Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200980670-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Phúc Khang
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200947303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP phân cấp chung và ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 09:06:00 đến ngày 2020-10-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,776,478,253 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,714 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó nền đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,8 m2
5 Xủi bỏ lớp sơn cũ trên sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,76 m2
6 Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,76 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,8 m2
8 Xủi bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.465,361 m2
9 Xủi bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,36 m2
10 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.465,361 m2
11 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,36 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.930,722 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.258,204 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,19 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,19 m2
16 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,99 m2
17 Quét chống thấm seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,99 m2
18 Tháo dỡ mái ngói cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,101 m2
19 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,011 100m2
20 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.936,19 m2
21 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi ( vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.819,91 m2
22 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm nhà wc( vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,24 m2
23 Xủi bỏ lớp sơn dầu cũ trên sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,126 m2
24 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,126 m2
25 Sơn PU tay vịn lan can cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,14 md
26 Cắt và lắp kính chiều dày 5mm thay vào các cửa bị bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,88 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,222 100m2
28 Phá dỡ nền gạch thạch anh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 m3
29 Phá dỡ lớp đá mài bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
30 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
31 Phá dỡ tường gạch hộp ghen bị thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
32 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 thay ống nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m
33 Xây lại hộp ghen gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 m3
34 Trát tường hộp ghen ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
35 Bả bằng ma tít vào hộp ghen Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
37 Quét chống thấm hộp ghen Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,37 m2
39 Trát đá rửa bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,37 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,15 m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 tấn
43 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,775 m3
44 Trám silocon giữa vị trí cũ và mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
45 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,15 m2
46 Sơn dầu tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.465,58 m2
47 Gắn chốt cửa chống gió giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 bộ
48 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,636 m3
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó nền đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
51 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,44 m2
52 Xủi bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,88 m2
53 Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,88 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,44 m2
55 Xủi bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,925 m2
56 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,925 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,85 m2
58 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7 m2
60 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,85 m2
61 Quét chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,85 m2
62 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
63 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi ( vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
64 Tháo dỡ mái ngói cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,766 m2
65 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 100m2
66 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 m3
67 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó nền đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
69 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
70 Xủi bỏ lớp sơn cũ trên sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
71 Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
73 Xủi bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,357 m2
74 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,357 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,715 m2
76 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8 m2
78 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,146 m2
79 Quét chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,146 m2
80 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m2
81 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi ( vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m2
82 Tháo dỡ mái ngói cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,584 m2
83 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 100m2
84 Xủi lớp sơn dầu cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,96 m2
85 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,96 m2
86 Băm tường tạo nhám để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,08 m2
87 Công tác ốp gạch 250x400mm vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,08 m2
88 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
89 Xủi bỏ lớp sơn cũ trên sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
90 Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
91 Lắp dựng cửa sau khi sơn nước xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
92 Xủi bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,152 m2
93 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,442 m2
94 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,152 m2
95 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,442 m2
96 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,304 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,883 m2
98 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,02 m2
99 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,02 m2
100 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,08 m2
101 Quét chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,08 m2
102 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,605 m2
103 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi ( vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,605 m2
104 Tháo dỡ mái ngói cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,028 m2
105 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m2
B NỀN SÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,117 100m3
2 Lát gạch nền sân bằng gạch con sâu 220x110x60mm M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.132,65 m2
3 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,916 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,598 m2
5 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,222 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
7 Công tác đá chẻ 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 100m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,406 m3
10 Công tác đá chẻ 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
12 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,48 m2
13 Đắp đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,344 m3
14 Lát gạch lại nền sân bằng gạch terzaro 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,849 m2
15 Nâng nền sân bằng cấp phối đá dăm 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,873 100m3
16 Trải tấm nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,824 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,591 tấn
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,237 m3
19 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
20 Lát gạch nền sân bằng gạch con sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
21 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
22 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc cây
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100m3
24 Rải tấm ni long chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,256 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 tấn
26 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,558 m3
27 Xủi bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.092,485 m2
28 Xủi bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m2
29 Xủi bỏ lớp sơn cũ trên sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,94 m2
30 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.092,485 m2
31 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.184,97 m2
34 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
36 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
37 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
38 Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,94 m2
39 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,974 m3
40 Đào đất đặt đường ống có mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m3
41 Đóng cừ tràm D8-10cm, đất cấp II mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,554 100m
42 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,524 m3
43 Bê tông, nâng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100m2
45 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
49 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,934 m3
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
51 Sản xuất thép hình bọc khuôn đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 tấn
52 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 400mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
53 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,062 m3
55 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m3
57 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m3/ 1km
58 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m3/ 1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->