Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 02)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cao Xá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 11:05:00 đến ngày 2020-10-10 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,142,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0195 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,2467 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,0086 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,2164 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4737 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1341 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,226 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,9329 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2213 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5952 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1806 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1585 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,7272 | m3 |
| 15 | Láng vữa xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,1918 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 107,2113 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,4774 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8737 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,477 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9136 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,2877 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4701 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8865 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1457 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5021 | tấn |
| 29 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,2 | 1m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5428 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5709 | m3 |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,3705 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6963 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3266 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2423 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4281 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1946 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2014 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8224 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0299 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1574 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5588 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5588 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 126,6979 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0026 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,3 | m |
| 49 | Thi công lớp màng chống thấm khò nhiệt (cả sơn lót) tường trục 1 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,28 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3876 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4009 | m3 |
| 52 | Bảng từ chống lóa 1,225mx3,6m màu xanh lá cây | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,36 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,92 | m2 |
| 55 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,326 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,28 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,326 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8717 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,1092 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,6298 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, hành lang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 291,7933 | kg |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 327,0962 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,756 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,0084 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang D100x70 sơn PU, gỗ nhóm III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,2 | m |
| 66 | Trụ con tiện cầu thang bằng gỗ nhóm III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Ống thoát nước hành lang D34 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,6 | m |
| 69 | Đắp các chi tiết trang trí chân, đỉnh cột, khóa vòm, nhân công 4,5/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | công |
| 70 | Trát má cửa, lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,7508 | m2 |
| 71 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,1939 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,6013 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,8662 | m3 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 158,4414 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,7878 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 524,608 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 393,224 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 722,502 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 761,2528 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 606,3958 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.367,6486 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 551,6654 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1861 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn compact ốp trần D280 22W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 89 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 91 | Đế chìm lắp công tắc, ổ cắm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 2 pha 63A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 2 pha 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | hộp |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 760 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 820 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 104 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 106 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 108 | Hồ lô sứ loại lớn chân kim thu sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 112 | Que hàn 4 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | kg |
| 113 | Kẹp nối tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| B | PHÁ DỠ NHÀ BẾP; BỒN CÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 106,8528 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ gỗ, nhân công 3/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,0244 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,8805 | m3 |
| 7 | Đào xúc bỏ nền hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3984 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,8997 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,8997 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,8997 | m3 |
| C | SÂN VƯỜN, BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,75 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.581,2 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2812 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2812 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,68 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,2 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,7358 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,4382 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,3553 | m3 |
| 10 | Mua đất cấp III về đắp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,555 | m3 |
| 11 | Lát gạch cotto 40x40cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 164,91 | m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,0545 | m3 |
| D | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,688 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,1174 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,436 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,3155 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0648 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 8 | Bu lông neo móng M18x500 mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | bộ |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2144 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0414 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1013 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2751 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5499 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,0145 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1339 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1339 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,5393 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,0786 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4596 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4596 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,557 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,557 | tấn |
| 24 | Bu lông M18x80 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5356 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5356 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 162,102 | m2 |
| 28 | Gia công dầm trần, xà gồ đầu hồi bằng thép hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8274 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm trần, xà gồ đầu hồi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8274 | tấn |
| 30 | Ống nhựa PVC class2 D110 thoát nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | m |
| 31 | Cút nhựa PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Phễu thu nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Quả cầu inox chắn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | quả |
| 34 | Đai + vít | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5219 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,47mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,48 | m |
| 37 | Tôn máng nước khổ 1000mm dày 0,47mm (ghép từ tôn khổ 400mm và 600mm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,7 | m |
| 38 | Lắp đặt tấm nhựa trong polycarbonate dày 2mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,435 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,175 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,645 | m2 |
| 41 | Thi công lớp màng chống thấm khò nhiệt (cả sơn lót) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,844 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi mở trượt khuôn nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,54 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ mở trượt khuôn nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,82 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,36 | m2 cấu kiện |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng trần tôn phẳng 3 lớp Tôn-PU-Tôn màu trắng sữa khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 221,2813 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 223,2858 | m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,3444 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,13 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,66 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,66 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,13 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,83 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện treo tường, quạt công nghiệp 47W 2 dây kéo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 190 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,383 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,529 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,587 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi