 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bulông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4784 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc (khổ 400x0,4mm) + tôn bo diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4193 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9357 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8543 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2798 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,058 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6222 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa bê tông KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ vp 450 (panô bằng tấm aluminium 2 lớp dày 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4193 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0653 | m2 |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 45 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 50 | Tê PVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Tê PVC D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van khóa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van phao chặn, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thu PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7972 | m3 |
| 69 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 70 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8148 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | m3 |
| 72 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ VXM, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8213 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7216 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9484 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4787 | m3 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PVC D90 bể tự hoại PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC TRƯỜNG TH&THCS KIM LƯ - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (XM) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2584 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2293 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8492 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7144 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1153 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8016 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7303 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1768 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1434 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5897 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bulông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4784 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc (khổ 400x0,4mm) + tôn bo diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4193 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9357 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8543 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2798 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,058 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6222 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa bê tông KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ vp 450 (panô bằng tấm aluminium 2 lớp dày 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4193 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,065 | m2 |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 45 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 50 | Tê PVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Tê PVC D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van khóa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van phao chặn, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thu PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7972 | m3 |
| 69 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 70 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8148 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | m3 |
| 72 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ VXM, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8213 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7216 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9484 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4787 | m3 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PVC D90 bể tự hoại PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HƯƠNG (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LẠN) - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (XM) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5825 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8184 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4133 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6709 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2503 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc+ bo diềm mái (Khổ 400mm dầy 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | md |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,922 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,478 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1096 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3802 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ vp 450 ( pano bằng tấm aluminia 2 lớp dày 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,559 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 33 | Sản xuất,lắp đặt hoa bê tông kt: 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van khóa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 59 | Tê D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Tê D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Tê D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7972 | m3 |
| 65 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 66 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8148 | m3 |
| 67 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | m3 |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ VXM, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8213 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7216 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9484 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4787 | m3 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PVC D90 bể tự hoại PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC TRƯỜNG TH&THCS DƯƠNG PHONG - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (XM) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5825 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8184 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4133 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6709 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2503 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc+ bo diềm mái (Khổ 400mm dầy 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | md |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,922 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,478 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1096 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3802 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ vp 450 ( pano bằng tấm aluminia 2 lớp dày 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,559 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 33 | Sản xuất,lắp đặt hoa bê tông kt: 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép nối, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van khóa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 59 | Tê D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Tê D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Tê D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7972 | m3 |
| 65 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 66 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8148 | m3 |
| 67 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | m3 |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ VXM, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8213 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7216 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9484 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4787 | m3 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PVC D90 bể tự hoại PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC TRƯỜNG TH&THCS KIM LƯ - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (XM) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5825 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8184 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4133 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6709 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2503 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc+ bo diềm mái (Khổ 400mm dầy 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | md |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,922 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,478 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1096 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3802 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ vp 450 ( pano bằng tấm aluminia 2 lớp dày 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,559 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 33 | Sản xuất,lắp đặt hoa bê tông kt: 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Van khóa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 59 | Tê D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Tê D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Tê D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7972 | m3 |
| 65 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 66 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8148 | m3 |
| 67 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | m3 |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ VXM, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8213 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7216 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9484 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4787 | m3 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PVC D90 bể tự hoại PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC TRƯỜNG THCS CHU HƯƠNG - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (XM) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5825 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8184 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4133 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6709 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2503 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc+ bo diềm mái (Khổ 400mm dầy 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | md |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,922 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,478 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1096 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3802 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ vp 450 ( pano bằng tấm aluminia 2 lớp dày 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,559 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt hoa bê tông kt: 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van khóa gạt tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 59 | Tê D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Tê D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Tê D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7972 | m3 |
| 65 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 66 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8148 | m3 |
| 67 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | m3 |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ VXM, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8213 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7216 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9484 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4787 | m3 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PVC D90 bể tự hoại PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC TRƯỜNG THCS NAM CƯỜNG - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (XM) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5825 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8184 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4133 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6709 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2503 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc+ bo diềm mái (Khổ 400mm dầy 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | md |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,922 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,478 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1096 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3802 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ vp 450 ( pano bằng tấm aluminia 2 lớp dày 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,559 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 33 | Sản xuất,lắp đặt hoa bê tông kt: 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van khóa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 59 | Tê D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Tê D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Tê D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7972 | m3 |
| 65 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 66 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8148 | m3 |
| 67 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | m3 |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ VXM, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8213 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7216 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9484 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4787 | m3 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PVC D90 bể tự hoại PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC TRƯỜNG MẦM NON NAM CƯỜNG - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (XM ) | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1771 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2798 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9331 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1549 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2215 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc + bo diềm mái (Khổ 400mm dầy 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,66 | m |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,378 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,722 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,262 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0915 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,823 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ vp 450 (pano bằng tấm aluminia 2 lớp dày 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,378 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,262 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt hoa bê tông kt: 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van khóa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Tê 34-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 61 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 62 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ VXM, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6336 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 66 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HƯƠNG (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (XM) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5825 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8184 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4133 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2096 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2503 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc+ bo diềm mái (Khổ 400mm dầy 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | md |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,076 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,612 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ , M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1096 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1002 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ vp 450 ( pano bằng tấm aluminia 2 lớp dày 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,693 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 36 | Sản xuất,lắp đặt hoa bê tông kt: 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van khóa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Tê D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Tê D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Tê D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7972 | m3 |
| 67 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 68 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8148 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | m3 |
| 70 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ VXM, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8213 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7216 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9484 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 75 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4787 | m3 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PVC D90 bể tự hoại PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU HƯƠNG (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LẠN) - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (XM) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5825 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8184 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4133 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ VXM-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2096 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2503 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc+ bo diềm mái (Khổ 400mm dầy 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | md |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,076 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,075 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1096 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1002 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ vp 450 ( pano bằng tấm aluminia 2 lớp dày 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,156 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 36 | Sản xuất,lắp đặt hoa bê tông kt: 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van khóa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Tê D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Tê D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Tê D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7972 | m3 |
| 67 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 68 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8148 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | m3 |
| 70 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ VXM, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8213 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7216 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9484 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 75 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4787 | m3 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PVC D90 bể tự hoại PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC TRƯỜNG TH&THCS DƯƠNG PHONG - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SC) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1876 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2699 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,6478 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4184 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2191 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1876 | m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8695 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,64 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8343 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ vp 450 (panô bằng tấm aluminium 2 lớp dày 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4184 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8343 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8695 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc + tôn bo diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Van khóa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Tê PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi