Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 11:14:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,068,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường + vuốt nối | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường và nút giao BTNC19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.806,565 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,689 | tấn |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.691,69 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 (phần đào xử lý móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,89 | m2 |
| 5 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,985 | m3 |
| 6 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,483 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường (kết cấu mặt đường láng nhựa hư hỏng) đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,301 | m3 |
| B | Rãnh biên, phá bỏ bê tông hiện trạng, an toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,685 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng bê tông đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | ` | 31,943 | m2 |
| C | Chi phí vận chuyển máy móc thiết bị + Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công tuyến đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi