Gói thầu: Sửa chữa, gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K21+305-K21+750 đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200980228-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Sửa chữa, gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K21+305-K21+750 đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường.
Số hiệu KHLCNT 20200921309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 08:14:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,346,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Phá dỡ kết cấu bê tông. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 361,48 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 177,595 m3
3 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 0,7 Km, đất cấp IV. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 5,391 100m3
4 Bóc phong hóa, đất cấp I. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 0,608 100m3
5 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 0,7 Km, đất cấp I. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 0,608 100m3
6 Đào đất, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 9,653 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 6,964 100m3
8 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 0,7 Km, đất cấp II. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 1,784 100m3
9 Trồng cỏ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 3,312 100m2
10 Nilon tái sinh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 2.390,01 m2
11 Cấp phối đá dăm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 3,725 100m3
12 Bê tông mác M250#, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 416,314 m3
13 Bê tông cốt thép mác M200#, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 23,583 m3
14 Bê tông cốt thép mác M200#, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 29,904 m3
15 Bê tông XM mác M150#, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 46,375 m3
16 Ván khuôn các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 6,439 100m2
17 Thép các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 5,53 Tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 393 Cấu kiện
19 Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 115,403 m3
20 Trát tường, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 565,369 m2
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 7,448 m2
22 Nhựa đường đổ khe co Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 82,022 kg
23 Cắt khe co Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 32,025 10m
24 Gỗ khe co Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V 0,915 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->