Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 02)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200981930-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cao Xá
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 02)
Số hiệu KHLCNT 20200921804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 11:05:00 đến ngày 2020-10-10 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,142,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0195 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,2467 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,0086 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,2164 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4737 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1341 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,226 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,9329 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6552 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2213 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5952 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1806 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1585 m3
14 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,7272 m3
15 Láng vữa xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,1918 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 107,2113 m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1437 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1437 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1437 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,4774 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8737 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,477 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9136 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,2877 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4701 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8865 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1457 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5021 tấn
29 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,2 1m
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5428 m3
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5709 m3
32 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 lần
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,3705 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,6963 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3266 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2423 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4281 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1946 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2014 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8224 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,351 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0299 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1574 tấn
44 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5588 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5588 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 126,6979 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0026 100m2
48 Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,3 m
49 Thi công lớp màng chống thấm khò nhiệt (cả sơn lót) tường trục 1 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,28 m2
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3876 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4009 m3
52 Bảng từ chống lóa 1,225mx3,6m màu xanh lá cây Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
53 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,36 m2
54 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,92 m2
55 Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,326 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 77,28 m2
57 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,326 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8717 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 69,1092 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,6298 m2
61 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, hành lang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 291,7933 kg
62 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 327,0962 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,756 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,0084 m2
65 Gia công, lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang D100x70 sơn PU, gỗ nhóm III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,2 m
66 Trụ con tiện cầu thang bằng gỗ nhóm III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
67 Ống thoát nước hành lang D34 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55,6 m
69 Đắp các chi tiết trang trí chân, đỉnh cột, khóa vòm, nhân công 4,5/7 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 công
70 Trát má cửa, lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,7508 m2
71 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,1939 m3
72 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 86,6013 m3
73 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,8662 m3
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 158,4414 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 81,7878 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 524,608 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 393,224 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 722,502 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 761,2528 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 606,3958 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.367,6486 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 551,6654 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,1861 100m2
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 bộ
85 Lắp đặt đèn compact ốp trần D280 22W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 bộ
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
87 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
88 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21 cái
89 Công tắc đảo chiều cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
91 Đế chìm lắp công tắc, ổ cắm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41 cái
92 Lắp đặt aptomat 2 pha 63A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
93 Lắp đặt aptomat 2 pha 40A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
94 Lắp đặt aptomat 1 pha 20A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
95 Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
96 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 hộp
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 65 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 760 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 820 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
104 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,2 m3
105 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,2 m3
106 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
107 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
108 Hồ lô sứ loại lớn chân kim thu sét Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
109 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45 m
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 m
111 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cọc
112 Que hàn 4 ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,5 kg
113 Kẹp nối tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
114 Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 lần
B PHÁ DỠ NHÀ BẾP; BỒN CÂY HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,59 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,32 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 106,8528 m2
4 Tháo dỡ xà gồ gỗ, nhân công 3/7 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 công
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,0244 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,8805 m3
7 Đào xúc bỏ nền hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3984 100m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 99,8997 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 99,8997 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 99,8997 m3
C SÂN VƯỜN, BỤC SÂN KHẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,75 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.581,2 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2812 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2812 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,68 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,2 m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,7358 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,4382 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 59,3553 m3
10 Mua đất cấp III về đắp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,555 m3
11 Lát gạch cotto 40x40cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 164,91 m2
12 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,0545 m3
D NHÀ ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,688 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,1174 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,436 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,3155 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1884 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0648 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,24 tấn
8 Bu lông neo móng M18x500 mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48 bộ
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2144 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1104 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0414 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1013 tấn
13 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2751 m3
14 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5499 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,0145 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1339 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1339 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,5393 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,0786 m3
20 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4596 tấn
21 Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4596 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,557 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,557 tấn
24 Bu lông M18x80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48 cái
25 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5356 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5356 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 162,102 m2
28 Gia công dầm trần, xà gồ đầu hồi bằng thép hộp mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8274 tấn
29 Lắp dựng dầm trần, xà gồ đầu hồi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8274 tấn
30 Ống nhựa PVC class2 D110 thoát nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 m
31 Cút nhựa PVC D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
32 Phễu thu nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
33 Quả cầu inox chắn rác Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 quả
34 Đai + vít Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5219 100m2
36 Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,47mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,48 m
37 Tôn máng nước khổ 1000mm dày 0,47mm (ghép từ tôn khổ 400mm và 600mm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,7 m
38 Lắp đặt tấm nhựa trong polycarbonate dày 2mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,435 m2
39 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,175 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,645 m2
41 Thi công lớp màng chống thấm khò nhiệt (cả sơn lót) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,844 m2
42 Sản xuất cửa đi mở trượt khuôn nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,54 m2
43 Sản xuất cửa sổ mở trượt khuôn nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,82 m2
44 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,36 m2 cấu kiện
45 Sản xuất, lắp dựng trần tôn phẳng 3 lớp Tôn-PU-Tôn màu trắng sữa khung xương thép hộp mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 221,2813 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 223,2858 m2
47 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,3444 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,13 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,66 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,66 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,13 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,83 m2
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
54 Lắp đặt quạt điện treo tường, quạt công nghiệp 47W 2 dây kéo Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
60 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 190 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 m
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,383 m3
66 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,529 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,587 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->