Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP phân cấp chung và ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 09:06:00 đến ngày 2020-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,776,478,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,714 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó nền đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,8 | m2 |
| 5 | Xủi bỏ lớp sơn cũ trên sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,76 | m2 |
| 6 | Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,8 | m2 |
| 8 | Xủi bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.465,361 | m2 |
| 9 | Xủi bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,36 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.465,361 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,36 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.930,722 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.258,204 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,19 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,19 | m2 |
| 16 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,99 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,99 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,101 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,011 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.936,19 | m2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi ( vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.819,91 | m2 |
| 22 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm nhà wc( vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,24 | m2 |
| 23 | Xủi bỏ lớp sơn dầu cũ trên sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,126 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,126 | m2 |
| 25 | Sơn PU tay vịn lan can cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,14 | md |
| 26 | Cắt và lắp kính chiều dày 5mm thay vào các cửa bị bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,88 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,222 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch thạch anh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 29 | Phá dỡ lớp đá mài bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường gạch hộp ghen bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 thay ống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 33 | Xây lại hộp ghen gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | m3 |
| 34 | Trát tường hộp ghen ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào hộp ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm hộp ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m2 |
| 39 | Trát đá rửa bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,15 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 43 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,775 | m3 |
| 44 | Trám silocon giữa vị trí cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,15 | m2 |
| 46 | Sơn dầu tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465,58 | m2 |
| 47 | Gắn chốt cửa chống gió giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | bộ |
| 48 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó nền đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | m2 |
| 52 | Xủi bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,88 | m2 |
| 53 | Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,88 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | m2 |
| 55 | Xủi bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,925 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,925 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,85 | m2 |
| 58 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 60 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,85 | m2 |
| 61 | Quét chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,85 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 63 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi ( vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,766 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó nền đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 70 | Xủi bỏ lớp sơn cũ trên sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 71 | Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 73 | Xủi bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,357 | m2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,357 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,715 | m2 |
| 76 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | m2 |
| 78 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,146 | m2 |
| 79 | Quét chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,146 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 81 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi ( vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,584 | m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m2 |
| 84 | Xủi lớp sơn dầu cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 86 | Băm tường tạo nhám để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch 250x400mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 89 | Xủi bỏ lớp sơn cũ trên sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 90 | Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sau khi sơn nước xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 92 | Xủi bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,152 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,442 | m2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,152 | m2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,442 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,304 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,883 | m2 |
| 98 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,02 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,02 | m2 |
| 100 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,08 | m2 |
| 101 | Quét chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,08 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,605 | m2 |
| 103 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi ( vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,605 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,028 | m2 |
| 105 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| B | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,117 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch nền sân bằng gạch con sâu 220x110x60mm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.132,65 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,916 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,598 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,222 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 7 | Công tác đá chẻ 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,406 | m3 |
| 10 | Công tác đá chẻ 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,48 | m2 |
| 13 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,344 | m3 |
| 14 | Lát gạch lại nền sân bằng gạch terzaro 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,849 | m2 |
| 15 | Nâng nền sân bằng cấp phối đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,824 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,591 | tấn |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,237 | m3 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 20 | Lát gạch nền sân bằng gạch con sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 21 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc cây |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m3 |
| 24 | Rải tấm ni long chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | tấn |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,558 | m3 |
| 27 | Xủi bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,485 | m2 |
| 28 | Xủi bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 29 | Xủi bỏ lớp sơn cũ trên sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,94 | m2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,485 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.184,97 | m2 |
| 34 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 36 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 38 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,94 | m2 |
| 39 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,974 | m3 |
| 40 | Đào đất đặt đường ống có mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m3 |
| 41 | Đóng cừ tràm D8-10cm, đất cấp II mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,554 | 100m |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | m3 |
| 43 | Bê tông, nâng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 49 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 51 | Sản xuất thép hình bọc khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | tấn |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 400mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 53 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,062 | m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3/ 1km |
| 58 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3/ 1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi